Việc làm nào dưới đây của học sinh thể hiện sự năng động, sáng tạo trong học tập.. Tích cực, chủ động ,linh hoạt trong mọi hoạt động, mọi công việc.[r]
Trang 1NỘI DUNG ÔN TẬP TUẦN 4
Câu 1 Nội dung nào dưới đây không phải là biểu hiện của người năng động, sáng tạo?
A Luôn say mê, tìm tòi, nghiên cứu
B Biết kiềm chế cảm xúc, bình tĩnh, tự tin trong mọi tình huống
C Phát hiện và xử lí linh hoạt các tình huống trong học tập, lao động, cuộc sống
D Luôn đổi mới cách nghĩ, cách làm, cách tổ chức cuộc sống sinh hoạt của bản thân
Câu 2 Năng động, sáng tạo là phẩm chất cần thiết của
A người học sinh trong xã hội hiện đại
B các nhà khoa học trong xã hội hiện đại
C người lao động trong xã hội hiện đại
D người nông dân trong xã hội hiện đại
Câu 3 Lao động sáng tạo thể hiện ở nội dung nào dưới đây?
A Tự ý thay đổi thông số kĩ thuật
B Dựa theo sáng kiến của tập thể
C Sẵn sàng tham gia mọi hoạt động
D Suy nghĩ, cải tiến để tìm ra cái mới
Câu 4 Việc làm nào dưới đây của học sinh thể hiện sự năng động, sáng tạo trong học tập?
A Tích cực, chủ động ,linh hoạt trong mọi hoạt động, mọi công việc
B Luôn say mê, tìm tòi, nghiên cứu và tích cực tham gia xây dựng bài
C Linh hoạt trong cách giải quyết các công việc, tình huống ở lớp, ở trường và gia đình
D Luôn suy nghĩ đổi mới hình thức, nội dung các hoạt động tập thể
Câu 5 Say mê nghiên cứu, tìm tòi để tạo ra những giá trị mới về vật chất, tinh thần hoặc tìm ra
cái mới, cách giải quyết mới mà không bị gò bó phụ thuộc vào những cái đã có là nội dung khái niệm nào dưới đây?
A Tự giác B Sáng tạo C Năng động D Siêng năng
Câu 6 Khi gặp bài toán khó bạn Hoa luôn say mê nghiên cứu, tìm tòi để tim ra cách giải hay
và đúng nhất Việc làm của bạn Hoa thể hiện phẩm chất nào đưới đây?
A Sáng tạo B Tự giác C Tự lập D Siêng năng
Câu 7 Việc làm nào dưới đây không thể hiện sự năng động, sáng tạo?
A Tích cực phát biểu xây dựng bài
B Dám làm mọi việc để đạt được mục đích của mình
C Dám làm những việc khó khăn mà mọi người né tránh
D Biết suy nghĩ để tìm ra những cách giải quyết khác nhau trong công việc
Câu 8 Em đồng ý với quan điểm nào dưới đây?
A Năng động, sáng tạo là phẩm chất cần có của con người trong nền kinh tế thị trường
B Năng động, sáng tạo là phẩm chất cần có của con người lĩnh vực nghiên cứu khoa học
Trang 2C Năng động, sáng tạo là phẩm chất cần có của người lao động trong mọi thời đại
D Năng động, sáng tạo là phẩm chất riêng của những thiên tài
Câu 9 Người luôn say mê, tìm tòi, phát hiện và sử lí linh hoạt các tình huống trong học tập,
lao đông, công tác nhằm đạt kết quả cao là thể hiện phẩm chất nào đưới đây?
A Năng động, sáng tạo B Chăm chỉ, sáng tạo
C Tự giác, sáng tạo D Siêng năng, kiên trì
Câu 10 Hành vi nào dưới đây của học sinh thể hiện làm việc không năng động, sáng tạo?
