d Quá trình chọn lọc tự nhiên là một nhân tố tiến hóa có tác dụng định hướng trong việc làm biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể.. 14/ Người ta dựa vào tiêu chí nào [r]
Trang 1ONTHIONLINE.NET - ÔN THI TRỰC TUYẾN
TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT II ( NH 2011-2012) TÊN: LỚP: MÔN: Sinh 12 NC
Chọn đáp án đúng nhất và đánh dấu (X) vào bảng sau:
1/ Điều nào đúng khi nói về sự hợp lí tương đối của các đặc điểm thích nghi
a Mỗi đặc điểm thích nghi là kết quả của chọn lọc tự nhiên và các yếu tố khác tác động lên sinh vật
b Mỗi đặc điểm thích nghi là sản phẩm của chọn lọc tự nhiên trong một hoàn cảnh nhất định nên nó chỉ có ý nghĩa trong hoàn cảnh phù hợp
c Mỗi đặc điểm thích nghi là kết quả của một quá trình chọn lọc lâu dài nên nó sẽ phù hợp cho sinh vật đó
d Mỗi đặc điểm thích nghi không phải là sản phẩm duy nhất của chọn lọc tự nhiên
2/ Hình thức hình thành loài theo con đường tự đa bội thuận lợi nhất ở hình thức sinh sản
a Sinh sản hữu tính theo kiểu giao phối chéo
b Sinh sản hữu tính vừa theo kiểu tự phối, vừa theo kiểu giao phối chéo
c Sinh sản vô tính
d Sinh sản hữu tính theo kiểu tự phối
3/ Một cơ thể có tế bào chứa NST giới tính XAXa Trong quá trình giảm phân phát sinh giao tử,
ở một số tế bào cặp NST này không phân li trong lần phân bào II Các loại giao tử có thể tạo nên từ cơ thể trên là:
a XAXa, XAXA, XA , Xa, 0
b XAXA, XaXa, XA , Xa, 0
c XAXa, XaXa, XA , 0
d XAXa, XaXa, XA , Xa, 0 4/ Nhân tố nào sau đây không làm thay đổi tần số alen của quần thể
a Ngẫu phối
b Đột biến và CLTN
c Di nhập gen
d Các yếu tố ngẫu nhiên 5/ Do động lực nào đã xảy ra chọn lọc tự nhiên:
a Sinh vật giành giật thức ăn
b Sinh vật đấu tranh sinh tồn với môi trường sống
c Nhu cầu và thị hiếu của con người
d Sinh vật đấu tranh với giới vô cơ
6/ Trong các nhân tố tiến hóa, nhóm nhân tố tạo nguồn nguyên liệu tiến hóa, làm phát sinh các alen mới và những tổ hợp alen rất phong phú là:
a Giao phối không ngẫu nhiên và các nhân tố ngẫu nhiên
b Đột biến và chọn lọc tự nhiên
c Đột biến và giao phối không ngẫu nhiên
d Đột biến và di- nhập gen
7/ Hiện tượng đa hình cân bằng di truyền là do:
a Có sự thay thế hoàn toàn một alen này bằng một alen khác
b Không có sự tương tác của các gen không alen nên chúng cùng biểu hiện
Trang 2c Không có sự át chế của các gen không alen nên chúng cùng biểu hiện.
d Có sự ưu tiên duy trì các thể dị hợp về một gen hay một nhóm gen
8/ Sự kiện đáng chú ý nhất trong đại Cổ sinh là?
a Sự xuất hiện bò sát
b Thực vật có hạt xuất hiện
c Sự chinh phục đất liền của thực vật và động vật
d Phát sinh lưỡng cư, côn trùng
9/ Một tế bào sinh trứng có kiểu gen: AB/ab.XDXd thực tế khi giảm phân bình thường tạo được mấy loại trứng?:
10/ Điều kiện cần cho sự hình thành loài là:
a Sự tách biệt một nhóm rất nhỏ các cá thể khỏi một quần thể ban đầu
b Tốc độ đột biến gen cao
c Sự cách biệt giữa các quần thể về mặt địa lí
d Các trở ngại về tập tính, địa lí, di truyền hoặc các trở ngại khác làm cản trở dòng gen giữa các quần thể
11/ P:Bông châu âu (2n=26) X Bông châu mĩ (2n’=26) Bộ NST của cây lai bất thụ là
a 2n=26
b n +n’= 13
c n+n’=26
d 4n=52 12/ ở bò: gen A quy định lông đen, a: lông vàng Trong 1 quần thể, bò lông vàng có 171 con, chiếm 9% tổng số cá thể của đàn Tần số của gen A là:
13/ Phát biểu nào sau đây là không chính xác?
