SÁCH DO LÊ HỮU TRÍ - LÊ HÔNG ĐỨC BIÊN SOẠN CỦA NXB ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘIGỒM HAI CHƯƠNG :CHƯƠNG 1 : CÁC DẠNG VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI CÁC PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁCCHƯƠNG 2:CÁC DẠNG VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI CÁC HỆ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
Trang 1* LÊ HỮU TRÍ -LÊHỒNG ĐỨC
|: "GIẢI TOÁN LƯỢNG GIÁC -
'NÂNG CAO
Trang 3
CHUONG I
PHƯƠNG TitÌNH LƯỢNG GIÁC
CHỦ ĐỀ I PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN
1.PHƯƠNG PHÁP GIẢI CÁC DẠNG PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BAN
Bài toán 1: Giải và biện luận phương trình:
sinx =m
PHUONG PHAP CHUNG
Ta biện luận theo các bước sau:
Bước !: Nếu Iml> 1 phương trình vô nghiệm
Bước 2: Nếu Iml < 1, xét hai khả năng:
Khả năng 1:.Nếu m được biểu diễn qửa sin của góc đặc biệt, giả
sử œ, khi đó phương trình có dạng :
sinx = sina => ,keZ
X=N-Q+2kn + Khả năng 2: Nếu m không biểu diễn được qua sin của góc đặc
vs biệt, khi đó đặt m = sinơ, ta được:
Trang 4Vậy phương trình có hai họ nghiệm
XVídu2: Giải phương trình sin(xsin2x) = 1
Giải
siN(wsin2x) =1 © nsindx = 5 + 2kn ey sindx= + +2k,keZ - (1)
Phuong trinh (1) c6 nghiém khi va chi khi:
Vậy phương trình có hai họ nghiệm
Bài toán 2: Giải và biện luận phương trình:
cosx =m
PHUONG PHAPCHUNG
Tả biện luận theo các bước sau:
Bước ï: Nêu Iml > 1 phương trình vô nghiệm
Bước 2: Nếu Iml < 1, xét hai trường hợp:
Khả năng 1: Nếu m được biểu diễn qua cos của góc đặc biệt, giả sử
œ, khi đó phương trình có dạng :
[x=œ+2kz CosX = cOSừ <> »keZ
|x=-œ+2kn `
Khả năng 2: Nếu m không biểu điễn được qua cos của g6c đặc biệt,
khi đó đặt m = cosœ, ta được:
Trang 5Ví du 3: Giải các phương trình sau:
„ —a Sin3x=cos2x : b cos(2x— 3 + sin(x+ *) =,
Vậy phương trình có hai họ nghiệm
Vidu4: Giải phương trình:
(i ae cos{ > cos(x ¬ y= he
Trang 6Khả năng 2: Nếu m không biểu diễn được qua tg của góc đặc biệt, khi đó
dat m = tga, ta được:
tgx = tgœ ©> x = œ + ktt, keZ
Trong cả hai trường hợp ta đều kết luận phương trình có một họ nghiệm
Nhận xét: Như vậy với mọi giá trị của tham số phương trìnb:luôn có nghiệm
8
Trang 7‘Midu §: Giải phương trình:
tel 5 (cosx +sinx)] = 1
© (eosx + sinx) = a + km > cosx + sinx = 1 + 4k, keZ (i)
Phuong trinh (1) có nghiệm khi va chỉ khi:
lI+4kI< 2 pe ug! Fine
cotgx = cotga <> x =a +kz, keZ
Khả năng 2: Nếu m không biểu diễn được qua cotg của góc đặc biệt, khi đó
đặt m = cotgœ, ta được:
cotgx = cotga => x = œ + kĩ, keZ
Trong cả hai trường hợp ta đều kết luận phương trình có một họ nghiệm
Nhận xét: Như vậy với mọi giá trị của tham số phương trình luôn có nghiệm.
