1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra cuối học kì I môn Hóa học 9. Năm học 2020-2021.

8 48 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 15,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cu, Fe, Al, Na Câu 8: KHÔNG nên sử dụng đồ vật bằng vật liệu gì để đụng dung dịch nước vôi trong?. ThépA[r]

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN HÓA

HỌC 9 N

I

D

U

N

G

K

I

N

T

H

C

NHẬN THỨC

T Ổ N G

Đ I Ể M

N h ậ

n bi ết

Thô

ng hiể u

Vận dụn

g thấ p

Vận dụn

g cao

TNK

Q

Q

Q

Q

TL

Tín

h

chất

hóa

học

của

oxit

-khá

i

quá

t về

sự

1 câu

0,5 đ

Số câ u: 1 Đi ểm : 0,5 Tỷ lệ: 5%

Trang 2

n

loại

oxit

;

Một

số

oxit

qua

n

trọn

g

Tín

h

chất

hóa

học

của

axit

-Một

số

axit

qua

n

trọn

g

1 câu

0,5 đ

1 câ

u 0,5 đ

Số câ u:

2 Đi ể m: 1

Tỷ lệ: 10%

Tín

h

chất

hóa

học

của

Baz

ơ-Một

số

baz

ơ

qua

n

trọn

g

1 câu

0,5

điểm

1 câu 0,5 đ

Số câ u:

2 Đi ể m: 1

Tỷ lệ: 10%

Trang 3

chất

hóa

học

của

mu

ối,

một

số

mu

ối

qua

n

trọn

g

0.5

điểm

câu1 Điể m: 0,5

Tỷ lệ: 5%

Tín

h

chất

của

kim

loại,

dãy

hoạt

độn

g

hóa

học

củ

a

ki

m

lo

ại

1/2 câu 1đ

1 câu 0,5 đ

1câu 0,5đ

1/2 câu 1đ

1/2 câu 0,5 đ

Số câu 3,5 Điể m: 3,5

Tỷ lệ: 35%

Nh

ôm

,

sắt

;

Hợ

p

ki

m

củ

a

1/2 câu 0,5đ

1 câu 0,5 đ

1/2 câu 1đ

1/2 câu 0,5 đ

Số câu 2,5 Điể m: 2,5

Tỷ lệ:

25%

Trang 4

;

Ăn

n

ki

m

loạ

i

Tin

hd

chất

của

phi

kim

;

Clo

cac

bon

1 câu

0.5

điểm

1 câu 0,5 đ

Số câ u:

2 Đi ể m: 1

Tỷ lệ: 10%

Tổ

ng

số

câu

: 14

Tổ

ng

số

điể

m:

10

Tỷ

lệ:

100

%

Số câ u:

6 Đ iể m : 4

Tỷ

lệ:

40

%

Số câu : 6 Đi ểm : 3

Tỷ lệ:

30%

Số câ u:

1 Đ iể m : 2

Tỷ lệ:

20

%

Số câu : 1 Đi ể m:

1

Tỷ lệ:

10%

Số câu:

14 Điểm:

10

Tỷ lệ:

100%

PHÒ

NG

GD &

ĐT

ĐÔN

G

HƯN

G

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I Môn: Hóa Học 9 Năm học: 2020 - 2021

(Thời gian làm bài: 45’)

Trang 5

TH &

THCS

PHÚ

CHÂ

U

ĐỀ 1

Phần I Trắc nghiệm khách quan (5 điểm)

Câu 1: Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch bazo là:

A.CaO B CuO C P2O5 D CO2

Câu 2: Axit HCl không phản ứng với:

Câu 3: Nhóm chất nào đều có tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng?

A Al, C, NaCl B Fe, C, BaCl2 C BaCl2, FeO, NaCl D Ba(OH)2, Cu, KNO3

Câu 4: Dung dịch CuSO4 tác dụng được với dung dịch nào sau đây tạo kết tủa xanh:

Câu 5: Sắt (III) hidroxit có công thức là:

A Fe(OH)2 B.FeO C Fe(OH)3 D Fe3O4

Câu 6: Na2CO3 có tên gọi là:

A Natricacbonat B Natri hidrocacbonat C Natrisunfat D Natrisunfit

Câu 7 : Dãy sắp xếp theo tính kim loại giảm dần là

A Cu, Al, Na, Fe B Na, Fe, Al, Cu C Na, Al, Fe, Cu D Cu, Fe, Al, Na

Câu 8: KHÔNG nên sử dụng đồ vật bằng vật liệu gì để đụng dung dịch nước vôi trong?

Câu 9: Nước clo và nước Giaven có tính chất hóa học giống nhau là:

A.Đều có tính oxi hóa mạnh B Đều có tính axit mạnh

C Đều có tính khử mạnh D Đều có tính bazo mạnh

Câu 10: Hiện tượng khi cho khí CO2 vào dung dịch nước vôi trong dư là:

A.Có kết tủa trắng, kết tủa tan B Có khí bay lên C Có kết tủa xanh D Có kết tủa trắng

Phần II Tự luận (5 điểm)

Câu 1: (0.5đ)Viết phản ứng hóa học chứng minh Cu là kim loại hoạt động hóa học mạnh

hơn Ag

Câu 2: (2đ) Cho dãy các kim loại sau: Na, Ca, Mg, Ag, Fe

a (1đ) Kim loại nào tác dụng được với nước sinh ra dung dịch bazo và khí hidro Viết phương trình phản ứng minh họa

b (1đ) Kim loại nào đẩy được kim loại đồng ra khỏi dung dịch muối CuSO4 Viết phương trình

Câu 3: (1.5đ) Cho m gam Fe tác dụng vừa đủ với H2SO4 loãng thu được 11,2(l) khí đktc.

a. Viết các phương trình phản ứng

Trang 6

b. Tính m?

