Trong cơ cấu GDP theo ngành của các nước phát triển chiếm tỉ trọng lớn nhất là khu vực:.. Nông lân ngư nghiệp; Công nghiệp xây dựng C.[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC BÌNH PHƯỚC
TTGDTX H CHƠN THÀNH
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN ĐỊA LÍ: KHỐI 10 HỌC KÌ II 2009
PHẦN KIẾN THỨC
Trắc Nghiệm
Câu 1 Nguồn lực có ý nghĩa quyết định đến việc phát triển kinh tế xa hội của một quốc gia là:
A dân số và nguồn lao động; B vị trí địa lí
C Diều kiện tự nhiên; D Đường lối chính sách và xu thế phát triển
Câu 2.Phản ánh rõ nhất trình độ phát triển nền kinh tế xã hội của một quốc gia là:
A Cơ cấu nền kinh tế; B cơ cấu thành phần kinh tế
C Cơ cấu lãnh thổ; C Cơ cấu công nghiệp
Câu 3 Trong cơ cấu GDP theo ngành của các nước phát triển chiếm tỉ trọng lớn nhất là khu vực:
A Nông lân ngư nghiệp; Công nghiệp xây dựng
C Dịch vụ Nông nghiệp và công nghiệp
Câu 4 Để đẩy nhanh tốc độ phát triển kinh tế xã hội mỗi quốc gia cần
phát huy tốt nguồn lực trong nước
Kết hợp nguồn lực trong nước với nguồn lực nước ngoài
Có biện pháp thu hút vốn đầu tư nước ngoài
Tăng cường đầu tư cơ sở hạ tầng, đổi mới kĩ thuật và công nghệ
Câu 5 Quốc gia Đông Nam Á nào sau đây có GDP trên đầu người cao nhất
A Malaixia; B In đô ni xi a; C; Thái Lan; D Xin ga po
Câu 6 Vai trò hàng đầu của ngành nông nghiệp nước ta hiện nay là:
Đảm bảo lương thực thực phẩm cho nhân dân
Cung cấp nguyên liệu để phát triển công nhiệp nhẹ, công nghiệp thực phẩm
Xuất khẩu thu ngoại tệ; D Xử dụng hợp lí nguồn tài nguyên thiên nhiên
Câu 7 Nhân tố ảnh hưởng chủ yếu đến quy mô sản xuất nông nghiệp là
A Đất; B Dân cư nguồn lao động; C Khí hậu, nước; D Thị trường tiêu thụ
Câu 8 Yếu tố làm cho sản xuất nông nghiệp có tính bấp bênh không ổn định là:
Các điều kiện thời tiết B Tính chất và độ phì của đất
C Thị trường tiêu thụ D Trình độ sản xuất
Câu 8 Đặc điểm nào sau đây là quan trọng nhất của sản xuất nông nghiệp?
Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế được
B Sản xuất nông nghiệp có tính mùa vụ
C Sản xuất nông nghiệp phụ thuộc chặt chẽ vào tự nhiên
D Nông nghiệp ngày càng trở thành ngành sản xuất hàng hóa
Câu 9 Hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp nào sau đây ở nước ta là xí nghiệp nông nghiệp nhà nước?
Hợp tác xã nông nghiệp B Nông trường quốc doanh
C Trang trại nông nghiệp; D Thể tổng hợp nông công nghiệp
Câu 10 Nhân tố có ý nghĩa quyết định tạo nên sự gia tăng sản lượng lương thực ở nước
ta trong những năm gần đây là:
Áp dụng rộng rãi các tiến bộ khoa học kĩ thuật vào sản xuất
Diện tích đất canh tác được mở rộng
Trang 2Điều kiện tự nhiên thuận lợi D thị trường xuất khẩu được mở rộng
Câu 11 Nhân tố nào sau đây thúc đẩy hoặc kìm hãm sự phát triển quy mô công nghiệp Điều kiện tự nhiên B Thị trường tiêu thụ; C Trữ lượng và chất lượng khoáng sản D Tiến bộ khoa học kĩ thuật
Câu 12 ở nước ta than tập chung chủ yếu
Đông bắc ; B Tây bắc ; C, Bắc trung bộ; D Nam trung bộ
Câu 13 Khu vực giàu dầu mỏ nhất là
A Bắc á; B Bắc Phi; C Tây á; D Trung và Nam Mĩ
Câu 14 Được coi là quã tim của công nghiệp nặng là ngành công nghiệp
Cơ khí; B Điện tử; C Điện lực; D Luyện kim
Câu 15 Sản phẩm nào sau không phải là sản phẩm của ngành công nghiệp hóa chất: Các chất nhựa dẻo; B Sợi hóa học; C Xi Măng D Thuốc trừ sâu
Câu 16 Mặt hạn chế nhất của điểm công nghiệp theo kiểu đơn lẻ là:
Đầu tư cơ sở hạ tầng kém C Giá thành sản phẩm cao
Không tận dụng được các phế liễu
D Không có mối liên hệ về mặt kĩ thuật sản xuất với các xí nghiệp khác
Câu 17 Sự phân bố các ngành dịch vụ tiêu dùng gắn bó mật thiết với
Phân bố các đô thị; B phân bố dân cư; C Phân bố các tài nguyên du lịch
Truyền thống văn hóa phong tục tập quán của dân cư
Câu 18 Có ý nghĩa quyết định đối với sự phát triển và phân bố ngành giao thông vận tải là:
Địa hình; B khí hậu và thời tiết