Tham khảo toàn bộ giải vở bài tập Tiếng Việt lớp 2 tại đây: https://vndoc.com/giai-vo-bai-tap-tieng-viet-2.[r]
Trang 1Giải vở bài tập Tiếng Việt lớp 2 tập 1 tuần 11: Chính tả Hướng dẫn Giải vở bài tập Tiếng Việt lớp 2 tập 1 tuần 11 trang 49: Chính tả Câu 1 Điền tiếng có nghĩa vào ô trống trong bảng dưới đây:
i
ê
ư
ơ
a
u
ô
Câu 2 Dựa vào bài tập 1, em hãy nêu nhận xét:
a) Chỉ viết gh mà không viết g trước các chữ cái:
b) Chỉ viết g mà không viết gh trước các chữ cái:
Câu 3 Điền vào chỗ trống:
Trang 2a) s hoặc x
nước ôi, ăn ôi
cây oan; iêng năng
b) ươn hoặc ương
v vai, v vãi
bay l ,số l
TRẢ LỜI:
Câu 1 Điền những tiếng có nghĩa vào ô trống trong bảng dưới đây:
Trang 3Câu 2 Dựa vào bài tập 1, em hãy nêu nhận xét:
a) Chỉ viết gh mà không viết g trước các chữ cái : i, ê, e.
b) Chỉ viết b mà không viết gh trước chữ cái: a, o, ô, ơ, u, ư, ă, â.
Câu 3 Điền vào chỗ trống:
a) s hoặc x
nước sôi, ăn xôi
cây xoan, siêng năng
b) ươn hoặc ương
vươn vai, vương vãi
bay lượn, số lượng
Hướng dẫn Giải vở bài tập Tiếng Việt lớp 2 tập 1 tuần 11 trang 52: Chính tả Câu 1 Điền vào chỗ trống g hoặc gh
- Lên thác xuống ềnh.
- Con à cục tác lá chanh.
- ạo trắng nước trong.
- i lòng tạc dạ.
Câu 2 Điền vào chỗ trống:
a) s hoặc x :
- Nhà ạch thì mát, bát ạch ngon cơm.
- Cây anh thì lá cũng anh
Cha mẹ hiền lành để đức cho con.
b) ươn hoặc ương
Trang 4- Th người như thể thương thân
Cá không ăn muối cá
Con cãi cha mẹ trăm đ con hư.
TRẢ LỜI:
Câu 1 Điền vào chỗ trống g hoặc gh:
- Lên thác xuống ghềnh.
- Con gà cục tác lá chanh.
- Gạo trắng nước trong.
- Ghi lòng tạc dạ.
Câu 2 Điền vào chỗ trống:
a) s hoặc x
- Nhà sạch thì mát, bát sạch ngon cơm.
- Cây xanh thì lá cũng xanh
Cha mẹ hiền lành để đức cho con.
b) ươn hoặc ương
- Thương người như thể thương thân.
- Cá không ăn muối cá ươn
Con cãi cha mẹ trăm đường con hư.
Tham khảo toàn bộ giải vở bài tập Tiếng Việt lớp 2 tại đây: https://vndoc.com/giai-vo-bai-tap-tieng-viet-2