Tăng tỉ trọng lao động trong khu vực Nông - Lâm - Ngư nghiệp; giảm tỉ trọng lao động trong khu vực Công nghiệp - Xây dựng - Dịch vụ.. Giảm tỉ trọng lao động trong khu vực Nông - Lâm - Ng[r]
Trang 1ONTHIONLINE.NET – ÔN THI TRỰC TUYẾN
PHÒNG GD - ĐT IA GRAI ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2008 - 2009 Trường: Môn : Địa Lí - Lớp 9
Họ và tên: lớp: Thời gian: 45’( Trắc nghiệm: 15’, Tự luận : 30’)
ĐỀ A (Không kể thời gian phát đề)
PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 ĐIỂM)
Khoanh tròn các ý em cho là đúng:
Câu 1 Năm 2003, mật độ dân số nước ta là bao nhiêu? (0,25 đ)
a 195 người / km2 b 245 người / km2
c 246 người / km2 d 250 người / km2
Câu 2 Xu hướng chuyển dịch cơ cấu sử dụng lao động của nước ta hiện nay là: (0,5 đ)
a Tăng tỉ trọng lao động trong khu vực Nông - Lâm - Ngư nghiệp; giảm tỉ trọng lao động trong khu vực Công nghiệp - Xây dựng - Dịch vụ.
b Giảm tỉ trọng lao động trong khu vực Nông - Lâm - Ngư nghiệp; tăng tỉ trọng lao động trong khu vực Công nghiệp - Xây dựng - Dịch vụ.
c Tăng tỉ trọng lao động trong khu vực Nông Lâm Ngư nghiệp, Công nghiệp -Xây dựng; giảm tỉ trọng lao động trong khu vực Dịch vụ.
d Giảm tỉ trọng lao động trong khu vực Nông Lâm Ngư nghiệp, Công nghiệp -Xây dựng; tăng tỉ trọng lao động trong khu vực Dịch vụ.
Câu 3 Ảnh hưởng của thị trường đối với sản xuất Nông nghiệp: (0,25 đ)
a Thị trường thúc đẩy đa dạng hoá Nông nghiệp.
b Thị trường ảnh hưởng rất ít tới tiêu thụ Nông sản.
c Thị trường chỉ ảnh hưởng sản xuất Công nghiệp.
d Thị trường thúc đẩy đa dạng hoá Công nghiệp.
Câu 4 Sản phẩm Nông - Lâm - Ngư nghiệp chủ yếu của vùng Bắc Trung Bộ là: (0,5 đ)
a Lúa, ngô, khoai, đậu, tôm, cá b Chè, hồi, quế, trâu, bò.
c Cao su, cà phê, đậu tương, mía d Trâu, bò, lạc, gỗ, cá, tôm.
Câu 5 Những thế mạnh Nông - Công nghiệp của vùng kinh tế Tây nguyên là: (0,5 đ)
a Cây công nghiệp, khai khoáng, thuỷ điện.
b Cây công nghiệp, thuỷ điện, đánh bắt hải sản.
c Cây công nghiệp, thuỷ điện.
d Cây công nghiệp, thuỷ điện, gỗ, khai khoáng.
Câu 6 Nối cho phù hợp các loại cây trồng với từng vùng kinh tế: (1 đ)
A Trung du và miền núi Bắc bộ
B Đồng bằng sông Hồng
C Duyên hải Nam trung bộ
D Tây nguyên
1 Cà phê, cao su, điều,
hồ tiêu
vải
3 Cà phê, chè, quế, hồi
5 Điều, tiêu, hồi, quế,
sơn
Trang 2PHÒNG GD - ĐT IA GRAI ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2008 - 2009 Trường: Môn : Địa Lí - Lớp 9
Họ và tên: lớp: Thời gian: 45’( Trắc nghiệm: 15’, Tự luận : 30’)
ĐỀ B (Không kể thời gian phát đề)
PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 ĐIỂM)
Khoanh tròn các ý em cho là đúng:
Câu 1 (0,25 đ) Số dân nước ta năm 2003 là:
a 76,6 triệu người b 79,7 triệu người.
c 80,9 triệu người d 76,3 triệu người.
Câu 2 (0,5 đ) Cơ cấu dân số theo độ tuổi của nước ta đang có sự thay đổi theo hướng:
a Tỉ lệ trẻ em giảm xuống, tỉ lệ người trong độ tuổi lao động và trên độ tuổi lao động tăng lên.
b Tỉ lệ trẻ em tăng lên, tỉ lệ người trong độ tuổi lao động và trên độ tuổi lao động giảm xuống.
c Tỉ lệ trẻ em và tỉ lệ người trong độ tuổi lao động giảm xuống, tỉ lệ người trên độ tuổi tăng lên.
d Tỉ lệ trẻ em và tỉ lệ người trong độ tuổi lao động tăng lên, tỉ lệ người trên độ tuổi lao động giảm xuống.
Câu 3 (0,25 đ) Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến sự đổi thay to lớn của Nông nghiệp nước ta trong những năm đổi mới là:
a Nông dân cần cù lao động b Đường lối đổi mới trong Nông nghiệp.
Câu 4 (0,5 đ) Sản phẩm Nông - Lâm nghiệp chủ yếu của vùng Trung du và miền núi Bắc bộ là:
a Lúa, ngô, khoai, đậu, cá, tôm b Chè, hồi, quế, ngô, trâu, bò.
c Cao su, cà phê, đậu tương, mía, gỗ, cá d Trâu, bò, lạc, gỗ, cá, tôm.