Trang 8Ví duó6: Giải các phương trình sau:
a cotg(= ~x)= ale b cosx = V3 sinx:
cotg(— — x) =colg BGG HRS cogs <=> — —xX= Oe — +km 3
ex=- = — k keZ thoả mãn điều kiện (*)
Vậy phương trình có một họ nghiệm
b Tacó:
'cosx = v3 sinx ©> cotgx = 43 = cotg = x= s + kn, keZ
Vậy phương trình có một họ nghiệm
Bài toán 5: Biện luận theo m số nghiệm thuộc (ơ, B) của phương trình
lượng giác cơ bản
Giả sử với phương trình:
sinx =m
“Ta lựa chọn một trong hai cách sau:,
Cách I: Thực hiện theo các bước sau:
Bước 1: _ Biểu diễn (œ, B) trên đường tròn đơn vị thành cung AB
Bước 2: Tịnh tiến đường thẳngm Song song với trục cosin, khi đó số giao
điểm của nó với cung AB bằng số nghiệm thuộc (œ, B) của
phương trình
Cách 2: Thực hiện theo các bước sau:
Bước !: Vẽ đô thị hàm số y =sinx, lấy trên (œ, B)
Bước 2: Tịnh tiến đường thẳng y = m song song với trục Ox, khi đó số
giao điểm của nó với phần đồ thị hàm số y = sinx bằng số nghiệm thuộc (œ, B) của phương trình `
Trang 9Chú ý: Phương pháp trên được mở rộng tự nhiên cho:
1 Phương trình cosx = m, với lừu ý khi sử dụng cách 1 ta tịnh tiến đường
thẳng m song song với trục sin
2 Với các phương trình tgx = m va cotgx = m ta chỉ có thể sử dụng cách 2
Vidu7: Biện luận theo m số nghiệm thuộc G ` =) của phương trình
"® - Với Iml> Ï, ‘nice on vô nghiệm
»® Với m=~—], phương trình có I nghiệm thuộc D
Với —1 <m<> hoặc m= 1, phương trình có 2 nghiệm phân biệt thuộc D
"Với 3 <m< ` phương trình có 3 ghiệm phân biệt thuộc D
= V6i a <m < ], phương trình có 4 nghiệm phân biệt thuộc D
Vídu8; Biện luận theo m số nghiệm thuộc c= „t) của phương trình
(m + ])sinx = (m — Ï)cosx (i)
Gidi
Bién déi phương trình về dang:
sinx + cosx = m(cosx — sinx) > v2 sin(x + 2} m2 cos(x + =
& tg(x + 4)=m
Ta có kết luận:
* V6im 2 1 hoặc m <0, phương
trình có 2 nghiệm phân biệt
Trang 10II CÁC BÀI TOÁN THỊ
Bail: (ĐHSPII — 2000): Tìm các nghiệm nguyên của phương trình:
Vậy phương trình có hai nghiệm nguyên x = -7 vax = — 31."
Bài 2: (ĐH Tổng Hợp Lômônốp — 1982): Giải phương trình
Trang 11a? a sin? x+a-2 em a2 = tg?x + (a? —2)(1 + tg?x)
1~tg2x cos” x ~sin? x 1-tg?x I~tg2x
= Véia-1=0@a=+41, khi đó (1) vô nghiệm
13
Trang 12= Với lal<I hoặca=#++/3, phương trình vô nghiệm ‘
"© V6i aE(—0, -1)U(I, + o\ +3 }, phương trình có hai họ nghiệm
BÀI TẬP ĐỀ NGHỊ
Bài tập 1: Giải các phương trình sau:
a sin(mccs2x) = 1 b cos(mcos3x) = 1
Bai tap 2: Giải các phương trình sau:
a cos(msinx) = 1 ° cos[ 2 cos(x _ zy
a 7U
b sin— =cos(7x)
x
Bài tập 3: Giải các phương trình sau:
a tg[ 2 (e0sx —sinx)] = l b cotg[ ^ (cosx +sinx)] = 1 ‘
Bài tập 4: Giải và biện luận các phương trình sau:
Trang 13
PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
‘DOI VOI MỘT HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC `
LPHƯƠNG PHÁP GIẢI CÁC ĐẠNG PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC BẬC HAI
Q) |
Ta,biện luận theo các bước sau:
