- Quá trình sản xuất công nghiệp gồm 2 giai đoạn: Giai đoạn khai thác nguyên liệu và giai đoạn chế biến nguyên liệu thành vật tư, máy móc, hang tiêu dung. - Sản xuất công nghiệp có tính [r]
Trang 1Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng KIỂM TRA 1TIẾT MÔN ĐỊA LÍ LỚP 10
Câu 1: Nêu vai trò, đặc điểm của ngành công nghiệp 4,0 đ
Câu 2: Vì sao công nghiệp dệt may lại phát triển ở nhiều nước bao gồm cả các nước đang phát triển? 3,0 đ Câu 3: Cho bảng số liệu sau: 3,0 đ
a Vẽ biểu đồ hình cột thể hiện tình hình sản xuất thép từ năm 1950 – 2003
b Nhận xét về tình hình sản xuất thép từ năm 1950 – 2003
BÀI LÀM:
Năm 1950 1960 1970 1980 1990 2003 Thép (triệu tấn) 189 346 594 682 770 870
Trang 2ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1TIẾT MÔN ĐỊA LÍ LỚP 10 HỌC KÌ II
– BAN KHTN &CB – NĂM HỌC 2008 - 2009 Câu 1: Vai trò, đặc điểm: 4,0đ
* Vai trò: 2,0đ
- Công nghiệp đóng vai trò chủ đạo
- Cung cấp các mặt hang tiêu dung cho đời sống
- Cung cấp các vật tư, máy móc cho nhiều ngành nông nghiệp, công nghiệp, dịch vụ,…
- Tạo sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế, việc làm, tăng thu nhập, thúc đẩy tốc độ tăng trưởng nhanh và vũng chắc của nền kinh tế
* Đặc điểm: 2,0đ
- Quá trình sản xuất công nghiệp gồm 2 giai đoạn: Giai đoạn khai thác nguyên liệu và giai đoạn chế biến nguyên liệu thành vật tư, máy móc, hang tiêu dung
- Sản xuất công nghiệp có tính tập trung cao: lao động, vật tư, máy móc,…
- Trong quá trình sản xuất công nghiệp cứ sự phân công chuyên môn hoá cao và hợp tác hoá chặt chẽ để tạo ra sản phẩm cuối cùng có chất lượng đồng bộ
- Cơ cấu công nghiệp gồm: công nghiệp nặng ( công nghiệp nhóm A) sản xuất vật tư, máy móc,…; cộng nghiệp nhẹ (nhóm B) sản xuất hang tiêu dung
Câu 2: Công nghiệp dệt may phát triển ở nhiều nước, bao gồm các nước đang phát triển vì:3,0đ
- Nhu cầu: mặc, làm đẹp của hơn 6tỉ người trên thế giới ngày càng tăng và đa dạng
- Sử dụng được nguồn nguyên liệu của ngành trồng trọt, chăn nuôi và nguyên liệu nhân tạo
- Không đòi hỏi vốn lớn, tay nghề cao, tạo được nhiều việc làm, đặc biệt cho lao động nữ
- Thông qua ngành dệt may, các sản phẩm nông nghiệp càng them giá trị tạo khả năng xuất khẩu, tích luỹ vốn, góp phần cải thiện đời sống
Câu 3:
a Vẽ biểu đồ:2,0đ
- Biểu đồ hình cột
- Đơn vị, khoảng cách năm, số liệu trên cột, tên biểu đồ, chú giải
b Nhận xét:1,0đ
- Sản lượng thép tăng khá, dạt tỉ lệ tăng 460%, bình quân chỉ tăng 8,6%/năm
- Từ những năm 1990, nhịp độ tăng có phần chững lại do tình trạng ô nhiễm của của loại nhiên liệu này, gần đây đang khôi phục trở lại do sự khủng hoảng của ngành dầu mỏ