[r]
Trang 1NỘI DUNG ÔN TẬP CHO HỌC SINH KHỐI 1 TRONG THỜI GIAN NGHỈ
PHÒNG CHỐNG COVID-19.
MÔN TOÁN - ĐỀ 01
1 Đặt tính rồi tính:
a) 12 + 7 b) 13 + 6 c) 17 - 4 d) 18 - 2
….……… ……… ……… ………
….……… ……… ……… ………
….……… ……… ……… ………
e) 15 + 2 f) 13 + 5 g) 15 - 4 h) 19 - 6 ….……… ……… ……… ………
….……… ……… ……… ………
….……… ……… ……… ………
….……… ……… ……… ………
….……… ……… ……… ………
2 Tính nhẩm : 10 + 6 = 11 + 4 = 18 – 8 = 11 + 3 = 18 - 1 = 18 – 6 = 16 + 2 = 15 – 2 = 19 – 5 = 10 +3 = 16 – 3 = 17 – 0 = 3 Điền dấu (>, <, =) vào chỗ chấm: a) 14 + 1 … 14 + 0 b) 18 - 3 … 11 +4 c) 15 - 2 …17 -2 d) 19 -5 ….10 +4 4 Tính: a) 11 + 4 – 3 = b) 19 - 5 + 2 = c) 19 – 4 + 1 = 16 – 3 + 2 = 14 + 3 – 3 = 19 – 2 – 3 = 11 + 2 – 3 = 18 – 8 + 4 = 10 + 6 – 4 =
5/ Viết phép tính thích hợp:
Có : 18 quả táo
Đã bán : 8 quả táo
Trang 2NỘI DUNG ÔN TẬP CHO HỌC SINH KHỐI 1 TRONG THỜI GIAN NGHỈ
P PHÒNG CHỐNG COVID-19.
MÔN TOÁN - ĐỀ 02
1 Đặt tính rồi tính:
a) 10 + 6 b) 14 + 1 c) 19 - 6 d) 14 - 4
….……… ……… ……… ………
….……… ……… ……… ………
….……… ……… ……… ………
e) 13 + 3 f) 15 + 4 g) 17 - 4 h) 13 - 2
….……… ……… ……… ………
….……… ……… ……… ………
….……… ……… ……… ………
2 Tính nhẩm :
10 + 6 = 12 + 7 = 15 – 1 =
12 + 3 = 11 + 1 = 17 – 7 =
16 + 0 = 16 – 6 = 18 – 4 =
14 +3 = 19 – 3 = 12 – 0 =
3 Điền dấu (>, <, =) vào chỗ chấm:
a) 16 - 6 … 14 + 0 b) 13 - 3 … 11 +6 c) 18 - 4 …15 +2 d) 19 -5 ….10 +4
4 Tính:
a) 14 + 3 – 4 = b) 10 +1 + 5 = c) 16 – 4 – 2 =
15 – 4 + 2 = 14 + 5 – 7 = 18 – 2 – 3 =
13 + 5 – 8 = 18 – 7 + 4 = 10 + 0 – 4 =
5/ Viết phép tính thích hợp:
Bình có : 11 viên kẹo
Hoa có : 8 viên kẹo
Cả hai bạn có: viên kẹo?
Trang 3NỘI DUNG ÔN TẬP CHO HỌC SINH KHỐI 1 TRONG THỜI GIAN NGHỈ P
P PHÒNG CHỐNG COVID-19.
MÔN TIẾNG VIỆT
Nội dung ôn tập Ghi chú
Tập đọc
1/ Đà Lạt 2/Bài giải toán bằng thơ 3/ Lỗ Tấn
4/ Ô- Nô- Rê Đờ Ban Dắc 5/Lúa ngô là
5/ luật chính tả về nguyên
âm đôi 6/ Quả bứa
7 /May quá 8/ Họ nhà dế 9/ Đầm sen
SGK trang 75 SGK trang 77 SGK trang 79 SGK trang 81 SGK trang 83 SGK trang 84, 85
SGK trang 87 SGK trang 89 SGK trang 91
Chính tả: Phụ huynh đọc cho học sinh viết vào tập rèn chữ viết
Trang 4………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………