Biết rằng lấy số lớn cộng với số bé rồi cộng với hiệu của hai số thì được kết quả là 290.. Hiện nay, tuổi của ông và Hùng cộng lại được 85 tuổi.[r]
Trang 1TRƯỜNG TIỂU HỌC THỤY LÂM A
NỘI DUNG ÔN TẬP DÀNH CHO HỌC SINH LỚP 4 I>MÔN TOÁN:
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
7801 x 36
81097 x 29
5765 x 302
10982 x 451
34091 : 41
9808 : 67
83749 : 254
54395 : 307
Bài 2: Điền số thích hợp:
15 tấn = kg
4 tạ 7 kg = .kg
10 000 g = kg
20 km 5 m = m
17 000 cm = m 2km2 = m2
4 giờ 35 phút = phút
5 ngày 8 giờ = giờ
240 phút = giờ
Bài 3: Tính bằng hai cách
a) (305 + 125 ) : 5 b) ( 92 – 19) x 8 c) (85 x 9) : 5 d) 672 : (4 x 12)
Bài 4: Tính diện tích hình vuông có chu vi là 100 m
Bài 5: Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài là 95m Chiều rộng bằng 1/5 chiều dài Tính
chu vi và diện tích khu đất
Bài 6: Đoàn xe thứ nhất có 17 xe, mỗi xe chở 2078 kg gạo Đoàn xe thứ hai có 23 xe, mỗi xe
chở 3029 kg gạo Hỏi cả hai đoàn xe chở bao nhiêu kg gạo?
Bài 7: Một khu rừng có diện tích là 13015 m2 Chiều rộng khu rừng là 95m Tính chu vi khu rừng
Bài 8: Một cửa hàng nhập về 205 thùng vở, mỗi thùng chứa 75 quyển Cửa hàng đã bán hết
162 thùng Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu quyển vở?
Bài 9: Tìm y:
Y : 41 = 608
Y : 36 = 2009
14965 : y = 205
Y x 53 = 16271
Y : 51 = 107 dư 36
8894 : y = 67 dư 50
Bài 10: Một cửa hàng bán gạo trong hai ngày được 1045kg Biết ngày thứ nhất bán nhiều
hơn ngày thứ hai là 69kg Hỏi mỗi ngày cửa hàng bán được bao nhiêu kg gạo?
Bài 11: Một hình bình hành có độ dài đáy là 36m Chiều cao là 4dam Tính diện tích hình
bình hành đó
Bài 12: Một hình bình hành có diện tích là 2100 cm2 Chiều cao là 28 cm Tính độ dài đáy của hình bình hành đó
Bài 13: Có ba thửa ruộng Thửa ruộng thứ nhất thu hoạch được 4 tạ 17kg thóc Thửa ruộng
thứ hai thu được 297 kg thóc Thửa ruộng thứ ba thu hoạch được 6 tạ thóc Hỏi trung bình mỗi thửa ruộng thu hoạch được bao nhiêu kg thóc?
Bài 14: Viết phép chia sau dưới dạng phân số:
Bài 15: Viết số thích hợp vào chỗ trống
52 = 18❑ ; 49 = 36
❑ ; ❑7 = 7256 ; 11❑ = 5466 38 =
❑
80 ; 1713 = 65❑
Bài 16 : Khoanh vào các phân số bằng nhau :
Trang 2a) 35 ; 109 ; 1525 ; 106 ; 2740 b) 74 ; 2816 ; 2116 ;
42
20 ; 7040
Bài 17: Điền dấu > ; < ; =
7
4 …1 ; 24 …1 ; 99 ….1 ; 1 1312 ; 1 1417 ; 20012000 …1;
1 5757
Bài 18*: Tìm hai số, biết tổng của nó là 750, nếu viết thêm chữ số 6 vào bên trái số bé thì
được số lớn (số lớn có 3 chữ số)
Bài 19*: Tổng của hai số là 208 Biết rằng lấy số lớn cộng với số bé rồi cộng với hiệu của
hai số thì được kết quả là 290 Tìm hai số đó
Bài 20*: Cách đây 4 năm, ông hơn Hùng 57 tuổi Hiện nay, tuổi của ông và Hùng cộng lại
được 85 tuổi Tìm tuổi của mỗi người hiện nay
Bài 21*: Ba năm trước, tổng số tuổi của mẹ và Lan là 48 tuổi Biết mẹ sinh Lan năm 26 tuổi.
Tìm tuổi mẹ và tuổi Lan hiện nay
II>MÔN TIẾNG VIỆT:
1 Học thuộc lòng bài thơ “Chuyện cổ tích về loài người”
2 Đọc và trả lời câu hỏi trong các bài Tập đọc tuần 21, 22
3 Viết chính tả bài tuần 21, 22 ( sách Tiếng Việt 4 tập 2)
4 Luyện từ và câu:
Bài 1: Tìm chủ ngữ, vị ngữ trong các câu kể Ai làm gì trong đoạn văn sau:
Mỗi buổi sáng, chú mèo lại leo lên mái nhà Chú ta đi đi lại lại như đang tập thể dục Thỉnh thoảng, chú lại vuốt vuốt bộ râu của mình Bộ lông vàng óng của chú lấp lánh dưới ánh mặt trời Nhìn thấy chó nằm ngủ trên sân, mèo ta đi đến gần Mèo cào vào chân chó rồi nhảy lên bờ tường Chó giật mình, sủa toáng lên Mèo khoái chí, ngoái đầu lại nhìn
Bài 2: Viết thêm bộ phận còn thiếu để hoàn chỉnh câu kể Ai làm gì?
a Trên nương, bà con
b Mùa đông, bay về phương Nam tránh rét
c Dưới ánh nắng chói chang, vẫn miệt mài làm việc
d Chú lật đật
e Trên sân trường, các bạn học sinh
Bài 3: Xếp các từ sau vào nhóm thích hợp:
Tài giỏi, tài chính, tài khoản, tài sản, tài hoa, tài năng, tài nghệ, tài trợ, tài ba, tài nguyên, tài đức
a) “Tài” có nghĩa là “có khả năng hơn người bình thường”:
Trang 3
b) “Tài” có nghĩa là “tiền của”: .
5 Tập làm văn: Tả một đồ chơi em thích nhất hoặc một đồ dùng học tập của em