1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

DE ON TAP LOP 1 LAN 5 NGAY 17 4 2020 d6ad0f492e

8 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 97,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nếu trình bày đúng theo mẫu, chữ viết sạch đẹp rõ ràng: (1 điểm). Nếu trình bày không đúng theo mẫu, chữ viết không sạch đẹp rõ ràng.[r]

Trang 1

Trường Tiểu học Bình Ninh

L ớp: 1

Họ và tên: ………

ĐỀ ÔN TẬP LẦN 5

Môn:Tiếng Việt Ngày:

I ĐỌC TIẾNG

- Học sinh đọc bài vần trong phiếu đọc

- Học sinh đọc bài trong sách SGK Tiếng Việt 1 tập 2 Từ bài vần oay uây (trang

66, 67) đến bài vần uôn, uôt, (trang 76,77)

Phụ huynh kiểm tra học sinh đọc, khoanh tròn vào tốc độ đọc của học sinh:

a Đọc trơn, trôi chảy, nhớ bài tốt c Đọc đánh vần, còn quên vần

b Đọc đúng, còn đánh vần d Đọc thật chậm, còn quên nhiều

II ĐỌC HIỂU

Em hãy đọc thầm bài: Đà lạt (SGK Tiếng Việt 1 tập 2 trang 75)

Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất:

Câu 1: Tiếng khuya có vần gì?

a Vần ua c Vần an

b Vần uya d Vần am

Câu 2: Nha trang mát nhờ … ?

a Máy quạt c Gió biển

b Máy lạnh d Sóng biển

Câu 3: Đà lạt mát nhờ…… ?

a Khí hậu cao nguyên c Trời có gió

b Mây bao phủ d Sương nhiều

Câu 4: Tiếng nào trong bài Đà lạt có vần uyêt?

a Huyết c Tuyệt

b Khuyết d Duyệt

Viết câu trả lời

Câu 5: Em có thích đi Đà lạt tham quan không?

………

Câu 6 Tìm từ ngữ thích hợp điền vào chỗ chấm

………

………

Trang 2

III.Viết chính tả:

Phụ huynh đọc cho học sinh nghe viết bài: Biển Nha Trang SGK Tiếng Việt 1 tập

2 trang 71, đoạn ( Hằng năm ……… nghỉ mát)

Kiến thức tiếng việt:

Câu 1 Khoanh vào tiếng có vần iên ?

a Biển c Biệt

b Miệng d Trắng

Câu 2 Điền c hay k ?

a ……….iên cố b ……… ạn kiệt

Trang 3

Câu 3 Nối từ ngữ thích hợp ?

Hết

Trường Tiểu học Bình Ninh

Lớp: 1

Họ và tên: ………

ĐỀ ÔN TẬP LẦN 5

Môn: Toán Ngày:

I PHẦN TRẮC NGHIỆM.

Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng

Câu 1 Số liền sau của 9 là:

Câu 2 Kết quả của phép tính 10 - 5

Câu 3 Dấu cần điền vào chỗ chấm 7……8 là

Câu 4 Trong các số 6, 7, 9, 8 số lớn nhất là:

II PHẦN TỰ LUẬN

Câu 5 Cho các số 0 , 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 , 9 , 10

a) Số lớn nhất có hai chữ số là:……

b) Các số có một chữ số là:

……,……,……,……,……,……,…….,…… ,…….,……

Câu 6 Đặt tính rồi tính

8 - 3 10 - 6 6 + 4 7 + 1

Ở hiền

Trang 4

…… …… …… ……

Câu 7 Tính nhẩm

Câu 8 Viết các số 5, 7, 6, 4, 8

a Theo thứ tự từ bé đến lớn………

b Theo thứ tự từ lớn đến bé………

Câu 9: Viết phép tính thích hợp

Có : 5 gà mái

Có : 2 gà trống

Có tất cả: ….con gà ?

Câu 10: Số?

