Đột biến phát sinh mạnh trong một quần thể lớn làm thay đổi tần số của các alen D?. Đấu tranh sinh tồn ở vật nuôi , cây trồngA[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH
Thời gian làm bài: 60 phút
I MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:
Cấp độ
Tên
chủ đề
Vận dụng
Chủ đề 1:
Phần tiến hóa
- Bằng chứng
tiến hóa và
nguyên nhân,
cơ chế tiến hóa
- Sự phát sinh
và phát triển
sự sống trên
trái đất
-Trình bày luận điểm cơ bản trong học thuyết của Lamac
- Trình bày uận điểm cơ bản của học thuyết Đacuyn
- Nêu Nội dung cơ bản của tiến hóa lớn và tiến hóa nhỏ
- Trình bày cơ sở vật chất chủ yếu của sự sống
- Nêu khái niệm hóa thạch, cách xác định tuổi hóa thạch Sự sống qua các đại
- Sự phát sinh loài người
- Nguyên nhân tiến hóa, cơ chế tiến hóa, giải thích hình thành đặc điểm thích nghi, hình thành loài mới, chiếu hướng tiến hóa theo quan niệm Lamac, Đacuyn, hiện đại
- Vai trò của các nhân
tố tiến hóa trong quan niệm hiện đại
- Đánh giá được cống hiến và tồn tại của Lamac, Đacuyn
- Tiến hóa hóa học, tiến hóa tiền sinh học
và tiến hóa sinh học
- Đặc điểm địa chất qua các đại, sinh vật đại diện qua các đại địa chất
- Tổ tiến loài người, các nhân tố chi phồi quá trình phát sinh người hiện đại
- Phân biệt CLTN theo quan niệm Đacuyn và quan niệm hiện đại
- Rút ra được chiều hướng tiến hóa quan trọng nhất của sinh giới
- Phân biệt được các con đường hình thành loài mới theo quan niệm hiện đại
- Bản chất quá trình hình thành loài mới theo quan niệm hiện dại
- Nội dung quan niệm hiện đại bổ sung cho quan niệm Đacuyn
Trang 2Số điểm.125
Chủ đề 2:
Phần sinh
thái
- Cá thể và
quần thể sinh
vật
- Quần xã sinh
vật
- Hệ sinh thái ,
sinh quyển và
bảo vệ môi
trường
- Nêu khái niệm
về : nhân tố sinh thái , giới hạn sinh thái , ổ sinh thái
- Nêu các khái niệm về quần thể , quần xã , HST , hiện tượng khống chế sinh học và trạng thái cân bằng của quần thể
- Phân biệt quần thể , quần xã , hệ sinh thái
- Chuỗi thức ăn , lưới thức ăn , các bậc dinh dưỡng
- Thành phần cấu trúc của 1 hệ sinh thái Phân biệt được HST
tự nhiên với hệ sinh thái nhân tạo
- Phân tích các đặc trưng cơ bản của quần thể , quần xã sinh vật , các mối quan hệ sinh thái trong quần thể , quần xã sinh vật
- Phân tích sự trao đổi vật chất và năng lượng trong
hệ sinh thái Và trong chu trình sinh địa hóa
- làm bài tập
Số câu 20
Số điểm.125
Tỉ lệ 50%
8 câu
50 điểm 20%
6 câu 37.5 điểm 15%
4 câu
25 điểm
10 %
2 câu 12.5 điểm
5 %
Tổng số câu
40
Tổng số điểm
250
Tỉ lệ 100%
16 Câu
100 điểm 40%
12Câu
75 điểm 30%
8 câu
50 điểm 20%
4 câu
25 điểm
10 %
II Nội dung đề kiểm tra :
1 Chủ đề 1 : Bằng chứng tiến hóa : 4 câu
a Nhận biết : 2 câu
Câu 1: Cơ quan thoái hóa cũng là cơ quan tương đồng vì :
A Chúng đều có kích thước như nhau giữa các loài
B Chúng bắt nguồn từ một cơ quan ở một loài tổ tiên nhưng nay không còn chức năng hoặc chức năng bị tiêu
giảm
C Chúng đều có hình dạng giống nhau giữa các loài
D Chúng bắt nguồn từ một cơ quan ở loài tổ tiên và nay vẫn còn thực hiện chức năng
Câu 2:Ví dụ nào sau đây là các cơ quan tương đồng ?