Câu 4: (1đ)

a.Nêu hiện tượng và viết phương trình phản ứng khi cho mẩu Na vào dung dịch CuSO4 b.Cho 8.1 gam kim loại A chưa rõ hóa trị tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 10.08 lít khí ở đktc Tìm kim loại A biết A có hóa trị nhỏ hơn hoặc bằng III

PHÒNG GD & ĐT ĐÔNG HƯNG

TRƯỜNG TH & THCS PHÚ CHÂU

ĐỀ 2

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I Môn: Hóa Học 9 Năm học: 2020 - 2021

(Thời gian làm bài: 45’)

Phần I Trắc nghiệm khách quan (5 điểm)

Câu 1: Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch axit là:

A.CaO B CuO C K2O D SO2

Câu 2: Axit HCl không phản ứng với:

Câu 3: Nhóm chất nào đều có tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng?

A Al, C, NaCl B Fe, C, BaCl2 C BaCl2, FeO, NaCl D Ba(OH)2, Cu, KNO3

Câu 4: Dung dịch CuSO4 tác dụng được với dung dịch nào sau đây tạo kết tủa trắng:

Câu 5: Sắt (II) hidroxit có công thức là:

A Fe(OH)2 B.FeO C Fe(OH)3 D Fe3O4

Câu 6: K2CO3 có tên gọi là:

A Kalicacbonat B Kalihidrocacbonat C Kalisunfat D Kalisunfi

Câu 7: Dãy sắp xếp theo tính kim loại tăng dần là

A Cu, Al, Na, Fe B Na, Fe, Al, Cu C Na, Al, Fe, Cu D Cu, Fe, Al, Na

Câu 8: KHÔNG nên sử dụng đồ vật bằng vật liệu gì để đụng dung dịch nước vôi trong?

Câu 9: Nước clo và nước Giaven có tính chất hóa học giống nhau là:

A Đều có tính oxi hóa mạnh B Đều có tính axit mạnh

C Đều có tính khử mạnh D Đều có tính bazo mạnh

Câu 10: Hiện tượng khi cho khí SO2 vào dung dịch nước vôi trong dư là:

A.Có kết tủa trắng, kết tủa tan B Có khí bay C Có kết tủa xanh D Có kết tủa trắng

Phần II Tự luận (5 điểm)

Câu 1: (0.5đ)Viết phản ứng hóa học chứng minh Fe là kim loại hoạt động hóa học mạnh

Trang 7

Câu 2: (2đ) Cho dãy các kim loại sau: K, Ba, Mg, Ag, Fe

a, (1đ) Kim loại nào tác dụng được với nước sinh ra dung dịch bazo và khí hidro Viết phương trình phản ứng minh họa

b, (1đ) Kim loại nào đẩy được kim loại đồng ra khỏi dung dịch muối CuSO4 Viết phương trình

Câu 3: (1.5đ) Cho m gam Fe tác dụng vừa đủ với H2SO4 loãng thu được 22,4(l) khí đktc.

a,Viết các phương trình phản ứng

b,Tính m?

Câu 4: (1đ)

a,Nêu hiện tượng và viết phương trình phản ứng khi cho mẩu K vào dung dịch CuSO4 b,Cho 8.1 gam kim loại A chưa rõ hóa trị tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 10.08 lít khí ở đktc Tìm kim loại A biết A có hóa trị nhỏ hơn hoặc bằng III

ĐÁP ÁN

Phần trắc nghiệm: Mỗi câu trả lời đúng được 0.5 đ

Đề 1:

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10

Đề 2:

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10

Phần Tự luận:

Câu1

0.5

Cu + 2AgNO3 -> Cu(NO3)2 + 2Ag

Cu đẩy được Ag ra khỏi dung dịch muối

-> Cu là kim loại mạnh hơn Ag

0,5

Câu 2 a. Na và Ca

2Na + 2H2O -> 2NaOH + H2

Ca + H2O -> Ca(OH)2 + H2

0.5 0.5

Trang 8

b. Mg và Fe

Mg + CuSO4 -> MgSO4 + Cu

Fe + CuSO4 -> FeSO4 + Cu

0.5 0.5

Câu 3 a Pt

Fe + H2SO4 -> FeSO4 + H2 (1)

b nH2 = 11.2:22.4 = 0.5 mol Theo pt (1) có nFe= nH2=0.5 mol

mFe= 0.5*56=28gam

0.5

0.5 0.5

Câu 4 a

Hiện tượng: Có khí không màu bay ra và có kết tủa xanh

2Na + 2H2O -> 2NaOH + H2

2NaOH + CuSO4 -> Na2SO4 + Cu(OH)2

b

nH2 = 10.08:22.4 = 0.45 mol

Gọi hóa trị của kim loại là x, đk x nguyên dương và x  3

2A + xH2SO4 -> A2(SO4)x + xH2 (1)

Theo pt (1) có nA = 0,45*2:x = 0,9 : x (mol)

-> MA = 8,1 : (0,9 : x) = 9x

Ta có:

Vậy A là nhôm

0,5 điểm

0.25

0.25

Ngày đăng: 20/02/2021, 03:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w