- Sản xuất cụng nghiệp bao gồm nhiều ngành phức tạp, được phõn cụng tỉ mỉ và cú sự phối hợp chặt chẻ để tạo ra sản phẩm cuối cựng: Cỏc ngành này kết hợp chặt chẻ với nhau trong quỏ trỡ[r]
Trang 1Trường thpt kỳ anh
đề thi khảo sỏt chất lượng học kỡ II (2006 – 2007)
Mụn : Địa lớ lớp 10 Nõng cao ( dành cho lớp 10 C1- 10C3)
Thời gian: 60 phỳt Mó Đề 1
-I/Trắc nghiệm: * Hóy lựa chọn phương ỏn đỳng nhất trong cỏc cõu sau:
Cõu 1 Trong quỏ trỡnh cụng nghiệp hoỏ đất nước ngành cụng nghiệp cần" Đi trước một
bước":
a CN Năng lượng b CN luyện Kim c CN chế tạo mỏy d CN hoỏ chất
Cõu 2 Ngành cụng nghiệp được mệnh danh" Quả tim của cỏc ngành cụng nghiệp nặng":
a CN Luyện Kim b CN Điện Lực c CN Cơ Khớ d CN Năng lượng
Cõu 3 Cỏc trung tõm cụng nghiệp thường phõn bố những nơi :
a Giao thụng thuận lợi b Thị trường lao động rẻ
c Nguồn nguyờn liệu phong phỳ d Những thành phố lớn
Cõu 4 Nhõn tố quyết định đến sự phõn bố cụng nghiệp là;
a Vị trớ địa lớ,đk tự nhiờn và tài nguyờn TN b Thị trường tiờu thụ
c Dõn cư và nguồn lao động d Đường lối chớnh sỏch phỏt triển
KT_XH
Cõu 5 Cỏc ngành cụng nghiệp năng lượng nào sau đõy gõy ụ nhiểm mụi trường nhất hiện
nay?
a Nguyờn tử b Nhiệt điện c Thuỷ điện d Năng lượng mới
Cõu 6 Trong cơ cấu điện năng của thế giới hiện nay ngành chiếm tỉ trọng lớn nhất hiện là:
a Thuỷ điện b Nhiệt điện c nguyờn tử d nguồn điện khỏc
Cõu 7 Cỏc ngành Giao thụng VT hiện nay vẩn chọn Dầu mỏ là nguồn nguyờn liệu chớnh là
vỡ
a Giỏ rẻ b ớt ụ nhiểm c Khả năng sinh nhiệt lớn d Trử lượng lớn
Cõu 8 Điều kiện tự nhiờn quyết định sự cú mặt của loại hỡnh GTVT nào:
a Đường ụ tụ và Đường sắt b Đường sụng và Đường biển
c Đường hàng khụng d Đường ống
Cõu 9 Sản phẩm của ngành GTVT là:
a Hành khỏch đủ mọi lưỏ tuổi và giới tớnh b Xi măng , hàng hoỏ tiờu dựng
c Sự vẩn chuyển người và hàng hoỏ d Tất cả cỏc phương ỏn trờn
Cõu 10 Kờnh đào Xuy-ờ được đưa vào sử dụng năm nào ?
a 1859 b 1869 c 1689 d 1889
Cõu 11 Trong cỏc nhõn tố sau đõy nhõn tố nào đúng vai trũ quyết định đến sự phõn bố và
phỏt triển ngành GTVT?
a Địa hỡnh b Khớ hậu c Sụng ngũi d Kinh tế , xó hội
Cõu 12 Ngành GTVT nào đảm nhiệm 3/5 khối lượng luõn chuyển hàng hoỏ của tất cả cỏc
ngành vận tải trờn thế giới
a Đường bộ b Đường sắt c Đường biển d Đường hàng khụng
Cõu 13 Chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu giỏ trị hàng hoỏ xuất khẩu của cỏc nước phỏt triển?
