[r]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II - ĐỀ 1 Môn hóa khối 10 Cơ bản(45 phút) Câu 1 : (1,5 đ) Có bốn lọ mất nhãn chứa 4 dung dịch sau : H2SO4, KI, NaCl, Ba(OH)2
Hãy trình bày phương pháp hóa học nhận biết 4 dung dịch trên Viết phương trình phản ứng
Câu 2 : (1,5 đ) Hoàn thành sơ đồ phản ứng
Cl2 → KClO3 → O2 → SO2 → H2SO4 → SO2 → S
Câu 3 : (1 đ)
Viết phương trình phản ứng của axit Sunfuric loãng với Na2CO3, Fe(OH)2, Al2O3, Mg
Câu 4 : (1,5 đ) Cân bằng phản ứng oxi hóa khử sau bằng phương pháp electron Xác định
chất khử, chất ôxi hóa:
a) KMnO4 + FeSO4 + H2SO4→ Fe2(SO4)3 + MnSO4 + K2SO4 + H2O
b) FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O
Câu 5 : (1 đ)
Viết các phản ứng hóa học Chứng minh SO2 vừa thể hiện tính khử, tính oxi hóa?
Câu 6 : (3,5 đ)
Cho 45.25g hỗn hợp Zn và Cu tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được 15.68 lít khí SO2 (đktc)
a) Tính thành phần phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu
b) Tính khối lượng các muối thu được sau phản ứng ?
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II - ĐỀ 2 Môn hóa khối 10 - Cơ bản (45 phút) Câu 1 : (1,5 đ) Có năm lọ mất nhãn chứa 5 dung dịch sau : H2SO4, HCl, NaCl, Ba(OH)2, NaOH
Hãy trình bày phương pháp hóa học nhận biết 5 dung dịch trên Viết phương trình phản ứng
Câu 2 : (1,5 đ): Hoàn thành sơ đồ phản ứng
HCl → Cl2 → FeCl3 → NaCl → HCl → CuCl2 → AgCl
Câu 3 : (1 đ) Viết phương trình phản ứng của axit Clo hiđric với K2SO3, Fe(OH)3, Al2O3, Mg
Câu 4 : (1,5 đ) Cân bằng phản ứng ôxi hóa khử sau bằng Phương pháp electron Xác định
chất khử, chất ôxi hóa:
a) KMnO4 + FeSO4 + H2SO4→ Fe2(SO4)3 + MnSO4 + K2SO4 + H2O
b) Fe + H2SO4 đặc, nóng → Fe2(SO4)3 + S + H2O
Câu 5 : (1 đ) Viết các phản ứng hóa học chứng minh S vừa thể hiện tính khử, tính ôxi hóa? Câu 6 : (3,5 đ) Cho 21,65 g hỗn hợp Zn và Al tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được 12,32 lít khí SO2 (đktc)
a) Tính thành phần phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu
b) Tính khối lượng các muối thu được sau phản ứng ?
Trang 2ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II Môn hóa khối 10 - Cơ bản (45 phút)
Câu 1 : (1,5 đ) Có năm lọ mất nhãn chứa 5 dung dịch sau : H2SO4, HCl, NaCl, KI, Ba(OH)2
Hãy trình bày phương pháp hóa học nhận biết 5 dung dịch trên Viết phương trình phản ứng
Câu 2 : (1,5 đ): Hoàn thành sơ đồ phản ứng
KMnO4 O2 Al2O3 Al(NO3)3 Al(OH)3 Al2(SO4)3 AlCl3
Câu 3 : (1 đ) Viết phương trình phản ứng của axit Clo hiđric với
NaHCO3 , Al(OH)3, , MgO, Fe
Câu 4 : (1,5 đ) Cân bằng phản ứng ôxi hóa khử sau bằng Phương pháp electron Xác định
chất khử, chất ôxi hóa:
a) HCl + K2Cr2O7→ KCl + CrCl3 + Cl2 + H2O
b) Fe + H2SO4 đặc, nóng → Fe2(SO4)3 + H2S + H2O
Câu 5 : (1 đ) Viết các phản ứng hóa học chứng minh Cl2 vừa thể hiện tính khử, tính ôxi hóa?
Câu 6 : (3,5 đ) Cho 15,15 g hỗn hợp Fe và Al tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được 13,44 lít khí SO2 (đktc)
a) Tính thành phần phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu
b) Tính khối lượng các muối thu được sau phản ứng ?
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II Môn hóa khối 10 - Cơ bản (45 phút)
Câu 1 : (1,5 đ) Có bốn lọ mất nhãn chứa 4 dung dịch sau : H2SO4, HCl, KI, Ba(OH)2
Hãy trình bày phương pháp hóa học nhận biết 4 dung dịch trên Viết phương trình phản ứng
Câu 2 : (1,5 đ): Hoàn thành sơ đồ phản ứng
KClO3 O2 SO2 H2SO4 Fe2(SO4)3 FeCl3Fe(NO3)3
Câu 3 : (1 đ) Viết phương trình phản ứng của axit Sunfuric loãng với
NaHCO3 , Al(OH)3, MgO, Fe
Câu 4 : (1,5 đ) Cân bằng phản ứng ôxi hóa khử sau bằng Phương pháp electron Xác định
chất khử, chất ôxi hóa:
a) HCl + K2Cr2O7→ KCl + CrCl3 + Cl2 + H2O
b) Al + H2SO4 đặc, nóng → Al2(SO4)3 + S + H2O
Câu 5 : (1 đ) Viết các phản ứng hóa học chứng minh SO2 vừa thể hiện tính khử, tính ôxi hóa?
Câu 6 : (3,5 đ) Cho 14,4 g hỗn hợp Mg và Fe tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được 9,52 lít khí SO2 (đktc)
a) Tính thành phần phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu
b) Tính khối lượng các muối thu được sau phản ứng ?
ĐỀ 3
ĐỀ 4