a Di - nhập gen có thể làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể di cư và quần thể được nhập cư Các yếu tố ngẫu nhiên có thể loại bỏ hoàn toàn một gen có lợi nào đó ra khỏi quần thể
b Quá trình đột biến là một nhân tố tiến hóa có tác dụng không định hướng trong việc làm biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể
c Quá trình đột biến nhanh chóng làm thay đổi tần số tương đối của các alen từ đó nhanh chóng làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể
d Quá trình chọn lọc tự nhiên là một nhân tố tiến hóa có tác dụng định hướng trong việc làm biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể
14/ Người ta dựa vào tiêu chí nào sau đây để chia lịch sử trái đất thành các đại, các kỉ?
a hững biến đổi lớn về địa chất, khí hậu và thế giới sinh vật
b uá trình phát triển của thế giới sinh vật
c hời gian hình thành và phát triển của trái đất
d óa thạch và khoáng sản
15/ Trong việc tạo ưu thế lai, lai thuân và lai nghich giữa các dòng thuần chủng có mục đích
a Xác định các gen di truyền liên kết với giới tính
b Phát hiện các đặc điểm được tạo từ hiện tượng hoán vị gen để tìm tổ hợp lai có giá trị kinh tế nhất
c Xác định vị trí của gen nằm trong nhân hay tế bào chất để quyết định chọn dòng hợp lý
d Đánh giá vai trò của tế bào chất lên sự biểu hiện tính trạng để tìm tổ hợp lai có giá trị nhất 16/ Các loài thuộc nhóm thân mềm, sâu bọ thường được hình thành bằng con đường?
a Tự đa bội
b Dị đa bội
c Địa lí
d Sinh thái 17/ Thực vật có hoa xuất hiện vào đại nào sau đây?
a Nguyên sinh
b Trung sinh
c Tân sinh
d Cổ sinh 18/ Khái niệm loài sinh học được sử dụng đối với loài có hình thức sinh sản
a Sinh sản hữu tính kiểu giao phối
Trang 3b Các lồi vi khuẩn
c Sinh sản hữu tính kiểu tự thụ phấn chặt chẽ
d Chỉ sinh sản theo kiểu vơ tính
19/ Phép lai giữa 2 cá thể cĩ kiểu gen AaBBDd x AaBbdd với các gen trội là trội hồn tồn
Số kiểu hình và kiểu gen ở thế hệ sau là bao nhiêu?
