Xác định công thức cấu tạo mạch hở, thẳng cảu A.b[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THPT PHÚ XUYÊN B
KÌ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG
NĂM HỌC 2011-2012 MÔN: HÓA HỌC LỚP 11
Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
CÂU I: (3 ĐIỂM)
I.1.
(1đ) Hãy chọn chất thích họp đền vào chỗ có dấu … để hoàn thành các PTHH sau
a Ag + … → Ag2O + …
b (NH4)2SO4 + … → NH3 + … + …
c KmnO4 + … + … → MnSO4 + … + H2SO4
d C2H5COONa + … ⃗CaO Na2CO3 + …
I.2.
(1đ) ĐỀ nghị biện pháp làm tăng hiệu suất quá trình tổng hợp SO3, CaO theo cáp PT phản ứng
a SO2(k) + ½ O2 SO3(k) Q>0
b CaCO(r) CaO(r) + CO2(k) Q<0
I.3.
(1đ) Trộn 100ml dd axit H2SO4 0,05M với 100ml dd bazơ NaOH 0,05M Tính pH của dd thu được
CÂU II: (3 ĐIỂM)
II.1.
(2đ) Chọn chất phù hợp, viết phương trình (điều kiện phản ứng nếu có) thực hiện biến đổi sau
II.2.
(1đ) Cho 3,5 lít dung dịch Ba(OH)2 0,01M vào 100 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,1M thu được a (gam) kết tủa Tính a
CÂU III: (4 ĐIỂM)
III.1.
(2đ) Nung 9,4 gam Cu(NO3)2 ở nhiệt độ cao thu được 6,16 g chất rắn
- Cần bao nhiêu ml dd HNO3 0,3 M (d = 1,1 g/ml) để hòa tan hết lượng chất rắn thu được và tính nồng độ % của muối thu được sau phản ứng
III.2.
(1đ) Dung dịch A gồm 0,4 mol HCl và 0,05 mol Cu(NO3)2 Cho a mol Fe phản ứng vừa đủ với dung dịch đó, kết thúc phản ứng chỉ thu được kim loại Cu
-Viết các PTHH xả ra dạng ion thu gọn (Giả thiết sản phẩm khử HNO3 duy nhất chỉ có NO) -Tính a
III.3.
(1đ) Cho CO qua ống sứ đựng 31,2g hh CuO và FeO nung nóng, thu được chất rắn A
Cho khí đi ra khỏi óng sứ lội từ từ qua 1 lét dd Ba(OH)2 0,2M thấy tạo thành 29,55g kết tủa
-Tính khối lượng chất rắn A
Trang 2CÂU IV: (3 ĐIỂM)
IV.1.
(2đ) Chỉ dùng 2 hóa chất đơn giản, tự chọn, hãy nhận biết chất rwans: BaO, MgO, MnO2, Al2O3, FeO, Fe2O3, CuO, CaCO3
IV.2.
(1đ) Hòa tan hết 2,2 g hỗn hợp kim loại A gồm sắt và nhôm trong 150 ml dung dịch HNO3 2M thu được dung dịch B và 448 ml (đktc) khí C gồm N2O và N2 có tỉ khối so với không khí bằng 1,2424
a.Tính phàn trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp A ban đầu
b.Tính khối lượng NaOH cần dùng để cho vào dd B để kết tủa thu được là lớn nhất
CÂU V: (4 ĐIỂM)
V.1.
(2đ) Xác định CTPT các hiđrôcacbon trong mỗi trường hợp sau:
a Đốt chấy hoàn toàn 0,86g ankan A càn vừa đủ 3,04g O2
b Đốt cháy hoàn toàn 1 hidrocacbon B thu được 0,9g H2O và 1,76g CO2
V.2.
(2đ) Oxi hóa hoàn toàn m gam hợp chất hữu cơ E cần 3,2g O2 Sản phẩm sinh ra gồm CO2 và hơi H2O cho lần lượt đi qua bình 1 được H2SO4 đặc và bình 2 đựng Ca(OH)2 dư thì khối lượng bình
1 tăng 1,08 gam và khối lượng bình 2 tăng 3.08g, biết MA < 190
a Xác định công thức phân tử của A
b Xác định công thức cấu tạo mạch hở, thẳng cảu A Biết A là hợp chất đi-en liên hợp, các liên kết pi các nhau 1 liên kết đơn
CÂU VI: (3 ĐIỂM)
VI.1.
(1,5đ) Viết công thức cấu tạo của các chất có CTPT C2H4O2, C3H8O
VI.2.
(1,5đ) Các chất cùng dãy đồng đẳng hơn kém nhau 1 hay nhiều nóm CH2 Hãy thiết lập công thức chung dãy đồng đẳng của rượu Etylic C2H5OH