7 + = 7 10 - = = 0

………HẾT

Trang 5

GỢI Ý CHẤM ĐIỂM ĐỀ ÔN TẬP LẦN 5

NĂM HỌC: 2019-2020 MÔN ĐỌC LỚP 1

I ĐỌC TIẾNG ( 7 điểm)

I ĐỌC TIẾNG

- Học sinh đọc bài vần trong phiếu đọc

- Học sinh đọc bài trong sách SGK Tiếng Việt 1 tập 2 Từ bài vần oay uây (trang

66, 67) đến bài vần uôn, uôt, (trang 76,77)

Phụ huynh kiểm tra học sinh đọc, khoanh tròn vào tốc độ đọc của học sinh:

a Đọc trơn, trôi chảy, nhớ bài tốt c Đọc đánh vần, còn quên vần

b Đọc đúng, còn đánh vần d Đọc thật chậm, còn quên nhiều

I ĐỌC HIỂU (3 điểm)

Câu 1 Khoanh tròn đúng câu b (0,5 điểm)

Câu 2 Khoanh tròn đúng câu c (0,5 điểm)

Câu 3 Khoanh tròn đúng câu a (0,5 điểm)

Câu 4 Khoanh tròn đúng câu c (0,5 điểm)

Câu 5 Viết theo ý của học sinh (0,5 điểm)

Câu 6 Chích choè (0,5 điểm)

GỢI Ý CHẤM ĐIỂM ĐỀ ÔN TẬP LẦN 5

NĂM HỌC: 2019-2020 MÔN TOÁN LỚP 1

I Phần trắc nghiệm : (4 điểm)

Câu 1: b (1 điểm)

Câu 2: c (1 điểm)

Câu 3: b (1 điểm)

Câu 4: d (1 điểm)

Trang 6

II Phần tự luận: (6 điểm)

Câu 5: (1 điểm) Đúng mỗi bài 0,5điểm

Câu 6: (1 điểm) Đặt tính, tính đúng mỗi bài 0,25điểm

Câu 7: (1 điểm) Tính đúng mỗi phép tính 0,25điểm

Câu 8: (1 điểm) Viết đúng số theo thứ tự mỗi bài 0,5điểm

Câu: 9 (1 điểm) Viết đúng phép tính thích hợp

Câu 10: (1 điểm) Viết đúng mỗi bài 0,5 điểm

HẾT GỢI Ý CHẤM ĐIỂM ĐỀ ÔN TẬP LẦN 5

NĂM HỌC: 2019-2020 MÔN VIẾT LỚP 1

I Viết đúng chính tả ( 6 điểm)

1.Viết đúng kiểu chữ thường cỡ vừa ( 1 điểm)

- Viết đúng kiểu chữ thường cỡ vừa ( 1 điểm)

- Viết chưa đúng kiểu chữ thường cỡ vừa ( 0 điểm)

2 Viết đúng từ ngữ dấu cấu ( 2 điểm)

- Viết đúng từ ngữ dấu cấu, nếu có 0- 4 lỗi (2 điểm)

- Nếu có 5 lỗi (1 điểm)

- Nếu có hơn 5 lỗi (0 điểm)

3 Tốc độ viết khoảng 20 chữ /15 phút: ( 2 điểm)

- Tốc độ viết khoảng 20 chữ /15 phút: Viết đủ số ghi tiếng (2 điểm)

- Nếu bỏ sót từ 1-2 tiếng: (1 điểm)

- Nếu bỏ sót hơn 2 tiếng: (0 điểm)

4 Trình bày: (1 điểm)

- Nếu trình bày đúng theo mẫu, chữ viết sạch đẹp rõ ràng: (1 điểm)

Nếu trình bày không đúng theo mẫu, chữ viết không sạch đẹp rõ ràng Bài tẩy xoá vài chỗ (0 điểm)

II Kiểm tra kiến thức tiếng việt ( 4 điểm)

Câu1: a (1 điểm)

Câu 2: Điền đúng mỗi từ đạt (0,5điểm)

a Kiên cố (0,5điểm)

Trang 7

b Cạn kiệt (0,5điểm)

Câu 3: Nối đúng mỗi từ đạt (1 điểm)

Ở hiền gặp lành (1 điểm)

Tình sâu nghĩa nặng (1 điểm)

Ngày đăng: 20/02/2021, 04:09

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w