1. Trang chủ
  2. » Vật lý

Tải Giải vở bài tập Tiếng Việt lớp 3 tập 2 tuần 35: Ôn tập cuối học kì 2 - Tiết 6 - Giải vở bài tập Tiếng Việt lớp 3 tuần 35

4 50 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 8,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Từ ngữ chỉ hoạt động của con người làm giàu, làm đẹp thiên nhiên: trồng cây, trồng hoa, trồng rừng, xây nhà, dựng nhà, xây cầu, bắc cầu, đào ao,... Tham khảo chi tiết các bài giải lớp [r]

Trang 1

Giải vở bài tập Tiếng Việt 3 tập 2 tuần 35:

Ôn tập cuối học kì 2 - Tiết 6

Câu 1 Viết tiếp để hoàn chỉnh các khổ thơ sau của bài Mưa:

Mây đen………

………chiều nay

Mặt trời………

Chui vào………

Chớp đông………

………nặng hạt

……… xoè tay

………nước mát

Gió gieo………

………giọng cao

………tiếng sấm

mưa rào

Câu 2: Tìm từ ngữ về các chủ điểm sau

a) Lễ hội

- Tên môt số lễ hội:………

- Tên một số hội:………

- Tên một số hoạt động vui chơi trong lễ hội và hội:………

b) Thể thao

- Từ ngữ chỉ những người hoạt động thể thao:

Trang 2

- Từ ngữ chỉ các môn thể thao:

………

c) Ngôi nhà chung

- Tên các nước Đông Nam Á:

………

- Tên một số nước ngoài vùng Đông Nam Á:

………

d) Bầu trời và mặt đất

- Từ ngữ chỉ các hiện tượng thiên nhiên:

………

- Từ ngữ chỉ hoạt động của con người làm giàu, làm đẹp thiên nhiên:

………

TRẢ LỜI:

Câu 1 Viết tiếp để hoàn chỉnh các khổ thơ sau của bài Mưa:

Mây đen lũ lượt

Kéo về chiều nay

Mặt trời lật đật

Chui vào trong mây

Chớp đông chớp tây

Rồi mưa nặng hạt

Cây lá xòe tay

Hứng làn nước mát

Trang 3

Gió reo gió hát

Giọng trầm giọng cao

Chớp dồn tiếng sấm

Chạy trong mưa rào.

Câu 2 Tìm từ ngữ vể các chủ điểm sau:

a) Lễ lội

- Tên một số lễ hội: lễ hội đền Hùng, lễ hội chùa Hương, lễ hội cầu mùa (dân tộc Khơ mú), lễ hội Chử Đồng Tử, lễ hội Dinh Cô,

-Tên một số hội: hội đua ghe ngo (dân tộc Khơ me), hội đền và hội vật, hội đua voi ở Tây Nguyên, hội đua thuyền,

- Tên một số hoạt động vui chơi trong lễ hội và hội: đua thuyền, đấu vật, thi thổi cơm, kéo co, ném còn, chọi gà, chọi trâu,

b) Thể thao

- Từ ngữ chỉ những người hoạt động thể thao: vận động viên, huấn luyện viên, cầu thủ, thủ môn,

- Từ ngữ chỉ các môn thể thao: bóng đá, bóng bàn, bóng ném, cầu lông, quần vợt, điền kinh, võ thuật, bơi lội, bắn súng, bi da,

c) Ngôi nhà chung

- Tên các nước Đông Nam Á: Bru-nây, Cam-pu-chia, Đông Ti-mo, Lào, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Mi-an-ma, Phi-lip-pin, Thái Lan Việt Nam, Xin-ga-po,

- Tên một số nước ngoài vùng Đông Nam Á: Ấn Độ, Nhật Bản, Hàn Quốc, Anh, Pháp,

Mĩ, Đức, l-ta-li-a, Hà Lan, Nga, Ba Lan

d) Bầu trời và mặt đất

- Từ ngữ chỉ các hiện tượng thiên nhiên: giông, bão, sấm, chớp, sét, mưa, gió, lũ lụt, hạn hán, động đất, sóng thần,

Trang 4

- Từ ngữ chỉ hoạt động của con người làm giàu, làm đẹp thiên nhiên: trồng cây, trồng hoa, trồng rừng, xây nhà, dựng nhà, xây cầu, bắc cầu, đào ao,

Tham khảo chi tiết các bài giải lớp 3 tại đây:

https://vndoc.com/hoc-tot-tieng-viet-3

Ngày đăng: 19/02/2021, 22:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w