Mẹ về nón lá nghiêng ... Quê hương là đêm... tỏ Hoa cau rụng... Điền tiếng và từ ngữ thích hợp vào chỗ trống trong bảng:. Âm đầu[r]
Trang 1Hướng dẫn Giải vở bài tập Tiếng Việt lớp 2 tập 1 tuần 7 trang 28: Chính tả Câu 1 Điền ui hoặc uy:
b phấn, h hiệu, v vẻ, tận t
Câu 2 Điền vào chỗ trống:
a) tr hoặc ch
giò ả, .ả lại, con ăn, cái ăn
b) iên hoặc iêng
t nói; t bộ
lười b ; b mất
TRẢ LỜI:
Câu 1 Điền ui hoặc uy:
bụi phấn, huy hiệu, vui vẻ, tận tụy
Câu 2 Điền vào chỗ trống:
a) tr hoặc ch
giò chả, trả lại, con trăn, cái chăn
b) iên hoặc iêng
tiếng nói, tiến bộ,
lười biếng, biến mất
Hướng dẫn Giải vở bài tập Tiếng Việt lớp 2 tập 1 tuần 7 trang 29: Chính tả Câu 1 Điền tiếng và từ ngữ thích hợp vào chỗ trống trong bảng
Trang 2th uy hỏi
n ui sắc
l uy ngã
Câu 2 a) Điền các từ che, tre, trăng, trắng vào chỗ trống cho phù hợp :
Quê hương là cầu nhỏ
Mẹ về nón lá nghiêng
Quê hương là đêm tỏ
Hoa cau rụng ngoài thềm
b) Điền vào chỗ trống 2 từ ngữ có tiếng mang vần iên, 2 từ ngữ có tiếng mang vần iêng:
M: con kiến, miếng mồi
iên 1 2
iêng 1 2
TRẢ LỜI:
Câu 1 Điền tiếng và từ ngữ thích hợp vào chỗ trống trong bảng:
Âm
đầu
Trang 3thích, vui sướng,
th uy hỏi thủy thủy chung, thủy triều,
thủy thủ, tàu thủy,
n ui sắc núi núi, núi non, sông núi, đồi
núi,
l uy ngã lũy lũy tre, thành lũy,
Câu 2 a) Điền các từ che, tre, trăng, trắng vào chỗ trống cho phù hợp:
Quê hương là cầu tre nhỏ,
Mẹ về nón lá nghiêng che.
Quê hương là đêm trăng tỏ,
Hoa cau rụng trắng ngoài thềm,
b) Điền vào chỗ trống 2 từ ngữ có tiếng mang vần iên, 2 từ ngữ có tiếng mang vần iêng
M: con kiến, miếng mồi
iên 1 biển, bà tiên, 2 viên phấn, đèn điện,
iêng 1 siêng năng, lười
biếng,
2 cồng chiêng, sầu riêng,
Tham khảo toàn bộ giải vở bài tập Tiếng Việt lớp 2 tại đây:
https://vndoc.com/giai-vo-bai-tap-tieng-viet-2