e Bước ï: Dat sinx = t, diéu kién It! s 1, khi đó phương trình có dạng:
f) =a.Ẻ +b.t+c=0 ì (2)
*_ Bước 2: Xét tùỳ theo yêu cầu của bài toán: :
1 Nếu bài toán yêu cầu giải phương trình thì ta giải phương
trình (2) theo t và chọn nghiệm t„ thoả mãn điều kiện ltl < 1
2 Nếu bài toán yêu cầu giải và biện luân phương trình theo
tham số thì ta giải và biện luận phương trình (2) theo t, điều kiện ltl < 1, cụ thể:
“Ta tinh cdc biểu thức A, af(1),af(~ 1), Š — 1, Š +l
Bài toán 1: Giải và biện luận phương trình :
Trang 14Từ đó dựa vào tính chất nghiệm của phương trình sinx = siny
và đường tròn đơn vị biểu diễn khoảng (œ, ), ta có được điều
kiện cần và đủ cho phương trình (2)
3 Thông thường phương trình ban đầu chưa phải phương trình bậc iil theo |
hàm số lượng giác, khi đó ta cần thực hiện một vài phép biến đổi lượng giác dựa trên nguyên tác:
"Nếu phương trình chứa nhiều hàm lượng giác khác nhau thì biến đổi
tương đương về phương trình chỉ chứa một hàm
“Nếu phương trình chứa các hàm lượng giác của nhiều cung khác
nhau thì biến đổi tương đương về phương trình chỉ chứa các hàm
lượng giác của một cung
Ví du 1: (CDSP Hà Nội — 1997): Giải ie trình:
cos2x + sin*x + 2cosx + 1 = 0
Giải
Biến đổi tương đương phương trình về dạng:
2cos”x — Ï + 1 — cos?x + 2cosx + 1 =0 > cos?x + 2cosx + 1 =0
© (cosx + l)Ì=0@©©cosx= - lx=n+ 2km, keZ
Vậy phương trình có một họ nghiệm x = t + 2kt, keZ
Ví du2: - Cho phương trình:
4sin°2x.+ 8cos*x — 5 +3m=0 = :
a - Giải phương trình với m = -+ i
b Tim m nguyên dương để phương trình có nghiệm
Giải
Biến đổi phương trình về dạng:
4(1 ~cos32x) + 4(1 + cos2x) — 5 + 3m =0 © 4cos?2x — 4cos2x — 3 — 3m =0
Dat t = cos2x, điều kiện ltl < 1
Khi đó, phương trình có đạng:
4 ~4t— 3~— 3m =0 4U -4t~3=3m —, ` @
16
Trang 15eins + Pin ex = 25 + 2kn, keZ
Vậy với m= -5 phuong trinh có hai họ nghiệmi
b Ta lua chọn một trong hai cách sau:
Cách I: Phương trình (1) có nghiệm <> (2) có pata thuộc I—tL+ÓH
Vậy với m = +l hoặc m = 0 phương trình có ý nghiệm
Cách 2: Phương trình (1) có nghiệm đường thẳng y = 3m cắt đồ thị hàm sể y= 4¢ — 4t — 3 trên doan [= 1, 1]
Xét hàm số y = 4t ~ 4t~ 3 trên đoạn | — 1, 1|
Đạo hàm
ý! =8L~4,y`=0 C84 =0 1= 7
Bảng biến thiên'
Trang 16Dựa vào bảng biến thiên, ta được điều kiện là:
a Giải phương trình với m = I
b Tìm m để phương trình có đúng 4 nghiệm thuộc 5 ; * }
a Với m = 1, phương trình (2) có dạng: & je
sin3x = 3 vô nghiệm é :
Vậy để phương trình (1) có đúng 4 nghiệm thuộc I> 3 điều kiện là
phương trình (2) có đúng 3 nghiệm khác = thưộc (2, = L
vi xe, =) ©3xe[2n, An],
do đó điều kiện là:
-sin3x =0 ©>4— m?=0<»m=+42 '
khi đó ta được các nghiệm 3xe[2rt, 3, 4] © xel TL cản
“Vay vai m'= +2 phương trình (1) có 4 nghiệm thuộc (2, +)
18
Trang 17Bước 1: Dat diéu kién cosx #0 x # 7 +kn, keZ
Bước 2: “Pat tgx =t, khi đó phương trình có dạng: :
* voi diéu kiện sinx # 0 ©>xx # km, keZ
2 Uu tiên lựa chọn phương pháp hàm số để giải
Wídu 4; Giải phương tình:
