Câu 8: Đặc điểm nào sau đây không đúng với thời kì khó khăn, biến động của Liên Bang Nga.. Tốc độ tăng trưởng GDP âm?[r]
Trang 1Chủ đề
cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao
LB Nga
Trình bày những khó khăn
và thành quả của nền kinh tế.
Giải thích sự phát triển
và phân
bố một số ngành kinh tế.
Số câu: 4
Số điểm: 4,25
Tỉ lệ: 10,0%
3 0,75 7,5 %
1 0,25 2,5 %
4 1,0 10,0%
Nhật Bản
Biết cách
vẽ biểu
đồ đường thể hiện tình hình phát triển kinh tế.
Biết nhận xét biểu
đồ về tình hình phát triển kinh tế.
Số câu: 2
Số điểm:3,0
Tỉ lệ: 30,0%
1 2 20%
1 1 10%
2 3,0 30,0% Trung Quốc Biết được
đặc điểm dân cư Trung Quốc.
Phân biệt được đặc điểm tự nhiên của Miền Đông và Miền Tây.
So sánh được đặc điểm tự nhiên của Miền Đông
và Miền Tây Trung Quốc.
Số câu: 3
Số điểm: 3,0
Tỉ lệ:30,0%
1 0,25 2,5%
1 0,25 2,5%
1 2,0 20%
3 2,5 25,0%
Đông Nam Á
Biết đặc điểm dân
cư và các ngành kinh tế Đông Nam Á.
phân tích thuận lợi và trở ngại các đặc điểm dân cư và
xã hội
Số câu:7
Số điểm:3,0
Tỉ lệ:30,0%
6 1,5 15%
1 2,0 20%
6 3,0 35,0% Tổng số câu:
15
Tổng điểm: 10
Tỉ lệ : 100%
10 2,5 25,0%
2 0,5 5,0%
2 4,0 40,0%
1 2 20,0%
1 1 10,0%
15 10 100,0%
Trang 2Họ và tên:……… Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề).
Lớp:………Số báo danh:…………
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM: (3đ) Khoanh tròn đáp án đúng nhất.
Câu 1: Tốc độ tăng trưởng GDP của Liên Bang Nga vào năm 2000 đạt:
Câu 2: Các trung tâm công nghiệp của Liên Bang Nga phân bố chủ yếu ở?
A Phía Đông B Phía Tây C Ven Thái bình Dương D Bắc Á
Câu 3: Dạng địa hình không có ở Miền Tây Trung Quốc là:
A Núi cao B Sơn nguyên C Đồng bằng D Bồn địa
Câu 4: Tỉ xuất gia tăng dân số tự nhiên của Trung Quốc năm 2005 là:
Câu 5: Khu vực Đông Nam Á có mật độ dân số trung bình là:
A 48 người/km2 B 84 người/km2 C 115 người/km2 D 124 người/km2
Câu 6: Cơ cấu kinh tế các nước Đông Nam Á đang có sự chuyển dịch:
A Giảm tỉ trọng khu vực Ivà II, tăng tỉ trọng khu vực III
B Giảm tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọng khu vực II và III
C Giảm tỉ trọng khu vực II, tăng tỉ trọng khu vực I và III
D Giảm tỉ trọng khu vực III, tăng tỉ trọng khu vực I và II
Câu 7: Ngành công nghiệp mũi nhọn của nền kinh tế Liên Bang Nga là?
A Khai thác dầu khí B Luyện kim C Cơ khí D Dệt
Câu 8: Đặc điểm nào sau đây không đúng với thời kì khó khăn, biến động của Liên Bang Nga?
A Tốc độ tăng trưởng GDP âm B Sản lượng các ngành kinh tế giảm
C Tình hình chính trị, xã hội bất ổn D Tốc độ tăng dân số giảm
Câu 9: Nước có sản lương lúa gạo tăng nhiều nhất khu vực Đông Nam Á là:
A In - đô - nê - xi - a B Thái Lan C Việt Nam D Xin - ga – po
Câu 10: Đông Nam Á tiếp giáp 2 đại dương lớn là?
A Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương B Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương
C Thái Bình Dương và Đại Tây Dương D Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương
Câu 11: Sản lượng điện năm 2003 của Đông Nam Á đạt:
A 349 tỉ kWh B 394 tỉ kWh C 439 tỉ kWh D 493 tỉ kWh
Câu 12: Việt Nam gia nhập ASEAN vào năm:
PHẦN II:TỰ LUẬN: (7đ).
Câu 1: Hãy so sánh các yếu tố điều kiện tự nhiên giữa Miền Tây và Miền Đông Trung Quốc? (2đ)
Câu 2: Em hãy phân tích rõ những thuận lợi và trở ngại từ các đặc điểm dân cư và xã hội đối với sự phát
triển kinh tế - xã hội của các nước Đông Nam Á? (2đ)
Câu 3: Dựa vào bảng số liệu: Tốc độ tăng trưởng GDP của Nhật Bản:
(Đơn vị;
%)
a Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện tốc độ tăng trưởng GDP của Nhật Bản giai đoạn 1990 - 2005 (2đ)
b Nhận xét về tình hình phát triển kinh tế của Nhật Bản trong giai đoạn 1990 - 2005 (1đ)
Đề 1
Trang 3Họ và tên:……… Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề).
Lớp:………Số báo danh:…………
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM: (3đ) Khoanh tròn đáp án đúng nhất.
Câu 1: Đông Nam Á tiếp giáp 2 đại dương lớn là?
A Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương B Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương
C Thái Bình Dương và Đại Tây Dương D Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương
Câu 2: Các trung tâm công nghiệp của Liên Bang Nga phân bố chủ yếu ở?
A Phía Đông B Phía Tây C Ven Thái bình Dương D Bắc Á
Câu 3: Tỉ xuất gia tăng dân số tự nhiên của Trung Quốc năm 2005 là:
Câu 4: Cơ cấu kinh tế các nước Đông Nam Á đang có sự chuyển dịch:
A Giảm tỉ trọng khu vực Ivà II, tăng tỉ trọng khu vực III
B Giảm tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọng khu vực II và III
C Giảm tỉ trọng khu vực II, tăng tỉ trọng khu vực I và III
D Giảm tỉ trọng khu vực III, tăng tỉ trọng khu vực I và II
Câu 5: Sản lượng điện năm 2003 của Đông Nam Á đạt:
A 349 tỉ kWh B 394 tỉ kWh C 439 tỉ kWh D 493 tỉ kWh
Câu 6: Ngành công nghiệp mũi nhọn của nền kinh tế Liên Bang Nga là?
A Khai thác dầu khí B Luyện kim C Cơ khí D Dệt
Câu 7: Dạng địa hình không có ở Miền Tây Trung Quốc là:
A Núi cao B Sơn nguyên C Đồng bằng D Bồn địa
Câu 8: Đặc điểm nào sau đây không đúng với thời kì khó khăn, biến động của Liên Bang Nga?
A Tốc độ tăng trưởng GDP âm B Sản lượng các ngành kinh tế giảm
C Tình hình chính trị, xã hội bất ổn D Tốc độ tăng dân số giảm
Câu 9: Khu vực Đông Nam Á có mật độ dân số trung bình là:
A 48 người/km2 B 84 người/km2 C 115 người/km2 D 124 người/km2
Câu 10: Nước có sản lương lúa gạo tăng nhiều nhất khu vực Đông Nam Á là:
A In - đô - nê - xi - a B Thái Lan C Việt Nam D Xin - ga – po
Câu 11: Việt Nam gia nhập ASEAN vào năm:
Câu 12: Tốc độ tăng trưởng GDP của Liên Bang Nga vào năm 2000 đạt:
PHẦN II:TỰ LUẬN: (7đ).
Câu 1: Hãy so sánh các yếu tố điều kiện tự nhiên giữa Miền Tây và Miền Đông Trung Quốc? (2đ)
Câu 2: Em hãy phân tích rõ những thuận lợi và trở ngại từ các đặc điểm dân cư và xã hội đối với sự phát
triển kinh tế - xã hội của các nước Đông Nam Á? (2đ)
Câu 3: Dựa vào bảng số liệu: Tốc độ tăng trưởng GDP của Nhật Bản:
(Đơn vị;
%)
Đề 2
Trang 4ĐÁP ÁN ĐỊA LÍ 11 NĂM HỌC 2010 - 2011:
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM: (Mỗi đáp đúng được 0.25 đ).
PHẦN II:TỰ LUẬN: (7đ).
1 * Lấy kinh tuyến 1050 làm ranh giới giữa 2 miền:
Đia hình Đồng bằng, đồi núi thấp Núi cao, sơn nguyên xen lẫn bồn địa
Khí hậu Phía Bắc: ôn đới gió mùa
Phía Nam: cận nhiệt gió mùa
Lục địa khô hạn
Khoáng sản Kim loại đen, than, dầu mỏ,… Kim loại màu, sắt, dầu mỏ,…
Thủy văn Trung và hạ lưu của các sông lớn
như Hoàng hà, Trường giang,…
Nơi bắt nguồn của các sông lớn như Hoàng hà, Trường giang,…
0,25 0,5 0,5 0,5 0,25
2 * Thuận lợi:
- Dân số đông, số người trong độ tuổi lao động chiếm trên 50%
nguồn lao động dồi dào, thị trường rộng
- Khu vực đa dân tộc, đa tôn giáo; đa dạng về bản sắc văn hóa dân tộc, tôn giáo,…
thuận lợi giao lưu văn hóa, phát triển du lịch
- Nơi giao thoa giữa 2 nền văn hóa lớn (Trung hoa - Ấn Độ)
Có nhiều nét tương đồng về phong tục, tập quán sinh hoạt,… thuận lợi để hợp tác cùng
phát triển
* Trở ngại:
- Chất lượng lao động thấp
- Bất ổn định về chính trị, mâu thuẫn dân tộc – tôn giáo
0,5 0,5 0,5 0,5
3 * Vẽ biểu đồ đường trục tung thể hiện tốc độ tăng trưởng GDP (%), trục hoành thể hiện thời
gian (năm),có tên, khoảng cách các năm chính xác, thể hiện các giá trị trên biểu đồ
* Nhận xét:
- Tốc độ tăng trưởng GDP của Nhật Bản trong giai đoạn 1990 – 2005 không ổn định
- Giai đoạn từ năm 1990 – 1999 tốc độ tăng trưởng GDP của Nhật Bản giảm mạnh từ 5,1%
xuống còn 0,8%, trong đó giai đoạn 1990 – 1995 giảm mạnh nhất (3,6%)
- Giai đoạn từ năm 1999 – 2003 kinh tế Nhật Bản có sự tăng trưởng từ 0,8% lên 2,7% nhưng
vẫn chưa đạt được mức so với năm 1990
- Giai đoạn 2003 – 2005 tốc độ tăng trưởng GDP lại có sự giảm nhẹ từ 2,7% xuống còn
2,5%
2 0,25 0,25 0,25 0,25