1. Trang chủ
  2. » Vật lí lớp 11

Download Đề kiểm tra HKII sinh 10 thành phố Hải Phòng

4 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 12,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cõu 19: Khi nuôi cấy không liên tục quần thể vi khuẩn, các vi khuẩn phân chia mạnh mẽ, số lượng tế bào trong quần thể tăng lên rất nhanh xảy ra ở pha nào.. Pha tiềm phỏt.[r]

Trang 1

Sở GD&ĐT Hải Phũng

đề kiểm tra sinh học kỳ II khối 10

Thời gian : 45’

I.Chọn phương án trả lời a, b, c hoặc d tương ứng với nội dung câu hỏi.

Cõu 1: Trong chu kỡ tế bào, ADN và NST tự nhõn đôi ở pha

Cõu 2: Phõn đôi là hỡnh thức phõn chia tế bào ở

a sinh vật nhân chuẩn b sinh vật nhân sơ, sinh vật nhân chuẩn

c vi khuẩn, virut d sinh vật nhân sơ, vi khuẩn

Cõu 3: Thời gian của chu kỡ tế bào

a từ 15 đến 20 phút b từ 1 đến 20 giờ c trờn 20 giờ

d tùy thuộc từng loại tế bào trong cơ thể và tùy thuộc từng loại

Câu 4: Tế bào nào ở cơ thể người trưởng thành hầu như không phân bào ?

a Tế bào thần kinh (nơron) b Tế bào ruột

c Tế bào gan d Tế bào ở giai đoạn sớm của phôi

Cõu 5: Ở pha nào trong kỡ trung gian của chu kỡ tế bào cú sự gia tăng chất tế bào, tích tụ các chất giàu năng lượng khác nhau, chuẩn bị tăng gấp đôi các cấu trúc di truyền ?

Câu 6: Sự nhân đôi của trung tử (sau này hỡnh thành thoi phõn bào) xảy ra ở

a pha G1 b pha S c pha G2 d cỏc kỡ của nguyờn phõn

Cõu 7: Việc phõn chia tế bào giỳp cho vi khuẩn

a sinh sản b tái sinh c sinh trưởng d sinh trưởng và phát triển

Cõu 8: Bộ NST sẽ ảnh hưởng như thế nào nếu ở kỡ của nguyờn phõn cỏc thoi vụ sắc bị phỏ hủy ?

a NST không tự nhân đôi, không phân li về 2 cực tế bào

b NST không tự nhân đôi, phân li về 1 cực của tế bào

c NST tự nhân đôi, không phân li về 2 cực tế bào Bộ NST 2n tăng lên 4n

Trang 2

d NST tự nhân đôi, phân li về 2 cực tế bào.

Cõu 9: Có 1 tế bào sinh dưỡng nguyên phân ba lần liên tiếp thỡ số tế bào con là:

a 23 = 8 b 2.3 = 6 c (2 + 3).10 = 50 d (23 - 1) - 1 = 70

Cõu 10: Hoạt động của NST ở kỡ đầu giảm phân I và kỡ đầu nguyên phân có sự khác nhau là

a Ở nguyên phân các NST xếp thành 1 hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi vô sắc Ở giảm phân các NST xếp thành 2 hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi vô sắc

b Ở nguyên phân các NST sau khi tự nhân đôi đính nhau ở tâm động Ở giảm phân các NST sau khi tự nhân đôi không đính nhau ở tâm động

c Ở nguyên phân các NST tương đồng không tiếp hợp với nhau Ở giảm phân các NST tương đồng tiếp hợp với nhau từ đầu nọ đến đầu kia

d Ở nguyên phân các NST bắt đầu đóng xoắn Ở giảm phân các NST đóng xoắn cực đại Cõu 11: Các cặp NST kép tương đồng phân li độc lập về 2 cực tế bào xảy ra ở các kỡ nào của giảm phõn ?

a Kỡ đầu I b Kỡ giữa I c Kỡ sau I d Kỡ cuối I

Cõu 12: Dinh dưỡng ở vi khuẩn ôxi hóa hiđrô, ôxi hóa lưu huỳnh (S) có nguồn năng lượng là chất vô cơ và nguồn cacbon là CO2 Đây là kiểu dinh dưỡng gỡ ?

Cõu 13: Dinh dưỡng ở vi khuẩn không S màu lục và vi khuẩn không S màu tía có nguồn năng lượng ánh sáng và nguồn cacbon là chất hữu cơ Đây là kiểu dinh dưỡng gỡ ?

Cõu 14: Vi sinh vật tổng hợp lipit bằng cỏch liờn kết

a axit piruvic + glixerol b axetyl  CoA + glixerol

c glucôzơ + axit béo d glixerol + axit béo

Cõu 15: Để phân giải ADN và ARN thành các nuclêôtit, vi sinh vật tiết ra enzim

a prụtờaza b nuclờaza c amilaza d kininaza

Trang 3

Cõu 16: Muối dưa, muối cà nhờ chuyển hóa một số đường đơn chứa trong dưa, cà thành axit lactic

Điền vàochỗ trống ( ) từ hoặc cụm từ nào dưới đây cho câu trên đúng nghĩa?

a vi sinh vật tiết ra nuclờaza b vi sinh vật tiết ra prụtờaza

c vi khuẩn lờn men lactic d vi sinh vật tiết ra xenlulaza

Cõu 17: Sinh trưởng của vi sinh vật là

a sự tăng lên về kích thước của tế bào vi sinh vật

b sự tăng số lượng tế bào của quần thể vi sinh vật

c sự nảy chồi và tạo thành bào tử

d sự phân đôi và nảy chồi

Cõu 18: Môi trường nuôi cấy không liên tục của quần thể vi khuẩn là:

a môi trường nuôi cấy không được bổ sung chất dinh dưỡng mới và lấy đi các sản phẩm chuyển hóa vật chất

b môi trường nuôi cấy không được bổ sung chất dinh dưỡng mới và không lấy đi các sản phẩm chuyển hóa vật chất

c môi trường nuôi cấy không được bổ sung chất dinh dưỡng mới và quần thể vi khuẩn không trải qua đủ 4 pha (tiềm phát, lũy thừa, cân bằng, suy vong)

d môi trường có dịch nuôi cấy không ổn định, mật độ vi khuẩn không ổn định

Cõu 19: Khi nuôi cấy không liên tục quần thể vi khuẩn, các vi khuẩn phân chia mạnh mẽ, số lượng tế bào trong quần thể tăng lên rất nhanh xảy ra ở pha nào ?

a Pha tiềm phỏt c Pha cõn bằng

b Pha lũy thừa d Pha suy vong

Cõu 20: Trong nuôi cấy vi khuẩn không liên tục, dựa vào đường cong sinh trưởng nào để thu hoạch sinh khối vào thời điểm thích hợp ?

a Thu hoạch vào cuối pha lag và đầu pha log

b Thu hoạch vào cuối pha log và đầu pha cân bằng

a Thu hoạch vào cuối pha cõn bằng

a Thu hoạch vào đầu pha suy vong

II Tự luận

Trang 4

Câu 1 : Trình bày đặc điểm của nhiễm sắc thể, đặc điểm của tế bào trong quá trình nguyên phân Câu 2 : Nêu các tiêu chí cơ bản để phân thành các kiểu dinh dưỡng cơ bản ? đặc điểm của từng kiểu dinh dưỡng đó

Ngày đăng: 19/02/2021, 22:11

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w