A Ngà voi và sừng tê giác B Vòi voi và vòi bạch tuộc
C Cánh dơi và tay người D Đuôi cá mập và đuôi cá voi
b Thông hiểu : 1 câu
Câu 3: Những cơ quan nào sau đây là cơ quan thoái hóa ở người ? I Xương cùng ; II Ruột thừa ; III Răng
khôn ; IV Những nếp ngang ở vòm miệng ; V Tá tràng
A II , III , IV , V B I , III , IV , V C I , II , III , V D I , II , III , IV
c Vận dụng : 1 câu
Câu 4 : Đặc điểm nào trong quá trình phát triển phôi chứng tỏ các loài sống trên cạn hiện nay đều có chung
nguồn gốc từ các loài sống ở môi trường nước ?
A Tim có 2 ngăn sau đó phát triển thành bốn ngăn
B Phôi cá , kì giông , gà , động vật có vú đều trải qua giai đọan có khe mang
C Bộ não hình thành 5 phần giống như não cá
D Tim có 2 ngăn sau đó phát triển thành bốn ngăn , bộ não hình thành 5 phần giống như não cá
2 Chủ đề 2 : Nguyên nhân và cơ chế tiến hóa : 13 câu
Trang 3a Nhận biết : 5 câu
Câu 5 : Đóng góp quan trọng của học thuyết Lamac là :
A Khẳng định vai trò của ngoại cảnh đối với sự biến đổi của các loài sinh vật
B Đề xuất quan điểm người và động vật cao cấp phát sinh từ vượn
C Chứng minh rằng , sinh giới ngày nay là sản phẩm của quá trình phát triển liên tục từ đơn giản đến phức tạp
D Nêu ra xu hướng tiệm tiến vốn có ở sinh vật
Câu 6: Quần thể sinh vật chỉ tiến hóa khi :
A Tần số alen và tần số các kiểu gen của quần thể duy trì không đổi từ thế hệ này sang thế hệ khác
B Các cá thể trong quần thể giao phối ngẫu nhiên với nhau
C Thành phần kiểu gen hay cấu trúc di truyền của quần thể biến đổi qua các thế hệ
D Có cấu trúc đa hình
Câu 7: Theo thuyết tiến hóa hiện đại , đơn vị tiến hóa cơ sở ở các loài giao phối là :
A Nòi B Loài C Cá thể D Quần thể
Câu 8: Tác nhân nào sau đây không làm thay đổi tần số của các alen trong quần thể giao phối ?
A Đột biến B Biến động di truyền
C Chọn lọc tự nhiên D Các cơ chế cách li
Câu 9:Biến động di truyền là hiện tượng :
A Môi trường thay đổi làm thay đổi giá trị thích nghi của gen nên làm thay đổi tần số của các alen
B Thay đổi tần số của các alen trong quần thể bởi các yếu tố ngẫu nhiên
C Đột biến phát sinh mạnh trong một quần thể lớn làm thay đổi tần số của các alen
D Di – nhập gen ở một quần thể lớn làm thay đổi tần số của các alen
b Thông hiểu : 4 câu
Câu 10 : Nhân tố chính quy định chiều hướng và tốc độ biến đổi của các giống vật nuôi , cây trồng là :
A Đấu tranh sinh tồn ở vật nuôi , cây trồng B CLTN
C Biến dị cá thể ở vật nuôi , cây trồng D Chọn lọc nhân tạo
Câu 11: Vai trò chủ yếu của CLTN trong tiến hóa nhỏ là :
A Phân hóa khả năng sinh sản của những kiểu gen khác nhau trong quần thể
B Quy định chiều hướng biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể
C Phân hóa khả năng sống sót của các cá thể có giá trị thích nghi khác nhau
D Quy định nhịp điệu biến đổi vốn gen của quần thể
Câu 12: Câu nào dưới đây nói về vai trò của sự cách li địa lí trong quá trình hình thành loài là đúng nhất
A Cách li địa lí luôn dẫn tới cách li sinh sản
B Cách li địa lí có thể dẫn đến hình thành loài mới qua nhiều giai đoạn trung gian chuyển tiếp
C Môi trường địa lí khác nhau là nguyên nhân chính tạo nên cách li địa lí
D Không có sự cách li địa lí thì không thể hình thành loài mới
Câu 13 : Động lực của CLTN là :
A Sự đào thải các biến dị không có lợi và sự tích lũy các biến dị có lợi
B Các tác nhân của các điều kiện sống trong tự nhiên
C Nhu cầu , thị hiếu nhiều mặt của con người
D Sự đấu tranh sinh tồn của các cơ thể sống
c Vận dụng : 4 câu
Câu 14: Sự tồn tại song song của các nhóm sinh vật có tổ chức thấp bên cạnh các nhóm sinh vật có tổ chức
cao được giải thích bằng những nguyên nhân nào ?
