Cả heo sinh con và nuôi con bang sưa, nó khôn hơn cả chó, khi. Có thê dạy nỏ canh gác bờ biên, dân tàu thuyền vào các cang, săn lùng thuyền giặc.. 5.. b) cửa ngõ, ngỏ lời, bỏ ngỏ, ngõ ng[r]
Trang 1Bài tập nâng cao Tiếng Việt 2 - Tuần 13: Chính tả
Tuần 13: Phần A – Chính tả PHÂN BIỆT iê/yê
1 Điền vào chỗ trống iê hoặc yê cho thích hợp:
côt…n, b…n giới, chim …´ n, ch… n đấu, …n lặng, h ‘…u b ´ u k…u căng, tu ´ t trắng
PHÂN BIỆT r/d/gi
2 Chọn tiếng trong ngoặc đơn điền vào từng chỗ trống để tạo từ:
a) … dượng, cái …, … rầm (dì, gì, rì)
b) … chả, … rỉ, lò …, … dẫm, bánh … ,thăm … (dò, giò, rò)
3 Tìm các từ có 2 tiếng được ghi bằng d, có 2 tiếng được ghi bằng g, có 2 tiếng
được ghi bằng r
PHÂN BIỆT thanh hỏi/thanh ngã
4 Điền dấu hỏi hay dấu ngã vào những chữ in đậm:
Cả heo sinh con và nuôi con bang sưa, nó khôn hơn cả chó, khi Có thê dạy nỏ canh gác bờ biên, dân tàu thuyền vào các cang, săn lùng thuyền giặc
5 Chọn tiếng trong ngoặc đơn điền vào từng chỗ trống để tạo từ:
a) vắng …, … vời, … chuyện, vui… (vẻ, vẽ)
b) cửa …, … lời, bỏ …, … ngách (ngõ, ngỏ)
Hướng dẫn làm bài
1 tiên, biên, yến, chiến, yên, hiểu biết, kiêu, tuyết
2 a) dì dượng, cái gì, rì rầm.
b) giò chả, rò rỉ, lò dò, dò dẫm, bánh giò, thăm dò
Trang 23 Chẳng hạn: dò dẫm, duyên dáng, dí dỏm ; giữ gìn, giặc giã, giòn giã ; rò rỉ,
róc rách, rộn ràng
4 sữa, khỉ, thể, biển, dẫn, cảng.
5 a) vắng vẻ, vẽ vời, vẽ chuyện, vui vẻ.
b) cửa ngõ, ngỏ lời, bỏ ngỏ, ngõ ngách
Tham khảo toàn bộ: https://vndoc.com/bai-tap-tieng-viet-2-nang-cao