a 4 kiểu hình : 12 kiểu gen
b 8 kiểu hình : 12 kiểu gen cd 8 kiểu hình : 8 kiểu gen4 kiểu hình : 8 kiểu gen
20/ Hãy sắp xếp cho phù hợp giữa các dạng hố thạch trong quá trình phat sinh lồi người và đặc điểm tương ứng về chiều cao và hộp sọ:
I Pêticantrơp x: cao 155 - 166cm; sọ 1400 cm3
II Xinantrơp y:cao 170 cm, sọ 90 - 950 cm3
III Nêandectan z: cao 180 cm; sọ 1700cm3
IV Crơmahơn w: cao 170 cm; sọ 850- 1220cm3
a I-y; II- w; III-x; IV-y
b I-Z; II-y; III- w; IV-x cd I- w; II-z; III-x; IV-yI- W; II-z; III-y; IV-x
21/ Theo Đac Uyn, loại biến dị cĩ vai trị cung cấp nguyên liệu cho quá trình chọn lọc tự nhiên là:
a Biến dị cá thể
b Biến dị xác định
c Đột biến
d Biến dị tổ hợp 22/ Mầm mống hình thành những dạng sống đầu tiên xảy ra ở giai đoạn
a hợp chất vơ cơ → hợp chất hữu cơ
b tiến hĩa sinh học cd tiến hĩa hĩa họctiến hĩa tiền sinh học
23/ Pitêcantrơp được phát hiện vào năm 1891 ở
a Inđơnêxia
24/ Điều kiện quan trọng nhất để phân biệt hai lồi giao phối thân thuộc là:
a Khác nhau về địa lí
b Cách li sinh sản trong điều kiện tự nhiên
c Khác nhau về điều kiện sinh thái
d Khác nhau về hình thái
25/ Khẳng định nào sau đây khơng đúng:
a Lồi người thích nghi với các thay đổi của mơi trường nhờ hoạt động lao động cải tạo mơi trường
b Ngày nay con người vẫn đang cịn chịu tác động của chọn lọc tự nhiên
c Sự khác nhau giữa tay người và tay vượn là kết quả tác động trực tiếp của hoạt động lao động
d Sai khác về đặc điểm di truyền giữa người và vượn là kết quá của quá trình chọn lọc và tích luỹ đột biến và biến dị tổ hợp
26/ Đĩng gĩp chủ yếu của thuyết tiến hĩa của M Kimura là:
a Nêu lên vai trị củng cố ngẫu nhiên các đớt biến trung tính, độc lập với tác dụng của CLTN
b Gĩp phần giải thích tính đa hình của quần thể giao phối
c Củng cố thuyết của đacuyn về vai trị của CLTN trong quá trình hình thành các đặc điểm thích nghi
d Phủ nhận thuyết tiến hĩa bằng con đường chọn lọc tự nhiên (CLTN)
27/ Một trong những lí do để giải thích vì sao đột biến gen thường cĩ hại nhưng lại là nguồn nguyên liệu chủ yếu của quá trình tiến hĩa là:
a Giá trị thích nghi của một đột biến khơng hề thay đổi khi thay đổi tổ hợp gen hay thay đổi mơi trường
b Đột biến gen ít phổ biến hơn đột biến nhiễm sắc thể
Trang 4c Giá trị thích nghi của một đột biến có thể thay đổi tùy tổ hợp gen và tùy sự thay đổi của môi trường
d Đa số alen đột biến là alen lặn nên ít ảnh hưởng đến cơ thể sinh vật
28/ Trong chọn giống thực vật, việc lai giữa cây trồng với thực vật hoang dại nhằm mục đích:
a Khắc phục tính thoái hóa giống và tăng khả năng chống chịu
b Khắc phục tính bất thụ
c Tăng năng suất cây trồng
d Tăng tính chất đồng hợp của các gen quý hiếm
29/ ở một loài thực vật có 10 nhóm gen liên kết, một nhóm gồm 20 tế bào sinh dưỡng của loài nói trên đều nguyên phân ba đợt liên tiếp Số nhiễm sắc thể đơn môi trường nội bào phải cung cấp cho toàn bộ quá trình nguyên phân nói trên là:
30/ Nội dung nào dưới đây mô tả vai trò của chọn lọc tự nhiên trong quá trình tiến hoá nhỏ
a Phân hoá khả năng sinh sản của những kiểu gen khác nhau trong thành quần thể giao phối
b Quy định chiều hướng và nhịp điệu biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể, định hướng tiến hoá
c Hình thành những đặc điểm thích nghi tương quan giữa các cá thể trong quần thể
d Đảm bảo sự sống sót và sinh sản ưu thế của những cá thể mang nhiều đặc điển có lợi hơn
31/ Ý nào sau đây là ví dụ về cách li trước hợp tử ?
a Lai giữa ngựa với lừa tạo ra con la không có khả năng sinh sản
b Hai loài vịt trời chung sống trong cùng khu vực địa lí và làm tổ cạnh nhau, không bao giờ giao phối với nhau
c Cừu giao phối với dê có thụ tinh nhưng hợp tử bị chết ngay
d Trứng nhái thụ tinh bằng tinh trùng cóc thì hợp tử không phát triển
32/ Học thuyết của Đacuyn đã giải thích được điểm tồi tại trong học thuyết Lamác như sau: Xu hướng chung của sinh giới là “ Tổ chức cơ thể ngày càng cao” Nhưng ngày nay, bên cạnh nóm
tổ chức cao vẫn song song tồn tại nhóm tổ chức thấp Vì sao?
