Tham khảo toàn bộ giải vở bài tập Tiếng Việt lớp 2 tại đây: https://vndoc.com/giai-vo-bai-tap-tieng-viet-2.[r]
Trang 1Giải vở bài tập Tiếng Việt lớp 2 tập 2 tuần 23: Chính tả Hướng dẫn Giải vở bài tập Tiếng Việt lớp 2 tập 2 tuần 23 trang 18: Chính tả Câu 1: Chọn chữ trong ngoặc đơn điền vào chỗ trống:
a)
b)
Câu 2: Điền vào chỗ trống các từ chứa tiếng:
a) - Bắt đầu bằng l:
- Bắt đẩu bằng n:
b) - Có vần ươc:
- Có vần ươt:
TRẢ LỜI:
Câu 1: Chọn chữ trong ngoặc đơn điền vào chỗ trống:
a)
Trang 2Câu 2: Điền vào chỗ trống các từ chứa tiếng:
a) - Bắt đầu bằng l: lá, (xe) lu, lược, (quả) lê, lây, lan,
- Bắt đầu bằng n: (cái) ná, nước, (quả) na, nương,
b) - Có vần ước: tước bỏ, vết xước, nước, nhược điểm,
- Có vần ướt: lần lượt, vượt qua, mượt mà, trượt ngã,
Hướng dẫn Giải vở bài tập Tiếng Việt lớp 2 tập 2 tuần 23 trang 20: Chính tả Câu 1: Điền l hoặc n vào chỗ trốn:
ăm gian ….ều cỏ thấp ….e te
Ngõ tối đêm sâu đóm lập oè
ưng giậu phất phơ màu khói nhạt
àn ao lóng ánh bóng trăng oe
Câu 2 Tìm những tiếng có nghĩa điền vào chỗ trống :
Trang 3TRẢ LỜI:
Câu 1: Điền l hoặc n vào chỗ trống:
Năm gian lều cỏ thấp le te
Ngõ tối đêm sâu đóm lập lòe
Lưng giậu phất phơ màu khói nhạt
Làn ao lóng lánh bóng trăng loe.
Câu 2 Tìm những tiếng có nghĩa điền vào chỗ trống:
Tham khảo toàn bộ giải vở bài tập Tiếng Việt lớp 2 tại đây: https://vndoc.com/giai-vo-bai-tap-tieng-viet-2