Câu 5 (0,5 đ) Những thế mạnh của ngành Nông - Lâm - Công nghiệp vùng kinh tế Tây nguyên là:
a Cây công nghiệp, khai khoáng, thuỷ điện.
b Cây công nghiệp, thuỷ điện, gỗ.
c Cây công nghiệp, thuỷ điện.
d Cây công nghiệp, thuỷ điện, đánh bắt thuỷ hải sản.
Câu 6 (1 đ) Nối các ý ở cột A ( Vùng kinh tế) với các ý ở cột B( Công trình thuỷ điện) cho phù hợp:
Cột A ( Vùng kinh tế) Nối Cột B( Công trình thuỷ điện)
A Trung du và miền núi Bắc bộ
B Bắc trung bộ
C Nam trung bộ
1 Avương, Sông Hinh, Đa Nhim, Vĩnh Sơn.
2 Ia Ly, Đrây Hlinh, Sê San.
Trang 3D Tây nguyên 3 Hoà Bình, thác Bà, Sơn La
4 Trị An, Hoà Bình, thác Mơ, Ia Ly.
PHÒNG GD - ĐT IA GRAI ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2008 - 2009 Trường: Môn : Địa Lí - Lớp 9
Họ và tên: lớp: Thời gian: 45’( Trắc nghiệm: 15’, Tự luận : 30’)
(Không kể thời gian phát đề)
PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
1 Em hãy nêu những điều kiện tự nhiên tài nguyên thiên nhiên của vùng duyên hải Nam Trung bộ (3 đ).
2 Nêu thế mạnh ngành dịch vụ của vùng kinh tế Nam Trung bộ? Kể tên những điểm du lịch nổi tiếng của vùng (2 đ).
3 Vẽ biểu đồ đường thể hiện tốc độ tăng dân số sản lượng lương thực và bình quân lương thực theo đầu người của vùng đồng bằng sông Hồng theo b ảng số liệu sau: (2 đ)
1995
%
1998
%
2000
%
2002
%
PHÒNG GD - ĐT IA GRAI ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2008 - 2009 Trường: Môn : Địa Lí - Lớp 9
Họ và tên: lớp: Thời gian: 45’( Trắc nghiệm: 15’, Tự luận : 30’)
(Không kể thời gian phát đề)
PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
1 Em hãy nêu những điều kiện tự nhiên tài nguyên thiên nhiên của vùng duyên hải Nam Trung bộ (3 đ).
2 Nêu thế mạnh ngành dịch vụ của vùng kinh tế Nam Trung bộ? Kể tên những điểm du lịch nổi tiếng của vùng (2 đ).
3 Vẽ biểu đồ đường thể hiện tốc độ tăng dân số sản lượng lương thực và bình quân lương thực theo đầu người của vùng đồng bằng sông Hồng theo b ảng số liệu sau: (2 đ)
1995
%
1998
%
2000
%
2002
%
Năm
Tiêu chí
Năm
Tiêu chí
Trang 4Bình quân lương thực theo đầu người 100.0 113.8 121.8 121.2
Trang 5PHÒNG GD - ĐT IA GRAI
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2008 - 2009 (Môn : Địa Lí - Lớp 9)
Phần 1 Trắc nghiệm khách quan: 3 điểm
ĐỀ A:
ĐỀ B:
Phần 2 Tự luận: 7 điểm.
Câu 1: 3 điểm + Điều kiện tự nhiên (1 điểm)
- Địa hình phía Tây núi gò đồi, phía Đông đồng bằng hẹp bị chia cắt bởi nhiều dãy núi đâm ngang ra biển, bờ biển khúc khuỷu, nhiều vũng vịnh Hai quần đảo Hoàng Sa (Tp Đà Nẵng), Trường
Sa (Khánh Hoà) (0,5 đ)
- Khí hậu nhiệt đới ẩm, gió mùa, hạn hán kéo dài, thiên tai thường xuyên xảy ra đặc biệt trong mùa mưa bão ảnh hưởng đến đời sống và sản xuất (0,5 đ)
+ Tài nguyên thiên nhiên (2 điểm)
- Khoáng sản: Cát thuỷ tinh, titan, vàng (0,25 đ)
- Tài nguyên đất: Đất đồng bằng ven biển thích hợp trồng lúa, ngô, khoai, sắn Đất đồi phát triển chăn nuôi gia súc lớn (0,5 đ)
- Độ che phủ rừng là 39,5, khai thác gỗ và các đặc sản quý hiếm như quế, trầm hương, sâm quy, kỳ nam, chim thú (0,5 đ)
- Biển: Nước mặn, nước lợ thích hợp với trồng thuỷ, hải sản (0,25 đ)
- Bờ biển dài, có nhiều bãi tôm, cá, có ngư trường lớn (0,25 đ)
- Có nhiều điểm du lịch biển, phong cảnh đẹp (0,25 đ)
Câu 2: ( 2 điểm ) +Thế mạnh của ngành dịch vụ:
- Giao thông vận tải tuyến trung chuyển Bắc - Nam, cảng biển, đầu mối giao thông thuỷ bộ, xuất nhập khẩu (0,5 đ)
- Du lịch là thế mạnh kinh tế của vùng, hấp dẫn khách du lịch trong và ngoài nước (0,5đ) + Các điểm du lịch nổi tiếng:
- Du lịch biển: Non Nước, Nha Trang, mũi Né, (0,5 đ)
- Du lịch văn hoá: Phố cổ Hội An, di tích Mỹ Sơn, Phan Rang - Tháp Chàm (0,5 đ)
Câu 3.(2 điểm)Vẽ biểu đồ đường chính xác, sạch đẹp, phân biệt các loại đường: