+ Giáo viên: Hệ thống các dạng toán thường gặp ở chương, lý thuyết cần nắm. + Học sinh: Học lại các công thức ở các bài mà GV đã dặn, làm bài tập trong SGK.[r]
Trang 1Tiờt: Giảng:
DùNG MáY TíNH đtbt Để GIảI PTLG
I M ục Tiờu :
+ Kiến thức: Củng cố các kiến thức trong các phơng trình lợng giác và phơng pháp giải các phơng trình đó
+ Kỷ năng : Biết làm thành thạo các bài tập về phơng trình lợng giác cơ bản
+ Thái độ : Chính xác; cẩn thận
II Chuẩn bị:
+ Giỏo viờn: Hệ thống cỏc dạng toỏn thường gặp ở chương, lý thuyết cần nắm
+ Học sinh: Học lại cỏc cụng thức ở cỏc bài mà GV đó dặn, làm bài tập trong SGK
III Tổ chức hoạt động :
1/ Kiểm tra bài củ: giải phơng trình: sin x = 1/2
2/ Bài mới:
Dùng máy tính Casio fx - 500 MS
*) Số đo bằng độ: Bấm phím MODE 3 lần rồi bấm số 1 màn hình xuất hiện chữ D
H1: Dùng máy tính để giải
phơng trình sin x =1/2
H2: Kết quả hiện ra nh thế
nào?
H3: Phơng trình sinx= sin
a có bao nhiêu họ
nghiệm? Các họ nghiệm
đó nh thế nào?
*) Bấm phím SHIFT Sin 0 5
=O ***
*) 30 o 0
*) Có 2 họ nghiệm bù nhau
1) GPT: sin x =1/2 Phơng trình có nghiệm:
X = 30 o + k 360 o
X = 150 o + k 360 o ; k € Z
H1: Dùng máy tính để giải
phơng trình cos x = -1/3
H2: Kết quả hiện ra nh thế
nào?
H3: Phơng trình cos x=
cos a có bao nhiêu họ
nghiệm? Các họ nghiệm
đó nh thế nào?
*) Bấm phím SHIFT cos - 1 x b/c 3=O ***
*) 109 o 28’16.3’’
*) Có 2 họ nghiệm đối nhau
2) GPT cos x = -1/3 Phơng trình có nghiệm:
X = 109 o 28’16.3’’ + k 360 o
X = - 109 o 28’16.3’’ + k 360 o ; (k € Z)
*) Số đo bằng radian: Bấm phím MODE 3 lần rồi bấm số 2 màn hình xuất hiện chữ R
H1: Dùng máy tính để giải
phơng trình sin x =1/2
H2: Kết quả hiện ra nh thế
nào?
H3: k2 đợc viết nh thế
nào?
*) Bấm phím SHIFT Sin 0 5 =
*) 0,5236
*) Có 2 họ nghiệm bù nhau
1) GPT: sin x =1/2 Phơng trình có nghiệm:
X = 0,5236 + k2
X = -0,5236 k2 ; k € Z
Củng cố: Dùng MTBT giải phơng trình:
1) sin x = 2/3
2) cos x = 0.8
3) sin 2x = 1/4
4) cos 3x = - 0.8
Dặn dò: - Xem lại các thao tác giải các bài tập còn lại trong SGK
- Chuẩn bị bài: Một số phơng trình lợng giác thờng gặp