A Cường độ CLTN là không giống nhau trong hoàn cảnh sống của mỗi nhóm
B Tổ chức cơ thể đơn giản hay phức tạp nếu thích nghi với hoàn cảnh sống đều tồn tại
C Nhịp điệu tiến hóa không đều giữa các nhóm
D Nhịp điệu tiến hóa không đều giữa các nhóm , Cường độ CLTN là không giống nhau trong hoàn cảnh sống
của mỗi nhóm
Câu 15: Quá trình hình thành quần thể thích nghi xảy ra nhanh hay chậm tùy thuộc vào những yếu tố nào ?
Trang 4A Quá trình phát sinh và tích lũy các gen đột biến ở mỗi loài ; - Tốc độ sinh sản của loài ; - Áp lực của CLTN
B Áp lực của CLTN
C Quá trình phát sinh và tích lũy các gen đột biến ở mỗi loài
D Tốc độ sinh sản của loài
Câu 16: Từ quần thể cây 2n , người ta tạo ra được quần thể cây 4n Quần thể cây 4n có thể xem là một loài
mới vì :
A Quần thể cây 4n có sự khác biệt với quần thể cây 2n về số lượng NST
B Quần thể cây 4n không thể giao phấn được với các cây của quần thể 2n
C Quần thể cây 4n giao phấn được với các cây của quần thể 2n cho ra cây lai 3n bị bất thụ
D Quần thể cây 4n có các đặc điểm hình thái như kích thước các cơ quan sinh dưỡng lớn hơn hẳn cây của quần thể 2n
Câu 17: Trong một hồ ở châu Phi , người ta thấy có 2 loài cá giống nhau về các đặc điểm hình thái và chỉ khác
nhau về màu sắc , một loài màu đỏ và một loài có màu xám Mặc dù cùng sống trong một hồ nhưng chúng không giao phối với nhau Tuy nhiên , khi các nhà khoa học nuôi các cá thể của hai loài này trong một bể cá
có chiếu ánh sáng đơn sắc làm chúng trông cùng màu thì các cá thể của hai loài lại giao phối với nhau và sinh con Ví dụ trên thể hiện con đường hình thành loài bằng :
A Cách li tập tính B Cách li sinh thái
C Cách li sinh sản D Cách li địa lí
3 Chủ đề 3 : Sự phát sinh và phát triển của sự sống trên trái đất : 3 câu
a Nhận biết : 1 câu
Câu 18: Dạng vượn người hiện đại có nhiều đặc điểm giống người nhất là :
A Đười ươi B Tinh tinh C Gôrila D Vượn
b Thông hiểu : 1 câu
Câu 19: Thí nghiệm Milơ đã chứng minh điều gì ?
A Sự sống trên trái Đất có nguồn gốc từ vũ trụ
B Axit nuclêic hình thành từ nuclêôtit
C Chất hữu cơ hình thành từ các chất vô cơ
D Chất vô cơ hình thành từ các nguyên tố có trên bề mặt quả đất
c Vận dụng : 1 câu
Câu 20 : Đặc điểm nào dưới đây không đúng khi nói về kỉ Đệ tam của Đại Tân sinh ?