A Tích cực tham gia hoạt động hợp tác theo nhóm
B Mạnh dạn bày tỏ ý kiến, quan điểm cá nhân
C Thường xuyên chia sẻ phương pháp học tập mới với bạn bè
D Chỉ làm theo những gì đã có trong sách vở
Câu 11 Khi gặp một bài toán khó em sẽ làm gì? Hãy lựa chọn một phương án dưới đây để thể
hiện mình là người năng động sáng tạo?
A Chờ ngày mai cô giáo chữa rồi chép lời giải
B Nhờ anh chị giải giúp
C Suy nghĩ, tìm bằng được lời giải mới thôi
D Chép bài giải của bạn
Câu 12 Những điều được cho là không năng động, sáng tạo trong công việc là
A biết sắp xếp công việc của mình sao cho hợp lý
B suy nghĩ để tìm ra cách giải quyết trong công việc hàng ngày
C Tự tin phát biểu trước đám đông
D Chỉ làm theo những điều được hướng dẫn, chỉ bảo
Câu 13 Trong các hành vi dưới đây, hành vi nào thể hiện tính sáng tạo trong công việc?
A Vứt đồ đặc bừa bãi
B Biết sắp xếp thời gian học tập, nghỉ ngơi, hoạt động thể dục thể thao hợp lý
C Đang làm việc này, lại chạy ra làm việc khác
D Chỉ làm theo những điều được hướng đẫn, chỉ bảo
Câu 14 Câu tục ngữ : “Phải biết lấy mềm để thắng cứng Lấy yếu để thắng mạnh” nói
về người như thế nào
A Lười làm , ham chơi B Chỉ biết lợi cho mình
C Có tính năng động, sáng tạo D Dám nghĩ , dám làm.
Câu 15 Người nông dân nghiên cứu, sáng chế ra máy bóc lạc phục vụ trong sản xuất
được gọi là?
A Năng động, sáng tạo B Tích cực, tự giác
C Cần cù, tự giác D Cần cù, chịu khó
Câu 16 Bạn học sinh A sáng chế ra máy bắt bọ xít và được ứng dụng trong thực tế đạt
hiệu quả cao Việc làm đó thể hiện?
A A là người năng động, sáng tạo B A là người tích cực
C A là người sáng tạo D A là người cần cù
Câu 17 Mối quan hệ giữa năng động và sáng tạo là?
A Năng động là cơ sở để sáng tạo, sáng tạo là động lực để năng động
B Năng động là động cơ để sáng tạo, sáng tạo là con đường để năng động
Trang 3C Năng động là mục đích để sáng tạo, sáng tạo là con đường để năng động.
D Năng động là cơ sở để sáng tạo, sáng tạo là con đường để năng động
Câu 18 Nội dung nào dưới đây không phải là ý nghĩa của phẩm chất năng động, sáng tạo?
A Nó giúp con người có thể vượt qu những khó khăn, thử thách để đạt kết quả cao trong công việc
B Nó giúp con người có thể vượt qua những ràng buộc của hoàn cảnh, rút ngắn thời gian để đạt được mục đích đề ra nhanh chóng, tốt đẹp
C Giúp nâng cao chất lượng cuộc sống của cá nhân, gia đình, xã hội
D Giúp con người tạo nên những kì tích vẻ vang, đem lại niềm vinh dự cho bản thân, gia đình, đất nước
Câu 19 Để trở thành người năng động sáng tạo học sinh cần phải
A Phải tích cực nâng cao tay nghề, rèn luyện sức khỏe tốt
B Phải tích cực kiên trì rèn luyện trong cuộc sống
C Phải biết làm chủ suy nghĩ, tình cảm, hành vi của bản thân
D Tập suy nghĩ trước khi hành động
Câu 20 Trong những câu tục ngữ, ca dao sau, theo em câu nào thể hiện sự năng động, sáng
tạo?
