1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Tải Bài tập nâng cao Tiếng Việt 2 - Tuần 31: Luyện từ và câu - Bài tập nâng cao luyện từ và câu lớp 2 tập 2

2 28 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 8,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm các từ ngữ nói về phẩm chất cao đẹp của Bác Hồ trong các từ ngữ sau: tháo vát, khéo tay, bất khuất, yêu nước, thương dân, sáng suốt, giản dị, ân cần, lỗi lạc... 2. Tìm từ ngữ tả Bác [r]

Trang 1

Bài tập nâng cao Tiếng Việt 2 - Tuần 31: Luyện từ và câu

Tuần 31: Phần B – Luyện từ và câu

MỞ RỘNG VÓN TỪ: TỪ NGỮ VỀ BÁC HỒ DẤU CHẤM, DẤU PHẨY

1 Tìm các từ ngữ nói về phẩm chất cao đẹp của Bác Hồ trong các từ ngữ sau:

tháo vát, khéo tay, bất khuất, yêu nước, thương dân, sáng suốt, giản dị, ân cần, lỗi lạc

2 Tìm từ ngữ tả Bác Hồ để điền vào chỗ trống:

a) Vẻ mặt Bác M: bình thản, …

b) Mắt Bác M: sáng ngời, …

c) Vầng trán Bác M: cao,…

d) Mái tóc Bác M: bạc phơ,…

e) Nụ cười của Bác M: hiền hậu,…

g) Giọng nói của Bác M: ấm áp,…

3 Điền dấu chấm hoặc dấu phẩy vào ô trống trong đoạn văn sau:

Những ngày làm bồi tàu [ ] anh Ba đã phải nếm trải khá nhiều công việc nặng nhọc [ ] quá sức [ ] Ngày ngày [ ] anh phải dậy từ rất sớm để lau chảo [ ] nắn than [ ] nhóm lò [ ] gọt măng [ ] vận chuyển thực phẩm dưới hầm lạnh lên [ ] Làm việc quần quật từ sáng đến tối [ ] mồ hôi vã ra mà tiền công lại rất ít [ ]

(Trần Viết Lưu)

Hướng dẫn làm bài

1 Các từ ngữ nói về phẩm chất cao đẹp của Bác Hồ:

yêu nước, thương dân, sảng suốt, giản dị, ân cần, lỗi lạc

2 Các từ ngữ tả Bác Hồ:

a) Vẻ mặt Bác: bình thản, tươi cười, hiền từ, điềm tĩnh, đăm chiêu…

Trang 2

b) Mắt Bác: sáng ngời, sảng như sao, nheo cười, như vui cười…

c) Vầng trán Bác: cao, rộng, mênh mông, thanh thản…

d) Mái tóc Bác: bạc phơ, trắng như cước, trắng như bông, dãi dầu sương gió… e) Nụ cười của Bác: hiển hậu, bao dung, độ lượng, gần gũi, thân mật…

g) Giọng nói của Bác: ấm áp, trìu mến, cứng cỏi, đanh thép…

3 Đoạn văn đã điền dấu chấm và dấu phẩy:

Những ngày làm bồi tàu, anh Ba đã phải nếm trải khá nhiều công việc nặng nhọc, quá sức Ngày ngày, anh phải dậy từ rất sớm đế lau chảo, nắn than, nhóm

lò, gọt măng, vận chuyến thực phẩm dưới hầm lạnh lên Làm việc quần quật từ sáng đến tối, mồ hôi vã ra mà tiền công lại rất ít

Tham khảo toàn bộ: https://vndoc.com/bai-tap-tieng-viet-2-nang-cao

Ngày đăng: 19/02/2021, 22:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w