1. Trang chủ
  2. » LUYỆN THI QUỐC GIA PEN-C

BÀI ÔN TẬP MÔN TOÁN VÀ TIẾNG VIỆT LỚP 1 LẦN 2

4 34 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 14,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phuï huynh ñoïc cho chaùu nghe vieát baøi “Nhaø beù Traùc”.. 2.a[r]

Trang 1

Trường tiểu học Trần Quốc Toản Đề ôn tập ( Số 2 )

Họ và tên: ……… Môn: Tiếng Việt

Lớp: Một 1 Ngày: ……/……/2020

Phần 1: Đọc

- Phụ huynh rèn cho cháu đọc lại bài: Nhớ bà ( trang 31); Bé ở nhà

( trang 33); Phố xá tấp nập ( trang 35 ); Nhà bé Trác ( trang 37 ); Trăng rằm ( trang 39 ) trong sách Tiếng Việt 1 tập 2

Phần 2: Chính tả

1 Phụ huynh đọc cho cháu nghe viết bài “Nhà bé Trác”

2 Bài tập

Nhận xét của giáo viên

………

………

………

Trang 2

a Điền q, c hay k vào chỗ chấm

.ì lạ về uê lá …………ọ ………uả khế

b Điền ch hay tr vào chỗ chấm

nhà ẻ vắt anh …………ợ quê …………í nhớ

c Điền c hay k vào chỗ chấm

bờ è ngắm ảnh …………ây xanh …………ì cọ

d Điền q hay k vào chỗ chấm

lạ ì bó ue …………ê ghế ………uả thị

e Điền âm hay âp vào chỗ chấm

cá m rầm r ng………… nghĩ đi ch…………

Trường tiểu học Trần Quốc Toản Đề ôn tập ( Số 2 )

Họ và tên: ……… Môn: Toán

Lớp: Một 1 Ngày: ……/……/2020

1 Tính:

16 + 1 = ………… 13 + 2 = ………… 12 + 7 = ……… 10 + 8 = …………

Nhận xét của giáo viên

………

………

………

Trang 3

18 – 3 = ………… 19 – 5 = ………… 16 – 6 = ………… 14 – 2 = …………

2 Tính:

12 + 3 – 2 = ………… 14 – 1 + 2 = ………… 15 - 2 + 3 = …………

14 + 1 + 1 = ………… 16 - 1 - 1 = ………… 12 + 4 - 2 = …………

3 Điền dấu > , < , =

10 + 2 ………13 14 + 1 ………… 16 13 - 1 …………12

15 – 4 ………14 18 - 2 ………… 15 13 – 3 ………10

4 Viết số (Theo mẫu)

Mười: 10 Mười hai: Mười sáu:

Mười bốn: Mười tám: Mười một:

Mười ba: Mười chín: Mười bảy:

5 Viết số vào chỗ chấm

a Số liền sau của 11 là b Số liền sau của 19 là

c Số liền trước của 16 là d Số liền trước của 10 là

6 Viết số vào chỗ chấm

a Số 12 gồm chục và đơn vị

b Số 20 gồm chục và đơn vị

c Số 18 gồm chục và đơn vị

d Số 15 gồm chục và đơn vị

7 Viết các số 7, 8, 2, 9, 5

a Theo thứ tự từ bé đến lớn: ……….………

b Theo thứ tự từ lớn đến bé: ………

8 Đặt tính rồi tính

12 + 3 19 - 7 13 + 6 14 - 4

……… ……… ……… ………

……… ……… ……… ………

……… ……… ……… ………

9 Viết phép tính thích hợp

a Có : 6 que tính b Có : 10 viên bi

Thêm : 3 que tính Bớt : 5 viên bi

Trang 4

Có tất cả : … que tính ? Còn : … viên bi ?

Ngày đăng: 20/02/2021, 03:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w