A Một cây làm chẳng nên non
Ba cây chụm lại lên hòn núi cao
B “Non cao cũng có đường trèo
Đường dẫu hiểm nghèo cũng có lối đi”
C Nước lã mà vã nên hồ
Tay không mà nổi cơ đồ mới ngoan
D Bề trên ở chẳng kỷ cương
Cho nên kẻ dưới lập đường mây mưa
Câu 21 Nội dung nào dưới đây thể hiện người chưa có thái độ làm việc có năng suất, chất
lượng, hiệu quả?
A Lúng túng khi gặp khó khăn B Tích cực nâng cao tay nghề
C Rèn luyện sức khỏe tốt D Tuân theo kỉ luật lao động
Câu 22 Những biểu hiện nào dưới đây không phải là năng suất, chất lượng và hiệu
quả trong công việc?
A Sắp xếp thời gian hợp lý, lên kế hoạch làm việc
B Tranh thủ thời gian làm tốt công việc trong thời gian ngắn nhất
C Làm việc nhanh chóng, công việc không đảm bảo chất lượng
D Tranh thủ con ngủ chi Hạnh dọn dẹp nhà cửa, giặt quần áo
Câu 23 Hành vi nào sau đây thể hiện làm việc năng suất, chất lượng, hiệu quả?
A Chăn nuôi kết hợp với trồng thêm rau sạch
B Làm việc vô trách nhiệm
C Trong giờ học Văn mở bài tập Toán ra làm
D Trong giờ kiểm tra, chưa độc kĩ đề bài đã vội làm ngay
Trang 4Câu 24 Tạo ra nhiều sản phẩm có giá trị cao, cả về nội dung và hình thức, trong một thời
gian nhất định được gọi là?
A Làm việc có năng suất, chất lượng và hiệu quả B Làm việc năng suất
C Làm việc khoa học D Làm việc chất lượng
Câu 25 Ngày nay để làm việc đạt năng suất, chất lượng, hiệu quả chúng ta không nên
làm gì?
A Áp dụng các thành tựu khoa học kĩ thuật tiến bộ vào trong sản xuất
B Sử dụng lao động chân tay thay lao động trí óc
C Sử dụng lao động trí óc thay lao động chân tay
D Luôn năng động, sáng tạo trong công việc
Câu 26 Thay vì việc chép tay để lưu giữ các tài liệu, ngày nay chúng ta sử dụng máy
photo, máy scanl để lưu giữ văn bản nhanh hơn Việc làm đó thể hiện
A việc làm năng suất, chất lượng và hiệu quả
B việc làm chất lượng, hiệu quả
C việc làm hiệu quả, năng suất
D việc làm năng suất, khoa học
Câu 27 Biểu hiện của việc làm việc không năng suất, chất lượng, hiệu quả là
A sắp xếp thời gian, kế hoạch học tập một cách hợp lí
B tranh thủ thời gian để hoàn thành tốt công việc trong một thời gian ngắn
C vừa học bài vừa xem ti vi
D hoàn thành bài tập dự án trước thời gian qui định và đạt kết quả tốt
Câu 28 Để dễ học môn tiếng Anh, P đưa ra phương pháp học tiếng anh: học từ mới, học
bài cũ, đọc trước bài mới, học tiếng anh thông qua bài hát và các bộ phim Việc làm đó thể hiện
A việc làm năng suất, chất lượng và hiệu quả B việc làm chất lượng, hiệu quả
C việc làm hiệu quả, năng suất D việc làm năng suất, khoa học
Câu 29 Làm việc có năng suất, chất lượng, hiệu quả là đối với mỗi người trong thời
đại ngày nay Trong dấu “ ” là
A yêu cầu B điều kiện C tiền đề D động lực
Câu 30 Muốn làm việc có năng suất, chất lượng, hiệu quả thì bản thân mỗi người cần
A tích cực nâng cao tay nghề, rèn luyện sức khỏe
B tích cực tham gia các hoạt động xã hội để học hỏi kinh nghiệm
C tích cực rèn luyện để nâng cao phẩm chất đạo đức của bản thân
D tích cực giao tiếp với mọi người xung quanh
Câu 31 Làm việc có năng suất, chất lượng, hiệu quả là yêu cầu đối với mỗi người lao động trong sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa, góp phần nâng cao
A chất lượng hoạt động kinh tế - xã hội của nhà nước
B chất lượng học tập và rèn luyện của học sinh
C chất lượng giáp dục và đào tạo
D chất lượng cuộc sống của mỗi cá nhân, gia đình và xã hội
Câu 32 Làm việc có năng suất, chất lượng, hiệu quả là yêu cầu đối với mỗi người lao động trong sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa, góp phần nâng cao
A chất lượng hoạt động kinh tế - xã hội của nhà nước
B chất lượng học tập và rèn luyện của học sinh
Trang 5C chất lượng giáp dục và đào tạo.