a Giải phương trình véi m = 2
Trang 1850) đổi i phuong trinh vé dang:
Vậy với m = 2, phương trình có hai họ nghiệm
*b Để phương trình có đúng ba nghiệm thuộc ( ~ 7, > é
| Bai 1: (DHCSND -— 99): Tìm các nghiệm thoả mãn điều kiện cosx > 0 của
| phương trình: 1 - Ssinx + 2cos’x
Biến đổi phương trình về đạng:
1 —5sinx + 2(1 — sin’x) = 0 <> 2sin2x + 5sinx — 3 =0
Trang 19(=m cosx =m €osx=m (*) seit tens 3%
a Vớim= 3, phương tíình (*) vô nghiệm ` ‘a ẹ
Vậy với m = ; phương trình cé hai họ nghiệm x = +: + 2km, keZ `
b Với xeLT Fl Hl Scosx <0
ương trình (1) có nghigm thuge [= =) « —1<m<0
a Giải phương trình với m = =
b Tim m để phương trình:có 4 nghiệm thuộc [O, 2m]
Trang 20Cách 1: Phương trình (1) có 4 nghiệm thuộc [0, 2z] © phương trình (2) có 2
tị hàm 56 y= 22-1 trén (-1, L) tại 2 điểm phân biệt ;
Biến đổi phương trình về dạng:
(3cotg?x — 32/2 cosx) + (2 V2 sin’x — 2cosx) = 0
2 3( OS® ~ JZ)cosx sin°x - + 2( J2 sin?x ~ cosx) =
+ @3(cosx — J2 sin?x)cosx + + 2(./2 sin’x — costbinÖx = 0
Trang 21
< (cosx ~ x2 sin2x)(3cosx — 2sin?x) = 0
ƒ, 2 cos” x +cosx~ v2 =0 2 I> cosx = — x =t—+2kn
` |2 cos“ x+3cosx =2= 0 ‘ cosx = 7 x=#<+2km
Vậy phương trình có bốn họ nghiệm
i5: (Đề 95): Giải và biện luận phương trình:
, (m — 1)sin?x — 2(m + 1)cosx + 2m -
Biến đổi phương trình về dạng: :
*% (mp Had - cos*x) ~ 2(m.+ 1)cosx + 2m ~ l =0
" Vớim< -i „ phương trình vô nghiệm
" Vớim= -t „ phương trình có nghiệm
tạ= —Ì€©x=zr+ 2kn,keZ.
Trang 22= V6i m= 1, phuong trình có nghiệm
tat ecosx= 5 =cosB => x = +B + 2kn, keZ
= V6i m> 1, phuong trình có nghiệm
—m~—1+ 4m” - 3m +3 :
Ox= +y+ 2kn, keZ
BAI TAP DE NGHI
Bai tap i: Cho phuong trinh:
5 — 4sin?x — Bos" = 3m
a Giải phương trình với m = :
b Tìm m nguyên dương để phương trình có nghiệm
Bài tập 2: Cho phương trình:
cos2x + 5sinx + m = Ö,
a (ĐHNN Hà Nội ~ 97): Giải phương trình với m= 2
b Tìm m nguyên dương để phương trình có nghiệm
Bài tập 3: Cho phương trình:
/ 4cos*x — 2(m — 1)cosx -m = 0
a - Giải phương trình với m = 43
b Tim-m nguyén duong để phương trình có nghiệm
Bài tập 6: Giải và biện luận theo a, b phương trình:
cosax + cos2bx — cos[(a+2b)x] = 1
Bài tập 7: Biện luận số nghiệm của phương trình:
cosx + (1 — m)cosx + m - Ì =.0với0<x<1t
tuỳ theo các giá trị của m a
24
Trang 23
CHUDE3
PHUONG TRINH BAC CAO
ĐỐI VỚI MỘT HẦM SỐ LƯỢNG GIÁC
ta lựa chọn một trong ba hướng:
Hướng 1: Nếu xác định được nghiệm tọ thì:
l G6 )e#+ Bọ O=0©]
„ Khi đó việc giải (1) được dẫn về việc giải (2)
Hướng 2: Sử dụng phương pháp hằng số biến thiên
Hướng 3: Sử dụng phương pháp hàm số đồ thị
2 Đối với phương trình bậc 4: :
Hưởng 1: Nếu xác định được nghiệm tạ thì:
Ví dul: (ĐH Thái Nguyên - 97): Giải phương trình:
4cos?x ~ cos3x = 6cosx + 2(1 + cos2x)
Giải
Biến đổi phương trình về dạng:
4cos*x ~ (4cos*x — 3cosx) = 6cosx + 4cos?x
Á& 4cos”x + 3cosx =0 © (4cos?x + 3)cosx = 0
©cosx =0 œx= 2 + km, keZ
Vậy phương trình có một họ nghiệm.
