Trong cơ cấu nông nghiệp Nhật bản, ngành sản xuất có tiềm năng lớn và đang được chú ý phát triển để giải quyết nhu cầu thực phẩm cho người dân là.. Trồng cây lương thực, thực phẩm.[r]
Trang 1H v tên: ọ và tên: à tên:
Lớp: 11B
Mã đề: 1131 : 1131
Đề kiểm tra 45’ - kì II lớp 11 I/ Tr c nghi m ắc nghiệm ệm
Chọn ý đúng nhất trong các câu trả lời sau
Đ/án
Câu 1 Nhận định nào sau đây chưa chính xác về dân cư Nhật Bản
a Nhật Bản là nước đông dân nhưng mật độ dân số không cao
b Phần lớn dân số Nhật bản tập trung ở các đô thị
c Các đảo phía Bắc nhìn chung có mật độ dân số thấp hơn so với phía Nam
d Tốc độ tăng dân số ở Nhật bản hiện nay thấp và đang giảm dần
Câu 2 Cơ cấu kinh tế 2 tầng được Nhật bản áp dụng có nội dung
a Vừa đẩy mạnh phát triển công nghiệp vừa phát triển nông nghiệp nhằm đáp ứng nhu cầu lương thực trong nước
b Vừa đẩy mạnh phát triển công nghiệp vừa phát triển dịch vụ
c Vừa phát triển các xí nghiệp lớn vừa duy trì những tổ chức sản xuất nhỏ, thủ công
d Vừa đẩy mạnh phát triển kinh tế ở thành thị vừa phát triển kinh tế nông thôn
Câu 3 Trong cơ cấu GDP Nhật bản hiện nay ngành công nghiệp chiếm khoảng
Câu 4 Nhận định nào sau đây chưa chính xác về nông nghiệp Nhật Bản
a Nông nghiệp giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh tế Nhật bản
b Nền nông nghiệp Nhật bản phát triển với trình độ thâm canh cao
c Giá trị sản xuất ngành nông nghiệp ngày càng giảm
d Trong nền nông nghiệp Nhật, ngành trồng trọt giữ vai trò quan trọng nhất
Câu 5 Ngành công nghiệp truyền thống Nhật bản hiện nay vẫn được chú trọng phát triển là
Câu 6 Trong kinh tế đối ngoại, Nhật hiện đứng đầu thế giới về
a Giá trị xuất khẩu
b Giá trị nhập khẩu
c Thu hút đầu tư trực tiếp và viện trợ phát triển chính thức
d Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài và viện trợ phát triển chính thức
Câu 7 Diện tích đất nông nghiệp Nhật bản ít chủ yếu là do
a Lịch sử khai thác muộn
b Phần lớn diện tích lãnh thổ là đồi núi
c Nông nghiệp Nhật không phát triển
d Phần lớn diện tích nằm trong khu vực ôn đới lạnh
Câu 8 Phần lớn nguyên liệu cho công nghiệp luyện kim của Nhật bản có nguồn gốc từ
a Các nguyên liệu phế thải trong nước
b Nguyên liệu nhập khẩu
Trang 2Câu 9 Thành phố đông dân nhất Nhật bản là
a Ôxaka b Nagôia c Tôkyô d Hirôsima
Câu 10 V o n m n o kinh t Nh t ã khôi ph c kinh t ngang v i m c trế Nhật đã khôi phục kinh tế ngang với mức trước Đại chiến ật đã khôi phục kinh tế ngang với mức trước Đại chiến đã khôi phục kinh tế ngang với mức trước Đại chiến ục kinh tế ngang với mức trước Đại chiến ế Nhật đã khôi phục kinh tế ngang với mức trước Đại chiến ới mức trước Đại chiến ức trước Đại chiến ưới mức trước Đại chiến Đại chiếnc i chi nế Nhật đã khôi phục kinh tế ngang với mức trước Đại chiến
th gi i IIế Nhật đã khôi phục kinh tế ngang với mức trước Đại chiến ới mức trước Đại chiến
a 1947 b 1960 c 1952 d 1973
