Địa trung hải .thái bình dương,bắc băng dương D.. Tỉ trọng nông nghiệp giảmB[r]
Trang 1Phòng GD-ĐT Tân châu
Trường THCS Đồng rùm
ĐỀ THI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2009-2010
MÔN ĐỊA LÍ 8 THỜI GIAN : 45 PHÚT [ khoâng keå thời gian chép đề ] A.TRAÉC NGHIEÄM
[ Khoanh tròn chỉ một chữ cái đứng đầu ý em cho là đúng nhất ]
Câu 1: Châu á tiếp giáp với các đại dương nào:
A Đại tây dương ,ấn độ dưong,thái bình dương
B Bắc băng dương ,thái bình dương,ấn độ dương
C Địa trung hải thái bình dương,bắc băng dương
D Cả 3 ý sai
Câu 2: Kiểu khí khậu gió mùa ở châu á phân bố :
A Đông á
B Namá
C Đông nam á
D Cả 3 ý trên
Câu 3: Sông ngòi ở khu vực đông á và đông nam á có chế độ nước :
A.Nước lớn về mùa hạ
B.Nước lớn về mùa đông
C cả 2 ý AB
D Quanh năm
Câu 4: Hướng gió mùa hạ ở khu vực đông nam á là :
A.Hướng đông nam
B.Hướng đông bắc
C.Hướng tây nam và đông nam
D Cả 2 ý AB
Câu 5: Chủng tộc Mông gô lô it phân bố ở :
A Trung á ,tây nam á
B Bắc á
C Đông nam á ,đông á
D Cả 2 ý BC
Câu 6: Nhóm nước phát triển có cơ cấu GDP thể hiện :
A Tỉ trọng nông nghiệp giảm
B Tỉ trọng dịch vụ ,công nghiệp tăng
C Cả 2 ý AB
D Cả c ý trên sai
Câu 7: Dân cư châu á tập trung đông ở khu vực :
A.Tây nam á
B.Bắc á
C Trung á
D Đông á ,đông nam á ,nam á
Trang 2Câu 8: Sông Trường giang ,Hoàng hà,và Amua thuộc khu vực nào ở châu á:
A.Bắc á
B Đông á
C.Đông nam á
D.Nam á
Cau 9: Châu á có diện tích là:
A 30 triệu km2
B 10 triệu km2
C 44,4 triệu km2
D Cả 3 ý trên sai
Câu 10: Tây nam á là nơi có nguồn khoáng sản trử lượng lớn là:
A Vàng
B Kim cương
C Dầu mỏ
D Sắt
Câu 11: N am á có các cảnh quan nào :
A Rừng rậm xanh quanh năm
B Rừng rậm nhiẹt đới ,xa van , hoang mạc
C Rưng lá rộng
D Rừng hổn hợp
Câu 12: Sông Trường giang có chiều dài 6300 km được xếp hàng thứ mấy trên thế
giới :
A Thứ 1
B Thứ 2
C Thứ 3
D Thứ 5
B: TỰ LUẬN
Câu 1 : Tóm tắt đặc điểm địa hình châu á ? [ 2 điểm ]
Câu 2: Nêu đặc điểm dân cư khu vực Nam á [ 2 điểm ]
Câu 3: Trình bày đặc điểm phát triển kinh tế Nhật bản ? [ 3 điểm ]
Trang 3ĐÁP ÁN MÔN ĐỊA 8
A Trắc nghiệm [3 điểm ]
Câu 1 B
Câu 2 C
Câu 3 A
Câu 4 C
Câu 5 D
Câu 6 C
Câu7 D
Câu 8 B
Câu 9 C
Câu 10 C
Câu 11 B
Câu 12 C
B Tự luận [ 7 điểm ]
Câu 1: [ 2 điểm ]
- Có nhiều núi cao và sơn nguyên đồ sộ cao nhaát la Hymalaya ñænh cao Everret (8848m)
- Tập trung ở vù ng trung tâm
- Trên núi cao có tuyết băng phủ quanh năm
- Các dảy núi chạy theo 2hướng chính : Đ-T và B-N
- Có nhiều đồng bằng rộng lớn bậc nhất thế giới
Câu 2 : [ 2 điểm ]
- Số dân đông trên 1 tỷ 3 người đứng thứ 2 sau đông á
- Mật độ dân số cao nhất 302 người /km2
- Sự phân bô dân cư không đều
- Tập trung ở nơi dồng bằng ven biển ,nơi có lượng mưa lớn
- Thưa thớt trong nội đia
- Tôn giáo chủ yếu theo Ân độ giáo ,Hối giáo ,Thiên chúa giáo ,Phật giáo
Câu3:
- Nhật bản là một cường quốc kinh tế đứng hành thứ 2 thế giới sau Hoa kỳ ,các nghành công nghiệp nổi tiếng hàng đầu thế giới là :
- Công nghiệp chế tạo ô tô ,tàu biển
- Công nghiệp điện tử ,thiết bị điện tử ,người máy…
- Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng xe máy ,tủ lạnh
- Được ưa chuộng bán rộng khắp thị trường trên thế giới
- Các nghành thương mại ,dịch vụ phát triển
- Thu nhập bình quân đầu người cao là 33400 usd [ 2001 ]có mức sống cao ổn định
Trang 4MA TRẬN
Nội dung Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
Câu 8
Câu 9
Câu 10
Câu 11
Câu 12
Câu1 TL
Câu2 TL
Câu 3TL
0,25 đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ
2đ
2 đ
3đ