Trang 24er A
Xídu2: Cho phuong trinh:
C0S3x — cos2x + mcosx ~ 1 = 0 net ()
- Giải phương trình với m = I `
b (ĐH Y&D TPHCM - 99): Tìm m để phương tình có đúng 7 nghiệm
thuộc khoảng i „ 21)
Giải
Biến đổi phương trình vé dang:
Ácos% — 3cosx — (2oos2x — 1) + moosx— 1 =0>4oos% —-2o0ex + (m'—3)oosx = 0
Dat t = cosx, diéu kién It! < 1, phuong trinh’cé dang: :
Vậy, với m = 1, phương trình có 4 họ nghiệm A eats
b Trước hết ta tìm các nghiệm thoả mãn điều kiện đâu bài từ i (*), wage:
Vậy để phương trình (1) có đúng 7 nghiệm thuộc (~ =, 2n)
£ phương trình (2) có nghiệm thoả mãn ~ l <t¡ <0 <1;< Ì
<> 4af(0)<0 © jm-3<0 ©1<m<3
|ara)>0 ‘la -1>0 Vay voi 1 <m.<3 thoa man điều kiện dau bai
'Với t,€(0, 1), thi _bang cách dựng đường thẳng qua t, vuông góc với trục
cosin ta được ba nghiệm œ¡, Ø và œ; thuộc cung AB
2 Với t,e(— 1, 0), thi bang cách dựng đường thẳng qua t, vuông góc với trục
cosin ta được hai nghiệm đ¿ và œ; thuộc cung AB
26
Trang 25_Viduâ: - Cho phương trình:
a V6im =—1, phương trình có mấy nghiệm thuộc (0, = )?
b Timm để phương trình có ba nghiệm phân biệt se (0, T)
a - Với m = — 1, đường thẳng y = 1 cắt đồ thị hàm số tại một điểm có hoành độ
tị >2, suy ra phương trình (1) nghiệm duy nhất thuộc (0, 5)
b Dé phuong trinh có ba nghiệm phân biệt thuộc (0, x) điều kiện là:
-4<-m<0€©œ0<m<4 |
| Ví du 4: Cho phương trình:
a Giải phương trình với m= - 1
b Xác định m để phương trình có 4 nghiệm phân biệt thuộc ( — z2 )
Gidi
_ Diéu kiện:
cosx #0 eox# 2 +km,keZ:
Dat tgx = t, khi dé phuong trinh cé dang:
Trang 26: Để tiếp tục phân tích (2), ta viết lại (2) dưới dạng:
Vậy phương trình có hai họ nghiệm
b Để phương trình có 4 nghiệm phân biệt xecT 5)
= (3) c6 2 nghiém phân biệt khác I và l — m và l ~mzl A,>0 mỶ +2m~3 >0 3
:Vậy với me( ~ œ, ~ 3)L/(1, +sNŠ } phương trình có 4 nghiệm phân biệt : ‘ a
I.CÁC BÀI TOÁN THỊ = TES
Bài 1: @HNN ~ 2000): Giải phương trình:
Biến đổi phương trình về dạng:
[2(2cos?x — 1) — 8cosx + 7]cosx = 1 <> 4cos*x — — 8cos"x ; + 3 osk -1=0
28
Trang 27Vay phuong.trinh cé ba ho-nghiém
Bài 2: (ĐHQG TPHCM Khối D - 99): Cho phương trình: „
(cosx + 1)(cos2x — mcosx) = m.sin?x
a Giai phuong trinh véi m = -2
b Tim m dé phuong trình có đúng 2 nghiệm thuộc [0, a }
BAI GIAI
Biến đổi phương trinh vé dang:
(cosx + 1)(cos2x —mcosx) = m(I — cos?x) :
© (cosx + 1)[cos2x — mcosx — m(I — cosx)]=0 >(cosx + 1Xcos2x —m) =0
cosx=—l ˆ x=z+2km
<cos2x =m cos2x =m (*)
a ae ~2, phương trình (*) vô nghiệm :
ven = =~2, phương trình có một hẹ ne x =n + 2kn, keZ
b Dé phuong trình có đúng 2 nghiệm thuộc {O, =I
© phương trình cost = m (với t = 2x) có đúng 2 nghiệm thuộc {O, = ]
© -l<m<- AY
2
Vậy với -1<m<~ > thoả mãn điều kiện đầu bài
Chú ý: Để các em học sinh tiện theo đối ta có thể lý
giải điều kiện trên có được bởi:
" Nếu “5 < m< I, thì bằng cách dựng đường thẳng vuông góc với: trục
