2. Điền vào chỗ trống từ trái nghĩa với từ in đậm để hoàn chỉnh thành ngữ sau: a) Trên kính … nhường... b) … ấm ngoài êm. Các thành ngữ đã điền từ trái nghĩa: a) Trên kính dưới nhường..[r]
Trang 1Bài tập nâng cao Tiếng Việt 2 - Tuần 34: Luyện từ và câu
Tuần 34: Phần B – Luyện từ và câu
MỞ RỘNG VỎN TỪ: TỪ NGỮ CHỈ NGHÈ NGHIỆP
1 Với mỗi từ sau, hãy tìm một từ trái nghĩa: gan dạ, chăm chỉ, thông minh, lạc
quan
2 Điền vào chỗ trống từ trái nghĩa với từ in đậm để hoàn chỉnh thành ngữ sau: a) Trên kính … nhường.
b) … ấm ngoài êm.
c) Chấn cứng đá …
d) … thác xuống ghềnh.
3 Tìm 3 từ (từ gồm 2 tiếng) chỉ nghề nghiệp có tiếng thợ mở đầu (M: thợ nề) ;
3 từ chỉ nghề nghiệp có tiếng viên đứng sau (M: giáo viên)
Hướng dẫn làm bài
1 Các từ trái nghĩa tìm được:
gan dạ – hèn nhát; chăm chỉ – lười biếng; thông minh – đần độn ; lạc quan – bỉ quàn
2 Các thành ngữ đã điền từ trái nghĩa:
a) Trên kính dưới nhường
b) Trong ấm ngoài êm
c) Chân cứng đá mềm
d) Lên thác xuống ghềnh
3 – Ba từ có tiếng thợ mở đầu: thợ may, thợ mộc, thợ hàn.
– Ba từ có tiếng viên đứng sau: giảng viên, nhân viên, xã viên
Tham khảo các ví dụ trên, em tự tìm các từ của mình
Trang 2Tham khảo toàn bộ: https://vndoc.com/bai-tap-tieng-viet-2-nang-cao