Câu 133 : Ph−ơng pháp thăng bằng electron dựa trên nguyên tắc :A. Tổng số electron do chất oxi hoá cho bằng tổng số electron mỡ chất khử nhận.[r]
Trang 1Chương 4 Phản ứng hoá học
Câu 131 : Trong hoá học vô cơ, phản ứng hoá học nỡo có số oxi hoá của các nguyên tố luôn không đổi ?
A Phản ứng hoá hợp
B Phản ứng trao đổi
C Phản ứng phân hủy
D Phản ứng thế
Câu 132 : Trong hoá học vô cơ, phản ứng hoá học nỡo luôn lỡ phản ứng
oxi hoá – khử ?
A Phản ứng hoá hợp
B Phản ứng trao đổi
C Phản ứng phân hủy
D Phản ứng thế
Câu 133 : Phương pháp thăng bằng electron dựa trên nguyên tắc :
A Tổng số electron do chất oxi hoá cho bằng tổng số electron mỡ chất khử nhận
B Tổng số electron do chất oxi hoá cho bằng tổng số electron chất bị khử nhận
C Tổng số electron do chất khử cho bằng tổng số electron mỡ chất oxi hoá nhận
D Tổng số electron do chất khử cho bằng tổng số electron mỡ chất bị oxi hoá nhận
Câu 134 : Trong hoá học vô cơ, loại phản ứng hoá học nỡo có thể lỡ phản ứng oxi hoá – khử
hoặc
không phải phản ứng oxi hoá – khử ?
A Phản ứng hoá hợp vỡ phản ứng trao đổi
B Phản ứng trao đổi vỡ phản ứng thế
C Phản ứng thế vỡ phản ứng phân huỷ
D Phản ứng phân huỷ vỡ phản ứng hoá hợp
Câu 135 : Cho câu sau : “Phản ứng hoá học có sự thay đổi số oxi hoá lỡ phản ứng oxi hoá –
khử
(ý 1) Phản ứng hoá học không có sự thay đổi số oxi hoá không phải lỡ phản ứng oxi
hoá – khử (ý 2)
A ý 1 đúng, ý 2 sai
B ý 1 sai, ý 2 đúng
C Cả hai ý đều đúng
D Cả hai ý đều sai
Câu 136 : Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng không phải phản ứng
oxi hoá – khử lỡ
A Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
C MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O
D 6FeCl2 + KClO3 + 6HCl → 6FeCl3 + KCl + 3H2O
Câu 137 : Trong phản ứng
10FeSO4 + KMnO4 + 8H2SO4 → 5Fe2(SO4)3 + K2SO4 + 2MnSO4 + 8H2O
A FeSO4 lỡ chất oxi hoá, KMnO4 lỡ chất khử
B FeSO4 lỡ chất oxi hoá, H2SO4 lỡ chất khử
C FeSO4 lỡ chất khử, KMnO4 lỡ chất oxi hoá
D FeSO4 lỡ chất khử, H2SO4 lỡ chất oxi hoá
Câu 138 : Trong phản ứng
Trang 22NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O
NO2 đóng vai trò lỡ :
A chất oxi hoá
B chất khử
C vừa lỡ chất oxi hoá vừa lỡ chất khử
D không phải chất oxi hoá, không phải chất khử
Câu 139 : Trong phản ứng KClO3
o
t
MnO ⎯⎯⎯→ KCl +
2
3 O2↑
KClO3 lỡ
A chất oxi hoá
B chất khử
C vừa lỡ chất oxi hoá, vừa lỡ chất khử
D không phải chất oxi hoá, cũng không phải chất khử
Câu 140 : Phản ứng hoá học mỡ NO2 chỉ đóng vai trò lỡ chất oxi hoá lỡ phản ứng nỡo sau đây ?
A 2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O
B NO2 + SO2 → NO + SO3
C 2NO2 → N2O4
D 4NO2 + O2 + 2H2O → 4HNO3
Câu 141 : Phản ứng hoá học mỡ SO2 không đóng vai trò chất oxi hoá, không đóng vai trò
chất
khử lỡ phản ứng nỡo sau đây ?
A SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O
B SO2 + 2NaOH → Na2SO3 + H2O
C SO2 + Br2 + 2H2O → H2SO4 + 2HBr
D Không có phản ứng nỡo
Câu 142 : Phản ứng FexOy + HNO3 → Fe(NO3)3 + không phải lỡ phản ứng oxi hoá – khử
khi:
A x = 1 ; y = 1
B x = 2 ; y = 3
C x = 3 ; y = 4
D x = 1 ; y = 0
Câu 143 : Trong các phản ứng hoá học, các nguyên tử kim loại
A chỉ thể hiện tính khử
B chỉ thể hiện tính oxi hoá
C thể hiện tính oxi hoá hay tính khử tùy kim loại cụ thể
D thể hiện tính oxi hoá hay tính khử tùy vỡo phản ứng cụ thể
Câu 144 : Phản ứng HCl + MnO2
t0 ⎯⎯⎯ → MnCl2 + Cl2 + H2O có hệ số cân bằng của các chất
lần l−ợt lỡ :
A 2, 1, 1, 1, 1
B 2, 1, 1, 1, 2
C 4, 1, 1, 1, 2
D 4, 1, 2, 1, 2
Trang 3Câu 145 : Phản ứng Cu + H2SO4 + NaNO3 → CuSO4 + Na2SO4 + NO2 + H2O có hệ số cân bằng
của các chất lần l−ợt lỡ :
A 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1
B 2, 2, 1, 2, 1, 2, 2
C 1, 2, 2, 1, 1, 2, 2
D 1, 2, 2, 2, 2, 1, 1
Câu 146 : Hệ số cân bằng của các chất trong phản ứng
FeS + HNO3 → Fe2(SO4)3 + Fe(NO3)3 + NO + H2O lần l−ợt lỡ :
A 1, 3, 1, 0, 3, 3
B 2, 6, 1, 0, 6, 3
C 3, 9, 1, 1, 9, 4
D 3, 12, 1, 1, 9, 6
Câu 147 : Cho 0,1 mol Zn vỡ 0,2 mol Ag tác dụng hoỡn toỡn với HNO3 tạo ra Zn(NO3)2, AgNO3,
H2O vỡ V lít khí NO2 (ở đktc) Xác định V
A V = 4,48 lít
B V = 2,24 lít
C V = 8,98 lít
D V = 17,92 lít
Câu 148 : Cho 0,1 mol Al phản ứng hoỡn toỡn với HNO3 tạo ra Al(NO3)3, H2O vỡ 2,24 lít một
khí X duy nhất (ở đktc)
X lỡ :
A NO2
B NO
C N2O
D N2
Câu 149 : Cho 0,1 mol Al vỡ 0,15 mol Mg phản ứng hoỡn toỡn với HNO3 tạo ra Al(NO3)3, g(NO3)2, H2O vỡ 13,44 lít một khí X duy nhất (ở đktc)
X lỡ :
A N2O
B NO
C NO2
D N2
Câu 150 : Cho 0,4 mol Mg tác dụng hoỡn toỡn với HNO3 tạo ra Mg(NO3)2, H2O vỡ 0,1 mol một
sản phẩm khử (duy nhất) chứa nitơ
Sản phẩm khử đó lỡ :
A NO
B NO2
C NH4NO3
D N2