cosin ta được hai nghiệm ơ, và œ¿ nhưng khi đó dễ thấy œ; không thuộc
cung AB, tức là chỉ 1 nghiệm được chấp nhận
* Nếu -l<m<- > thì bằng cách dựng đường thẳng vuông aie với
trục cosin ta được hai nghiệm x¡„ xạ và cả hai nghiệm này đều thuộc cung
AB, tức là có 2 nghiệm được chấp nhận
29
Trang 28Bài 3: (ĐHSP TPHCM Khối A — 2000): Cho phương trình:
sin3x — mcos2x — (m + 1)sinx + m =0
Tìm m để phương trình có đúng 8 nghiệm thuộc (0, 3: )
BÀI GIẢI
Biến đổi phương trình về dang: :
3sinx — 4sin?x - m(1 - 2sin’x) — (m+ 1)sinx +m =0
© (4sin?x — 2msinx + m - 2)sinx = 0
Vậy để phương trình có đúng 8 nghiệm thuộc (0,3m)
© phương trình (1) có 6.nghiệm thuộc (0, 3 )M #, 2}
© phương trình (2) có nghiệm thoả mãn - 1 <t, <0 <t; < l'
af(-1)>0 ° {3m+2>0
© 4af(0)<0
|af4) >0 m-2<0 -m+2>0 @ ~' <m<2
Vậy với — = <m< 2 thoả mãn điều kiện đâu bài
: ~ Để các crn học sinh tiện theo dõi ta có thể lý giải điều kiện trên có được bởi:
._ Với t;e(0, 1), thì bằng cách dựng đường thẳng qua t; vuông góc với trục sin
ta được bôn nghiệm œ;, œ;, œ; va œ„ thuộc cung AB
2: Với t,e(—1, 0), thi bằng cách dựng đường thẳng qua t, vuông góc với trục
sin ta được hai nghiệm œ; và œ¿ thuộc cung AB
BÀI TẬP ĐỀ NGHỊ
Bài tập 1: Giải phương trình:
4(sin3x — cos2x) = 5(sinx — 1)
Bài tập 2: Cho phương trình:
sin3x + sinx = 2cos”x =m
a Giải phương trinh véi m = 0 ’
b Tim m dé phuong trình có 6 nghiệm phân biệt thuộc [0, z]
Bài tập 3: Xác định m để phương trình:
cos*x + (m-2)sinx + 4 = 0 vô nghiệm
30
Trang 29
PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT DOI VO! simx VA cosx
1 Néu a? + b? <c? phuong trinh vỡ nghiệm
2 .Nếu a? + bˆ>c, khi đó để tìm nghiệm của phương trình (1) ta
thực hiện tiếp bước 2
Chia hai vế phương trình (1) se dã? +bˆ , ta được:
- Với cos =0 <x =72+ 2kn, kiém tra vào phương trình:
Với cos #0 <> x40 + 2kn, dat t= te » Suy ra:
Khi đó phương trình (1) 2 dang:
2t, 2 +b I-Ẻ z =£@(e+b)Ể— 2at+c—b=0 (2) +t +
Giải phương trinh (2) theo t
Với những yêu cầu biện luận số nghiệm của phương trình trong (œ, B), ta có thể lựa chọn phương pháp hàm số đồ thị
31
Trang 30Cách 4: Với những yêu cầu biện luận tính chất nghiệm của phương trình
trong (a, Ö) ta có thể lựa chọn phương pháp điều kiện cần và đủ
Nhận xét quart trọng:
1 Cách I thường được sử dụng với các bài toán yêu cầu giải phương trình va |
tim điều kiện của tham số để phương trình có nghiệm, vô nghiệm hoặc giải
và biện luận phương trình theo tham số
2 Cách 2 thường được sử dụng với các bài toán yêu cầu giải phương trình và
tìm điều kiện của tham số để phương trình có nghiệm thuộc tập D với
Dc{0 2=] l
3 Cách 3 thường được sử dụng với các bài toán yêu cầu biện luận theo tham
số để phương trình k có nghiệm:thuộc tập D với D/a[0, 2x] @Ø
4 Từ cách giải I ta có được kết quả sau: :
— Va? +b? <asinx + beosx < Va? +b?