D chất lượng cuộc sống của mỗi cá nhân, gia đình và xã hội
Câu 33 Đế có thể làm việc có năng suất, chất lượng, hiệu quả, là học sinh, em cần rèn luyện
như thế nào?
A Học tập rèn luyện ý thức tốt, tìm tòi sáng tạo trọng học tập
B Tích cực làm mọi việc không cần phân biệt tốt, xấu
C Tích cực đi tham quan, dã ngoại để tích lũy kinh nghiệm
D Tích cực giao lưu với bạn bè để rèn luyện kĩ năng giao tiếp
Câu 34 Khi trao đổi về vấn đề: “Tại sao làm việc gì cũng cần phải có ăng suất chất lượng,
hiệu quả?” Đã có 1 số ý kiến dưới đây, em đồng ý với ý kiến nào?
A Trong xã hội hiện nay, chúng ta không chỉ có nhu cầu về số lượng sản phầm mà còn phải nâng cao chất lượng sản phẩm
B Trong xã hội hiện nay chúng ta chỉ cần chú ý đến số lượng sản phầm, k cần quan tâm nhiều đến chất lượng sản phẩm
C Trong xã hội hiện nay chúng ta chỉ cần quan tâm đến hình thức đẹp, độ bền cao và công dụng tốt của sản phẩm mà thôi
D Sản phầm làm ra được bao nhiêu, chất lượng như thế nào mà chẳng được
Câu 35 Sự liên kết đặc biệt giữa một nam một nữ trên nguyên tắc bình đẳng, tự nguyện
được Nhà nước thừa nhận là dấu hiệu cơ bản của khái niệm nào sau đây?
A Đính hôn B Hôn nhân C Đính ước D Kết hôn
Câu 36 Nội dung nào dưới đây là cơ sở quan trọng nhất của Hôn nhân?
A Phong tục, tập quán B Điều kiện kinh tế
C Tình yêu chân chính D Vị trí xã hội
Câu 37 Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên tắc của chế độ hôn nhân ở nước ta hiện
nay?
A Tự nguyện, tiến bộ B Một vợ, một chồng
C Cha mẹ sắp đặt D Vợ chồng bình đẳng
Câu 38 Nội dung nào dưới đây là một trong nguyên tắc cơ bản của chế độ hôn nhân ở nước ta
hiện nay?
A “Cha mẹ đặt đâu con ngồi đấy” B Tự nguyện, tiến bộ
C Tự do quyết định D Không bị ràng buộc bởi pháp luật
Câu 39 Nội dung nào dưới đây thuộc trường hợp cấm kết hôn?
A Những người không có cùng quốc tich
B Những người khác tôn giáo
C Những người mất năng lực hành vi dân sự
D Những người không cùng tư tưởng, quan điểm
Câu 40 Trường hợp nào dưới đây không bị cấm kết hôn theo qui định của Luật Hôn nhân và
Gia đình năm 2014?
A Người đang có vợ, có chồng B Người cùng dóng máu trực hệ
C Người có họ trong phạm vi ba đời D Người có quốc tich nước ngoài