A Do diện tích rừng bị thu hẹp , một số vượn người xuống đất xâm chiếm các vùng đất trống , trở thành tổ tiên của loài người
B Thực vật Hạt kín phát triển mạnh làm tăng nguồn thức ăn cho chim , thú
C Từ thú ăn sâu bọ đã tách thành bộ Khỉ , tới giữa kỉ thì những dạng vượn người đã phân bố rộng
D Có những thời kì băng hà rất lạnh xen kẽ với những thời kì ấm áp , băng hà tràn xuống tận bán cầu nam
4 Chủ đề 4: Sinh thái học cá thể : 5 câu
a Nhận biết : 2 câu
Câu 21: Khỏang giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khỏang đó sinh vật có thể tồn tại và phát
triển ổn định theo thời gian được gọi là ::
A Ổ sinh thái B Môi trường C Giới hạn sinh thái D Sinh cảnh
Câu 22: Trên một cây to , có nhiều loài chim sinh sống , có loài sống trên cao, có loài sống dưới thấp , hình
thành các khác nhau
A Sinh cảnh B Quần thể
C Quần xã D Ổ sinh thái
b Thông hiểu : 2 câu
Câu 23: Sự khác nhau giữa môi trường nước và môi trường trên cạn là :
Trang 5A Cường độ ánh sáng ở môi trường cạn mạnh hơn trong môi trường nước
B Nồng độ ôxi ở môi trường trên cạn cao hơn môi trường nước
C Nước có độ nhớt thấp hơn trong không khí
D Nước có nhiều khóang hơn trong đất
Câu 24: Trong một ao, người ta có thể nuôi kết hợp nhiều loại cá :mè trắng , mè hoa , trắm cỏ , trắm đen , trôi , chép vì :
A Tận dụng được nguồn thức ăn là các loài động vật nổi và tảo
B Tận dụng được nguồn thức ăn là các loài động vật đáy
C Tạo sự đa dạng loài trong hệ sinh thái ao
D Mỗi loài có một ổ sinh thái riêng nên sẽ giảm mức độ cạnh tranh gay gắt với nhau
c Vận dụng : 1 câu
Câu 25: Tỉ lệ giữa diện tích bề mặt cơ thể với thể tích của cơ thể
A Tăng hơn ở động vật có cơ thể lớn hơn
B Giảm hơn ở động vật có cơ thể lớn hơn
C Giảm nếu cơ thể động vật kéo dài ra
D Giảm nếu cơ thể động vật phân chia thành nhiều phần
5 Chủ đề 5 : Sinh thái học quần thể : 3 câu
a Nhận biết : 1 câu
Câu 26: Mật độ cá thể trong quần thể có ảnh hưởng tới :
A Cấu trúc tuổi của quần thể
B Mối quan hệ giữa các cá thể trong quần thể
C Khả năng sinh sản và mức độ tử vong của các cá thể trong quần thể
D Kiểu phân bố cá thể của quần thể
b Thông hiểu : 1 câu
Câu 27: Một quần thể với cấu trúc 3 nhóm tuổi :trước sinh sản , sinh sản và sau sinh sản sẽ bị diệt vong khi
mất đi :
A Nhóm đang sinh sản và nhóm sau sinh sản B Nhóm trước sinh sản
C Nhóm trước sinh sản và nhóm đang sinh sản D Nhóm đang sinh sản
c Vận dụng : 1 câu
Câu 28: Yếu tố quan trọng nhất chi phối cơ chế tự điều chỉnh số lượng cá thể của quần thể là :
A Sức tăng trưởng của quần thể B Nguồn thức ăn từ môi trường
C Các yếu tố không phụ thuộc mật độ D Sức sinh sản
6 Chủ đề 6 : Quần xã sinh vật : 7 câu
a Nhận biết : 3 câu
Câu 29: Chu trình dinh dưỡng trong quần xã cho ta biết
A Mức độ gần gũi giữa các cá thể trong quần xã
B Con đường trao đổi vật chất và năng lượng trong quần xã
C Nguồn thức ăn của các sinh vật tiêu thụ
D Mức độ tiêu thụ chất hữu cơ của các sinh vật
Câu 30: Quan hệ gần gũi giữa hai loài , trong đó cả 2 loài đều có lợi nhưng có 1 loài có lợi nhiều hơn so với
loài kia , đó là quan hệ nào dưới đây ?