kết quả đó gợi ý cho bài toán về giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của các hàm
số đạng y = a.sinx + b.cosx, y= A.sin x+Peo£X và phương pháp đánh
8 sinx =cosx=Ú€©©x = 7 +kn,keZ
Vídul; Giải phương trình:
¥3 sin3x +cos3x = V2
Giải
Biến đổi phương trình về dạng:
XÃ gu3x + Lcos3x= * ©sin3x.cos“ + cọs3x sin2 = va 2 2 2 6 6 2
esinGx+Z)asntao| 6 4 © 4 2 ‘ef T T 3 3 kez Tn , 2kn
6 4 „, đổ: 3
Vậy phương trình có hai họ nghiệm số
Vidu2: Giải phương trình:
Trang 314 : :
Dit : = cosa thi = = sina, khi d6 ta được:
Sinx.cosơ — cosx.sina = "š ©sin(x - ở) = sin(-2)
Vậy phương trình có hai họ nghiệm
Xídu3: - Giải phương trình:
sin2x — 3cos2x = 3
Ta có thể lựa chọn một trong hai cách sau:
Cách 1: Biến đổi phương trình về dang:
Vậy phường trình có hai họ nghiệm
Cách 2: Biến đổi phương trình về dạng:
sin2x = 3(1 + cos2x) <> 2sinx.cosx = 6cos"x ©> (sinx — nec cosx =0
sinx —3cosx-—0 [tex#3 = ten xearks
wh"
Vậy phương trình có hai họ nghiệm
Vidu 4: Giải phương trình:
2sinx — 3cøsx = — 2
Giải
“Ta có thể lựa chọn một trong hai cách sau:
Cách 1: Biến đối phương trình về dạng: -
2
—==3inx— ——cosx = - ~—
33
Trang 322 3
Dat —— = cosa thi —— = sina, khi dé ta được: Tis Got
sinx.cosa — cosx.sina = — cosa = sin(x — a) = sin(a 7)
x~S®~d+2 +2kg x= T +2kr \
Vay phương trình có hai họ nghiệm
Cách 2: Biến đổi phương trình về dạng:
2(1+sinx) = 3cosx © (cos = + sinh )?3(cos?” — sin? >
+ [2(cos> + sin) ~ 3(cos> = sin )(cos > +sin>)=0 ề
5sinŠ — cosŠ =0 x Pat age x atk
Vậy phương trình có hai họ nghiệm
Chú ý: Các em học sinh cần có thói quên kiểm tra điều kiện a? + bˆ>c? ra nhấp trước khi đi giải phương trình bởi có nhiều bài thi đã cố tình tạo ra những
phương trình không thoả mãn điều kiện trên với mục đích kiểm tra kiến thức cơ
bản của các em Cụ thể như đề thi ĐHGTVT - 2000
Vídu 5: (ĐHGTVT - 2000): Giải phương trình:
24J2 (sinx + cosx)cosx = 3 + cos2x
Gidi
Biến đổi phương trình về dạng:
2 sindx + V2 (1 +.0082x)= =34+ pane o> V2 sind + (2: — Noose = 3-2
Trang 33Chú ý: Việc lựa chọn các phép biến đổi lượng giác phù hợp trong nhiều trường hợp ta
| - sé tim được phép biểu⁄diễn chẵn cho các họ nghiệm Chúng ta xem xét ví dụ sau:
Víidu6: Giải phương trình: :
Vậy phương trình có hai họ nghiệm
` Cách 2: Biến đổi phương trình về dang:
(Sinx + cosx) + 3 (sinx — cosx)=2> Ý2 sin(x + =) — V6 cos(x + £)=2
1 Như vậy bằng cách I ta tìm được nghiệm của phương trình không tường minh,
-trong khi đó nếu sử đụng cách 2 ta thấy nghiệm của phương trình rất chắn
2 Một vài tài liệu tham khảo giải phương trïnh bằng cách đặt t = tạ; „ dẫn tới
phương trình
@—-Š2-1+ õyv 6+i<0euskL vu et ; ‘ ⁄3 43-1
35-
Trang 34Vídu 7: Giải phương trình:
2( 3 sinx — cosx) = 3sin2x + v7 cos2x
Giải
Biến đổi phương tình về dạng:
223 sinx — 2cosx = 3sin2x + V7 cos2x
Vậy phương trình có hai họ nghiệm —
Chú ý: Ví dụ trên đã mình hoạ cụ thể phượng pháp giải:phương trình dang:
a.sin(kx) + b.cos(kx) = c.sin(x) + d.cos(x) a +
Và sự mở rộng khác cho dạng phương trình trên như sau:
a.sin(kx) + b.cos(kx) = Va? +b? -sin(Ix) : ` (il)