Câu 11 Hiện nay sản lượng gạo Nhật giảm là do
a Diện tích đất dành cho trồng cây lúa gạo giảm
b Nhu cầu thị trường thế giới giảm
c Thay đổi cơ cấu bữa ăn của người Nhật
d Tất cả các ý trên
Câu 12 Trong cơ cấu nông nghiệp Nhật bản, ngành sản xuất có tiềm năng lớn và đang được
chú ý phát triển để giải quyết nhu cầu thực phẩm cho người dân là
a Trồng cây lương thực, thực phẩm
b Trồng cây công nghiệp, chè, thuốc là, dâu tằm
c Đánh bắt, nuôi trồng thuỷ sản
d Chăn nuôi gia súc lớn
II T lu n ự luận ận
Phân tích những thuận lợi và khó khăn do tự nhiên Nhật bản đem lại
III Bài tập (4 đ)
Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu nhóm tuổi Nhật bản qua các năm và nhận xét (đơn vị
%)
B i l m à tên: à tên:
Trang 3H v tên: ọ và tên: à tên:
Lớp: 11B
Mã đề: 1131 : 1132
Đề kiểm tra 45’ - kì II lớp 11 I/ Tr c nghi m ( 3 ) ắc nghiệm ệm đ
Chọn ý đúng nhất trong các câu trả lời sau
Đ/án
Câu 1 Nhận định nào sau đây chưa chính xác về đặc điểm khí hậu của Nhật
a Có sự phân hoá theo đai cao c Có sự phân hoá theo mùa
Câu 2 Trong kinh tế đối ngoại, Nhật hiện đứng đầu thế giới về
a Giá trị xuất khẩu
b Giá trị nhập khẩu
c Thu hút đầu tư trực tiếp và viện trợ phát triển chính thức
d Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài và viện trợ phát triển chính thức
Câu 3 Nhận định nào sau đây chưa chính xác về công nghiệp Nhật bản
a Giá trị sản lượng công nghiệp đứng thứ 2 thế giới
b Công nghiệp thu hút > 30% dân số lao động
c Đóng góp khoảng 40% GDP
d Đứng đầu thế giới về máy công nghiệp; tàu biển; thép; Ôtô
Câu 4 Phần lớn nguyên liệu cho công nghiệp luyện kim của Nhật bản có nguồn gốc từ
a Các nguyên liệu phế thải trong nước
b Nguyên liệu nhập khẩu
c Các mỏ khoáng sản trong nước
d Tất cả các ý trên
Câu 5 Vùng biển bao quanh Nhật có nhiều ngư trường lớn, đa dạng về số loài cá chủ yếu do
a Nằm ở vùng biển cận nhiệt
b Là nơi gặp nhau của các dòng biển nóng và dòng biển lạnh
c Có các dòng biển nóng chảy sát bờ
d Có các dòng biển lạnh chảy sát bờ
Câu 6 Ngọn núi Phú sĩ cao nhất Nhật bản nằm ở trên đảo
b Hôccaiđô b Hôn su c Xi cô cư d Kiuxiu
Câu 7 Thiên tai gây thiệt hại lớn nhất Nhật bản là
a Động đất b Núi lửa c Sóng thần d Bão, lũ
Câu 8 Ngành công nghiệp truyền thống Nhật bản hiện nay vẫn được chú trọng phát triển là
Câu 9 Diện tích đất nông nghiệp Nhật bản ít chủ yếu là do
a Lịch sử khai thác muộn
b Nông nghiệp Nhật không phát triển
c Phần lớn diện tích nằm trong khu vực ôn đới lạnh
Trang 4a Ôxaka b Nagôia c Hirôsima d Tôkyô