A Kí sinh B Hội sinh
Trang 6C Ức chế - cảm nhiễm D Hợp tác
Câu 31: Quần xã sinh vật có các đặc trưng cơ bản về :
A Khu vực phân bố của quần xã
B Số lượng các loài và số cá thể của mỗi loài
C Mức độ phong phú về nguồn thức ăn trong quần xã
D Mối quan hệ gắn bó giữa các cá thể trong quần xã
b Thông hiểu : 2 câu
Câu 32: Nguyên nhân dẫn tới phân li ổ sinh thái của các loài trong quần xã là :
A Mỗi loài ăn 1 loại thức ăn khác nhau
B Mỗi loài kiếm ăn ở vị trí khác nhau
C Mỗi loài kiếm ăn vào một thời gian khác nhau trong ngày
D Cạnh tranh khác loài
Câu 33: Mối quan hệ cạnh tranh là nguyên nhân dẫn đến :
A Sự suy giảm đa dạng sinh học
B Sự tiến hóa của sinh vật
C Mất cân bằng sinh học trong quần xã
D Sự suy giảm nguồn lợi khai thác của con người
c Vận dụng : 2 câu
Câu 34 : Có 1 loài kiến tha lá về tổ trồng nấm , kiến và nấm có mối quan hệ :
A Hội sinh B Cộng sinh C Trung tính D Ức chế - cảm nhiễm Câu 35: Trong mùa sinh sản , tu hú thường hay hất trứng chim chủ để đẻ thế trứng của mình vào đó Vậy tu
hú và chim chủ có mối quan hệ :
A Hội sinh B Cạnh tranh ( về nơi đẻ )
C Hợp tác ( tạm thời trong mùa sinh sản ) D Ức chế - cảm nhiễm
7 Chủ đề 7 : Hệ sinh thái , sinh quyển và bảo vệ môi trường : 5 câu
a Nhận biết : 2 câu
Câu 36: Hệ sinh thái nào dưới đây là hệ sinh thái trên cạn ?
I Hệ sinh thái rừng nhiệt đới II Savan III Sa mạc
IV Hệ sinh thái rừng ngập mặn V Hệ sinh thái thảo nguyên
A I , II , III , V B I , II , III , IV C I , II , IV, V D I , III , IV, V
Câu 37: Chuỗi và lưới thức ăn biểu thị mối quan hệ nào sau đây giữa các loại sinh vật trong hệ sinh thái ?
A Quan hệ dinh dưỡng giữa các sinh vật
B Quan hệ giữa thực vật với động vật ăn thực vật
C Quan hệ giữa động vật ăn thịt bậc 1 với động vật ăn thịt bậc 2
D Quan hệ giữa động vật ăn thịt và con mồi
b Thông hiểu : 1 câu
Câu 38: Rừng mưa nhiệt đới , đồng cỏ , rừng cây bụi , hoang mạc …
A Là các ví dụ về sự tương tác giữa các sinh vật
B Là các giai đọan của diễn thế sinh thái
C Là các ví dụ về hệ sinh thái ở Việt Nam
D Là những quần xã giống nhau về năng lượng đầu vào và đầu ra của dòng năng lượng
c Vận dụng : 2 câu
Câu 39: Nếu cả 4 hệ sinh thái dưới đây đều bị ô nhiễm thủy ngân với mức độ ngang nhau , con người ở hệ
sinh thái nào trong số 4 hệ sinh thái đó bị nhiễm độc nhiều nhất ?
A Tảo đơn bào -> Động vật phù du -> Cá -> Người
B Tảo đơn bào -> Động vật phù du -> Giáp xác -> Cá -> Chim -> Người
Trang 7C Tảo đơn bào -> Cá -> Người
D Tảo đơn bào -> Thân mềm -> Cá -> Người
Câu 40: Trong một hệ sinh thái , sinh khối của mỗi bậc dinh dưỡng được kí hiệu bằng các chữ từ A đến E
Trong đó :A = 500 kg B = 600 kg C= 50000 kg D = 50 kg E = 5 kg
Hệ sinh thái nào có chuỗi thức ăn sau là có thể xảy ra ?
A A -> B -> C -> D B E -> D -> A -> C
C E -> D -> C -> B D C -> A -> D -> E