dé minh hoa ta xem xết ví dụ sau: :
Vidu 8: ` Giải phương trình:
2sinx(cosx — 1) = v3 cos2x
Giải
Biến đổi phương trình về dạng:
2sinx.cosx — 2sinx = x/3 cos2x < sin2x — x3 cos2x =2sinx - (*)
36
Trang 351 : B š R aE
5 sin2x — “zy cos2x =sinx © sin2x.cos> ~ cos2x.sin= = sinx
ae 2x-Zx+2ke x= 5 +2kr
in(2x — =) = sinx <> ° »keZ
2x——=nẽ—x+2km x=—+——
Vậy phương trình có hai họ nghiệm
Nhận xét: Như vậy bằng một vài phép biến đổi lượng giác thông thường ta đã chuyển phương trình ban dau về (*) và đó chính là dạng (II) :
Nidu9: Giải phương trình:
⁄2 (sinx + 3 Osx) = 43 cos2x — sin2x
| |
Gidi
._ Biến đổi phương trình về dạng:
J2 kẻ sinx + XÃ osx) = 3 osx — *sin2x
2 2 VI 2
| =2 (sinx.cos = + cosx.sin=) = sin = -CO82x ~ cos = sin2x
> V2 sin(x + F)=sin(S —.2x) =sin(2x + `)
© v2 sin(x + = ) = 2sin(x + F ).co8(x + xì
Vay phương trình có ba họ ñghiệm
| Wídu 10: Cho phương trình:
† 43 sin2x mcos2x =f ˆ
a Giai phuong trinh véi m = 1
b Chứng tỏ rằng phương trình có nghiệm với mọi m
Trang 36Vậy phương trình có nghiệm với mọi m
Xídu 1H: (ĐHKT - 2001): Giải và biện luận phương trình:
4m(sinx + cosx) = 4mẺ + 2(€osx — sinx) + 3 “3
Giải
Biến đổi phương trình về dạng:
2(2m + 1)sinx + ae 1)cosx= 4m? + 3
Xét hiệu:
a'+t)~c=42m+ ean 1fe aac = ~(l6mf~8Mf+ D= ta 13<0
Vậy phương trình chỉ có nghiệm
a Giải phương trình với m= - 2 ,
b Timm dé phương trình có nghiệm thuộc cễ ;0]-
Trang 37Vậy với m = — 2, phương trình có hai họ nghiệm
b Vixe[- s:0]© sel~ =,0) suy ra te{[ = 1, 0]
Cách I: Đề (1) có nghiệm thuộc [~ Z 0] > (2) có nghiệm thuộc [ ~ 1, 0]
Vậy với — : <xm<- ; phương trình có nghiệm
Cách 2: Viết tại phương tĩnh dưới dạng:
Trang 38ar 7 >0 với Vte[ — 1,0] hàm số đồng biến trên [ — 1, 0]
Đo đó đường thẳng y = m cắt đồ thị hàm số (C) trên đoạn [ — 1, 0]
4 1
©y(-1)<m <y(0) © ¬a “mo:
Vậy với + sms =5 phương trình có nghiệm
Ví du 13: Cho phương trình:
a Giai phuong trinh véi m= - 1
b Bign luan theo m s6 nghiém thuéc (- =, 2n] của phương trình
Vậy với m = — l phương trình có hai ho nghiém ¬
b Số nghiệm của phương trình bằng số giao điểm của đường thẳng y= m với |
phần đồ thị hàm số y = +3 sinx + cosx trên D = ( 2 „ 2n]
= Với lml > 2, phương trình vô nghiệm
= V6i m = +2, phuong trình có 1 nghiệm thuộcD ”*
40
Trang 39
= Véi -2<m<0hoặc l <m< 2, phương phos 2 nghiệm thuộc D
" Với 0<m <1, phương trình có 3 nghiệm thuộc D
« _- Với Iml> ~_, phương trình vô nghiệm 8
" Véim= ae hoặc Ô <m < — ; „ phương trình có 1 nghiệm thuộc D 5
"_ Với aoe <msOhoge + sm<—, pug tinh <2 Dugan D
Trang 40Giải
Điêu kiện cân: Giả sử-phữơng trình có nghiệm x = œe[0, fy Khi d6 x =
cũng l nghiệm, như vậy:
—coœsGŒ + v3 sin œ š 2—3cosơ ~ V3 sin œ
2(2- 3cosơ ~ 3 sing)cosữ = (= cosa + ¥3 sina)(I— 3 3 sino.)
<=> 3cos2a + 3 si2œ = 3cosœ — 3 sina :
= Với œ= ©, thay vao'phuon; trinh 3 8 ta duge:
2 "3 sin + moos* = 1e>m-= ~I
= V6i a@=0, thay vao phuong trinh ta được: >
¥3 sin0 + mcos0 = 1<¢> m= 1 A
= Véia = 2%, thay vio phuong thay trình ta được:
¥sin 2 + moos = | e>m= |
-
Nay véi m= 41 là điều kiện cần
42