Câu 11 Nhận định nào sau đây chưa chính xác về dân cư Nhật Bản a Phần lớn dân số Nhật bản tập trung ở các đô thị b Các đảo phía Bắc nhìn chung có mật độ dân số thấp hơn so với phía Nam c Nhật bản là nước đông dân nhưng mật độ dân số không cao d Tốc độ tăng dân số ở Nhật bản hiện nay thấp và đang giảm dần Câu 12 Cơ cấu kinh tế 2 tầng được Nhật bản áp dụng có nội dung a V a đã khôi phục kinh tế ngang với mức trước Đại chiến y m nh phát tri n công nghi p v a phát tri n nông nghi p nh m áp ng ại chiến ển công nghiệp vừa phát triển nông nghiệp nhằm đáp ứng ệp vừa phát triển nông nghiệp nhằm đáp ứng ển công nghiệp vừa phát triển nông nghiệp nhằm đáp ứng ệp vừa phát triển nông nghiệp nhằm đáp ứng ằm đáp ứng đã khôi phục kinh tế ngang với mức trước Đại chiến ức trước Đại chiến nhu c u lầu lương thực trong nước ương thực trong nướcng th c trong nực trong nước ưới mức trước Đại chiếnc b Vừa đẩy mạnh phát triển công nghiệp vừa phát triển dịch vụ c Vừa phát triển các xí nghiệp lớn vừa duy trì những tổ chức sản xuất nhỏ, thủ công d Vừa đẩy mạnh phát triển kinh tế ở thành thị vừa phát triển kinh tế nông thôn II T lu n ( 3đ) ự luận ận Ho n th nh b ng sau v nông nghi p Liên bang Nga à tên: à tên: ảng sau về nông nghiệp Liên bang Nga ề: 1131 ệm Ngành Sản phẩm chính Phân bố Giải thích sự phân bố Tr ng ồng tr t ọt
Ch n ăn nuôi
III Bài tập (4 đ) Dựa vào bảng số liệu sau về giá trị xuất nhập khẩu Liên bang Nga (đơn vị: tỉ USD) a Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện cơ cấu xuất nhập khẩu của LB Nga thời kỳ 1997-2005 b Nhận xét N m ăm 1997 1998 1999 2000 2001 2004 2005 Xu t ất kh u ẩu 88 75 74 105,6 103 182 245 Nhập khẩu 70 64 43 49 58 104 125 B i l m à tên: à tên:
Trang 5Đáp án đề 1131
I.Trắc nghiệm (3đ)
II Tự luận( 3đ)
1,Vị trí địa lý( 1đ)
- Nằm ở phía Đông châu á gồm 4 đảo lớn và hàng ngàn đảo nhỏ
- Lãnh thổ hình vòng cung bao bọc biển và đại dương
+Thuận lợi: - Phát triển kinh tế biển
- Giao lưu phát triển kinh tế- xã hội với các nước trên thế giới +Khó khăn: Khó phát triển giáo thông đường bộ với các nước trên thế giới
2, Địa hình( 0,75đ)
-Chủ yếu đồi núi thấp TB 80% diện tích lãnh thổ
-Đồng bằng nhỏ hẹp ven biển lớn nhất là đồng bằng Cantô
+Thuận lợi: Đất tốt, màu mỡ thuận lới cho trồng trọt
+Khó khăn: Thiếu đất trồng trọt, động đất, núi lửa
3, Khí hậu( 0,5đ)
-Khí hậu đa dạng; có sự phân hoá, mưa nhiều
B: ôn đới gm
N: Cận nhiệt gm
+Thuận lợi: Cơ cấu cây trồng vật nuôi đa dạng
-Thiên tai, bão lũ, sóng thần
4, Khoáng sản( 0,5đ)
Nghèo, chỉ có ít than đá, sắt
+Khó khăn: Thiếu nguyên liệu cho công nghiệp, nhập nước ngoài
5, Sông (0,25đ)
-Sông ngắn và dốc - có giá trị thuỷ điện
III Bài tập (4đ)
- Tính; lựa chọn biểu đồ phù hợp: 0,5 đ
- Vẽ biểu đồ miền: 1,5 đ
- Nhận xét: 2,0 đ
Đáp án đề 1132
I.Trắc nghiệm (3đ)
II Tự luận (3đ)
Trang 6- Phía Nam đb Xibia - Khí hậu ôn đới cận nhiệt,
thích hợp trồng trọt
Củ cải đường - Phía Nam đ b Đông Âu - Đất đen, đất phù sa màu mỡ
- Khí hậu cận nhiệt, thích hợp
củ cải đường
Xibia); Uran
- Địa hình đổi núi, cn có diện tích rộng lớn để phát triển rừng Chăn
nuôi
- Nam CN Xibia
- diện tích đồng cỏ lớn, KH ấm
- CN chế biến thức ăn phát triển
- Thị trường tiêu thụ lớn
- Thị trường tiêu thụ lớn
- Nam Xibia
- Diện tích đồng cỏ lớn