1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Download Đề kiểm tra HKII địa lý 8- tiết 49

2 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 7,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

Onthionline.net Ki m tra h c k II môn ể ọ ỳ –

đ a lý 8 ị

Th i gian 45 phút ờ

H v tên: ọ à ……… l p 8 ớ

I/ Ph n tr c nghi m ầ ắ ệ (3 i m) đ ể

*Hãy khoanh tròn v o ch cái à ữ đầ u ý em cho l úng à đ

Câu 1: Khí h u n ậ ướ c ta có hai mùa rõ r t phù h p v i hai mùa gió ệ ợ ớ ó l nh ng mùa:đ à ữ

A Mùa ông l nh khô, mùa h nóng m.đ ạ ạ ẩ

B Mùa ông m áp, mùa hè nóng khô đ ấ

C Mùa thu mát d u, có gió mùa ông nam.ị đ

Câu 2: Sông ngòi n ướ c ta có đặ đ ể : c i m

A Ng n, d c, lắ ố ượng nướ ổ địc n nh

B Ng n, d c, lắ ố ượng nước theo mùa

C D i, tho i, là ả ượng nước theo mùa

Câu 3: N ướ c ta có 3 nhóm đấ t chính l : à

A Đất phù sa m i, ớ đất Feralit, đất xám

B Đấ đỏt Bazan, đất xám, đất phù sa

C Đất Feralit, đất mùn núi cao, đất phù sa

Câu 4 : Sinh v t Vi t Nam r t a d ng, có t i: ậ ệ ấ đ ạ ớ

A 12 600 lo i th c v t, 11 200 lo i à ự ậ à động v t.ậ

B 11 600 lo i th c v t, 10 200 lo i à ự ậ à động v t ậ

C 14 600 lo i th c v t, 11 200 lo i à ự ậ à động v t.ậ

Câu 5: Đặ đ ể c i m khí h u n o sau ây không thu c khí h u mi n B c v ông B c ậ à đ ộ ậ ề ắ à Đ ắ

B c B : ắ ộ

A Mùa ông đ đế ớn s m v k t thúc mu n.à ế ộ

B Khí h u nhi t ậ ệ đới gió mùa nóng quanh n m, có mùa khô sâu s c ă ắ

C Tính ch t nhi t ấ ệ đớ ị ải b gi m sút m nh m , mùa ông l nh nh t c nạ ẽ đ ạ ấ ả ước

Câu 6: V ườ n qu c gia Ba B v h Ba B l khu v c b o t n nh m m c ích ố ể à ồ ể à ự ả ồ ằ ụ đ :

A Ph c v cho khai thác kinh t l ch y u.ụ ụ ế à ủ ế

B Ph c v cho b o t n thiên nhiên v ngu n gen quý l ch y u ụ ụ ả ồ à ồ à ủ ế

C Ph c v cho tham quan v du l ch l ch y u.ụ ụ à ị à ủ ế

II T lu n ự ậ : (7 i m) đ ể Cho b ng s li u sau:ả ố ệ

Di n tích r ng Vi t Nam (ệ ừ ệ đơn v tri u ha)ị ệ

Di n tích ệ

a, Tính t l (%) ỷ ệ độ che ph r ng so v i di n tích ủ ừ ớ ệ đấ ềt li n (l m tròn 33 tri u ha)à ệ

b, V bi u ẽ ể đồ theo t l ó.ỷ ệ đ

c, Nh n xét v xu hậ ề ướng bi n ế động c a di n tích r ng Vi t Nam.ủ ệ ừ ệ

áp án v bi u i m môn a lý 8

I Tr c nghi m – 3 i m – m i ý úng 0,5 i mắ ệ đ ể ỗ đ đ ể

1 A ; 2 B ; 3 C; 4 C ; 5 B ; 6 B

II T lu n – 7 i m.ự ậ đ ể

i m

Đ ể L i phê c a th y ờ ủ ầ

giáo

Trang 2

Câu 1

a, Tính đượ ỷ ệ đc t l úng 2,5 i mđ ể

-1943 = 43,3%

- 1993 = 26%

- 2001 = 35,7%

b, V bi u ẽ ể đồ đ úng, đẹp (hình c t) – 2,5 i m.ộ đ ể

c, Nh n xét – 2 i mậ đ ể

- T n m 1943 ừ ă đến n m 1993 di n tích r ng t nhiên gi m i nhi u (t 43,3% ă ệ ừ ự ả đ ề ừ

n m 1943 còn 26% n m 1993) Th i k n y do chi n tranh t n phá, do ch t phá r ng b a ă ă ờ ỳ à ế à ặ ừ ừ bãi nên di n tích r ng b thu h p ệ ừ ị ẹ

- T n m 1993 ừ ă đến n m 2001 r ng t nhiên l i có chi u hă ừ ự ạ ề ướng t ng vì trong th i ă ờ

i m n y Nh N c ã có nhi u bi n pháp khuy n khích tr ng l i r ng v b o v

r ng t nhiên.ừ ự

Ngày đăng: 19/02/2021, 21:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w