a Nhóm tổ chức cao là sự không ngừng vươn lên của tổ chức cơ thể, không liên quan gì với nhóm tổ chức thấp
b Trong những hoàn cảnh nhất định, sự duy trì tổ chức nguyên thủy hoặc đơn giản hóa tổ chức vẫn đảm bảo sự thích nghi
c Nhóm tổ chức thấp không cạnh tranh với nhóm có tổ chức cao nên không bị đào thải
d Nhóm tổ chức thấp dễ thích nghi nên trong lịch sử không bị đào thải
33/ Khẳng định nào sau đây về hiện tượng tự thụ phấn và giao phối cận huyết là sai:
a Giao phối cận huyết và tự thụ phấn luôn dẫn đến hiện tượng thoái hoá giống
b Giao phối cận huyết và tự thụ phấn phân hoá quần thể thành nhiều dòng thuần khác nhau
c Giao phối cận huyết và tự thụ phấn làm cho các đột biến gen lặn nhanh biểu hiện thành kiểu hình
d Tốc độ xuất hiện các đột biến lặn ở các dòng tự phối thường nhanh hơn ở các dòng giao phối kể cả giao phối cận huyết
34/ Động vật có vú xuất hiện vào
a kỉ Pecmi, đại Cổ sinh
b kỉ Than đá, đại Cổ sinh
c kỉ Jura, đại Trung sinh
d kỉ Tam điệp, đại Trung sinh 35/ Đặc điểm nào sau đây không có ở kỉ Đệ tam( Kỉ Thứ ba)
a Hạt kín phát triển mạnh
b Phát sinh các nhóm linh trưởng
c Xuất hiện loài người
d Chim và thú phát triển mạnh
36/ Giới hạn sinh thái là:
Trang 5a Khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà sinh vật có thể tồn tại và phát triển
ổn định theo thời gian
b Khoảng giá trị xác định của một nhóm nhân tố sinh thái mà sinh vật có thể tồn tại và phát triển ổn định theo thời gian
c Khoảng giá trị không xác định của một nhóm nhân tố sinh thái mà sinh vật không thể tồn tại và phát triển ổn định theo thời gian
d Khoảng giá trị không xác định của một nhóm nhân tố sinh thái mà sinh vật có thể tồn tại
và phát triển ổn định theo thời gian
37/ Bằng chứng quan trọng có sức thuyết phục nhất cho thấy trong nhóm vượn người ngày nay, tinh tinh có quan hệ gần gũi nhất với người là:
a Sự giống nhau về ADN của tinh tinh và ADN của người
b Khả năng sử dụng công cụ có sẵn trong tự nhiên
c Khả năng biểu lộ tình cảm vui, buồn, giận giữ
d Thời gian mang thai 270-275 ngày, đẻ con và nuôi con bằng sữa
38/ Voi và Gấu ở vùng khí hậu lạnh có kích thước cơ thể lớn hơn Voi và Gấu ở vùng nhiệt đới tuân theo quy tắc
a Quy tắc Becman
b Quy tắc Secman cd Quy tăc DanlenQuy tắc Anlen
39/ Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của cây ưa sáng
a Không có hoặc có rất ít mô giậu
b Mọc nơi quang đãng
c Lá cây có phiến lá dày
d Lá xếp nghiên so với mặt đất
40/ Chọn phát biểu sai:
a Trẻ đồng sinh khác trứng có thể có cùng nhóm máu
b Trẻ đồng sinh cùng trứng là do một trứng thụ tinh với hai hay nhiều tinh trùng khác nhau
c Trẻ đồng sinh cùng trứng có thể trạng ít biến đổi hơn trẻ đồng sinh khác trứng
d Trẻ đồng sinh cùng trứng luôn cùng giới tính
HẾT