[r]
Trang 1Ma tr n ậ đề ể ki m tra 1 ti t (ti t 16) ế ế
Hoá h c l p 8ọ ớ
Nội dung
số
Chất, Nguyên tử, nguyên tố
hoá học
2 0,5đ
2 0,5đ
Đơn chất, hợp chất, phân tử 2 0,5đ 11,0đ 11,0đ 4 2,5đ
Hoá trị, lập công thức hoá học
của hợp chất dựa vào hoá trị
2 0,5đ
1 1,0đ
1 2,0đ
4 3,5đ
I.Trắc nghiệm khách quan( 2,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái A , B, C, D ở mỗi câu trả lời đúng:
Câu 1: Nguyên t có kh n ng liên k t v i nhau do nh có h t:ử ả ă ế ớ ờ ạ
A Electron B N tron ơ C Prôton D T t c ấ ả đều sai
Câu 2 : Nguyên t ử đượ ấ ạc c u t o b i các lo i h t:ở ạ ạ
A Electron B Proton C N tronơ D C A, B, Cả
Câu 3: Trong nhóm các CTHH c a ủ đơn ch t sau, nhóm CTHH n o ho n to n ấ à à à úng?
đ
A Fe, S2, N2, P B Cu, S, Cl2, H2
C K, N, Cl2, O2 D Mg, Na, P, C2
Câu 4: Dãy các ch t n o sau ây ấ à đ đề àu l nh ng h p ch t:ữ ợ ấ
A H2O, CuO, H2SO4, HCl B HCl, Zn, KClO3,Cu
C H2SO4, Fe, CuSO4, Na2CO3 D Al, S, H2S, NaCl
Câu 5 : Trong công th c Alứ xOy, các ch s x, y l n lỉ ố ầ ượ à :t l
A 1 v 2 à B 2 v 1à C 2 v 3 à D 3 v 2à
Câu 6: Nguyên tử canxi có số p trong hạt nhân là 20 Số e ở lớp ngoài cùng của
canxi là:
Câu 7: Công thức hoá học của một oxit của nitơ là N2O Trong oxit đó nitơ có hoá trị :
Câu 8 : Nhóm các CTHH n o sau ây vi t úng :à đ ế đ
A Ba3(PO4)2; CaOH B FeO, CuCl3
II T lu n: ự ậ (8,0 i m).đ ể
Câu 9: (2,0 i mđ ể ) Hãy nêu nh ng i u bi t ữ đ ề ế được v các ch t có công th c hoáề ấ ứ
h c sau:ọ
Trang 2a, Khí clo: Cl2 b, Canxi cacbonat: CaCO3
Câu 10 : (2,0 i mđ ể ) Các cách vi t sau ch ý gì? 5Hế ỉ 2, 3O, 4CaO, 2O2
Câu 11: (3,0 i mđ ể ) L p công th c hoá h c c a các h p ch t sau v tính phân ậ ứ ọ ủ ợ ấ à
t kh i :ử ố
a, Ba ( II) v Oà (II) b, Fe(III) v SOà 4(II)
Câu 12: (1,0 i mđ ể ) Nguyên t X n ng b ng ử ặ ằ 2
1 nguyên t Y v nguyên t Y n ngử à ử ặ
b ng 1,5 nguyên t kh i c a nguyên t Z ằ ử ố ủ ử
Tính nguyên t kh i c a X v vi t kí hi u hoá h c.( Bi t Z l nguyên t oxiử ố ủ à ế ệ ọ ế à ố )
Cho bi t: Ba = 137, Fe= 56, S= 32, O= 16, Cu= 64, C= 12 ( vC ) ế đ
áp án v bi u i m ch m
I tr c nghi m khách quan ắ ệ ( 2,0 i m)đ ể
M i câu úng ch m 0,25 i m ỗ đ ấ đ ể
II T lu n ự ậ (8,0 i m)đ ể
a, Khí clo (Cl2): (1 điểm)
- Khí clo do nguyên tố clo tạo ra
- Có 2 nguyên tử clo trong 1 phân tử Cl2
- Phân tử khối là: 71 đvC
0,25 điểm 0,25 điểm 0,5 điểm
b, Canxi cacbonat (CaCO3) (1 điểm)
- Canxi cacbonat do các nguyên tố Ca, C, O tạo ra
- Có 1Ca, 1C và 3O trong 1 phân tử CaCO3
- Phân tử khối là: 100 đvC
0,25 điểm 0,25 điểm 0,5 điểm
Cách viết 5H2 chỉ 5 phân tử hiđro Cách viết 3O chỉ 3 nguyên tử oxi Cách viết 4CaO chỉ 4 phân tử canxi oxit (CaO) Cách viết 2O2 chỉ 2 phân tử oxi
0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm
a, Đặt công thức có dạng: BaxOy
Theo quy tắc hoá trị ta có: x II. y II.
1 1
x II
y II
Chọn x = 1; y = 1 Vậy CTHH là: BaO PTK là: 153 đvC
0,25 điểm 0,5 điểm
0,25 điểm 0,5 điểm
b, Đặt công thức có dạng: Fex(SO4)y
Theo quy tắc hoá trị ta có: x III. y II.
2 3
x II
y III
0,25 điểm 0,5 điểm
Trang 3Chọn x = 2; y = 3 Vậy CTHH là: Fe2(SO4)3
PTK là: 400 đvC
0,25 điểm 0,5 điểm
Z là nguyên tố oxi nên có nguyên tử khối là 16 Nguyên tử Y nặng bằng 1,5 nguyên tử khối của nguyên tử Z
nguyên tử khối của Y là 24
Nguyên tử X nặng bằng nguyên tử khối của Y
nguyên tử khối của X là 12
Ký hiệu hoá học của X là: C
0,25 điểm 0,25 điểm
0,25 điểm 0,25 điểm
Ghi chú: H c sinh l m cách khác úng v n cho i m t i a ọ à đ ẫ đ ể ố đ