1. Trang chủ
  2. » Địa lý

Phiếu bài tập cho học sinh thực hiện tại nhà phòng dịch lần 2

3 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 28,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* PH nhắc các con đọc các vần và tìm tiếng, từ có chứa các vần đó (lặp đi lặp lại hàng ngày) Ví dụ: Vần ach: Tìm từ quyển sách, vách ngăn…….. Luyện viết: Cha mẹ đọc cho con viết, mỗi hô[r]

Trang 1

TRƯỜNG TIỂU HỌC THỤY LÂM A

HƯỚNG DẪN CHA MẸ NỘI DUNG ÔN TẬP DÀNH CHO HỌC SINH LỚP 1

MÔN TIẾNG VIỆT

1 Nói chuyện cùng con: Cha mẹ nói chuyện với con về cách phòng dịch (không đến chỗ đông

người, vệ sinh cá nhân sạch sẽ, vệ sinh nhà cửa thường xuyên, rửa tay xà phòng…)

2 Đọc và tìm tiếng, từ có chứa vần

* PH nhắc các con đọc các vần và tìm tiếng, từ có chứa các vần đó (lặp đi lặp lại hàng ngày)

Ví dụ: Vần ach: Tìm từ quyển sách, vách ngăn……

3 Luyện viết: Cha mẹ đọc cho con viết, mỗi hôm một bài.

Bài 1: Sáng nay bé mở cửa

Thấy trời xanh lạ lùng Những tia nắng ùa tới Nhảy múa khắp căn phòng

Bài 2: Mưa nắng bắc cầu vồng

Ai đi đâu, về đâu?

Không thấy sông dưới cầu Chỉ mênh mông đồng lúa

4 Bài tập:

Bài 1 Điền vào chỗ chấm ( con điền luôn vào phiếu, cha mẹ giải thích cho con từng từ )

a) g hay gh:

… é qua , ….õ mõ , ….i nhớ , con ấu, cái … ế , …ọn … àng

b) uôi hay ươi:

nải ch , múi b , b sáng, t…… thơ, đẹp t …… , hạt m …

Bài 2 Nối các ô chữ thành câu.

MÔN TOÁN

Trang 2

Bài 1 Đặt tính rồi tính (làm vào vở)

13 + 6 10 + 7 10 - 7 13 - 2 4 + 5

18 - 5 5 + 13 4 + 6 19 - 8 5 + 10

19 - 2 10 + 6 17 - 7 15 + 2 14 + 5

6 + 12 14 + 4 12 + 4 10 - 5 14 -3

Bài 2 Tính

14 + 3 – 6 =…… 13 + 5 - 6 = ……

10 + 5 – 3 =…… 18 – 4 + 3 = ……

19 - 8 + 2 = 12 + 6 - 8 =

Bài 3 Tính (theo mẫu).

Mẫu : 15 + 4 -7 18 - 6 + 5 11 + 5 -3 17 - 7+ 9

= 19 - 7 = = = = 12 = = =

Bài 4 Số ?

12 + - = 14

17 - + = 17

15 + - = 12

19 - + 4 = 15

18 + - = 10

11 + - = 18

14 - + 4 = 15

19 + - = 10

12 + - = 18

Bài 5 Điền dấu >, < , = thích hợp vào ô trống

12 + 6 14 + 3

15 + 0 15 – 0

18 - 5 18 - 4

10 + 0 0 + 10

19 - 5 12 + 4

13 - 2 12 + 1

13 + 2 16 - 4

13 + 2 16 - 4

17 + 0 0 + 10 14+ 5 12 + 4

15 - 2 14 + 1

Bài 6: Số?

… > 19 – 9 17 – 4 > … 10 – 1 < … < 12 …… – 4 = 3 + 7 - 0

13 + 2 16 - 4

Bài 7.Hình vẽ bên có :

- hình tam giác

- đoạn thẳng

Bài 8: Viết phép tính

Bài 9: Đọc tên các điểm, đoạn thẳng:

N •

•D

•M

C •

H •

Trang 3

thích hợp

Có : 16 con mèo

Đã bán : 5 con mèo Còn : con mèo?

Ngày đăng: 20/02/2021, 04:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w