a Sản phẩm cụng nghiệp chế biến , mỏy múc thiết bị b Hàng tiờu dựng
c Lương thực, thực phẩm d Nguyờn liệu, Nhiờn liệu
Cõu 14 Ngành dịch vụ nào sau đõy được xỏc định là một trong những ngành kinh tế mũi nhọn
của nước ta hiện nay?
a Vận tải hành khỏch b Du lịch c Bảo hiểm d Quảng cỏo
Cõu 15 Nước nào sau đõy hiện nay cú đội tàu buụn lớn nhất thế giới ?
a Hoa kỡ b Nhật c Nga d Trung Quốc
dt
Trang 2Cõu 16 Nếu cung lớn hơn cầu càng nhiều thỡ:
a Hàng hoỏ ế thừa b Giỏ cả trờn thỡ trường cú chiều hướng giảm
c Sản xuất cú nguy cơ đỡnh đốn d Tất cả đều đỳng
II/ Tự luận:
Cõu 1/ Trỡnh bày đặc điểm sản của sản xuất cụng nghiệp Cho cỏc vớ dụ cụ thể.
Cõu 2/ Phõn tớch cỏc nhõn tố ảnh hưởng đến sự phỏt triển và phõn bố ngành Giao thụng vận
tải
đỏp ỏn và thang điểm
Mụn địa lớ lớp 10 ( 10 C1 và 10C3)
-I/ Trắc nghiệm: (4 điểm) mỗi cõu trả lời đỳng = 0,25 điểm
Cõu 1: a 2c 3d 4d 5b 6b 7c 8b 9c 10b 11d 12c
13a 14b 15b 16d
II/ Tự luận ( 6 điểm)
Cõu 1 (2,5 điểm) Đặc điểm của sản xuất cụng nghiệp
Cụng nghiệp là tập hợp cỏc hoạt động sản xuất với những đặc điểm sản xuất nhất định:
- Sỏn xuất cụng nghiệp bao gồm 2 giai đoạn
+ Giai đoạn tỏc động vào đối tượng lao động là mụi trường tự nhiờn để tạo ra
nguyờn liệu Vớ dụ: Khai thỏc than, khai thỏc kim loại, khai thỏc gỗ…(0,5 đ)
+ Giai đoạn chế biến nguyờn liệu thành tư liệu sản xuất và sản phẩm tiờu dựng
Vớ dụ: Sản xuất mỏy múc, chế biến gỗ … (0,5)
- Sản xuất cụng nghiệp cú tớnh chất tập trung cao độ:( trừ cỏc như ngành khai
khoỏng ,khai thỏc gỗ…)nhằm tập trung tư liệu sx ,nhõn cụng và sản phẩm
Vớ dụ: Sự tập trung CN cao độ trung tõm cụng nghiệp: Hà Nội, TP Hồ Chớ Minh (0,5)
- Sản xuất cụng nghiệp bao gồm nhiều ngành phức tạp, được phõn cụng tỉ mỉ và cú sự phối hợp chặt chẻ để tạo ra sản phẩm cuối cựng: Cỏc ngành này kết hợp chặt chẻ với nhau trong quỏ trỡnh sản xuất để tạo ra sản phẩm cuối cựng trong từng ngành quy trỡnh sx hết sức chi tiết ,chặt chẻ chớnh vỡ vậy chuyờn mụn hoỏ ,hợp tỏc hoỏ ,liờn hợp hoỏ cú vai trũ đặc biệt trong sản xuất (1,0)
Vớ dụ: Cỏc ngành Điện lực, luyện kim , hoỏ chất, khai thỏc than… phối hợp với nhau để tạo ra Gang, thộp (khu liờn hợp gang thộp Thỏi nguyờn).
Chỳ y; ( khụng lấy được vớ dụ trừ 1/2 điểm)
Cõu 2: ( 3,5 điểm) Cỏc nhõn tố ảnh hưởng đến sự phỏt triển phõn bố và phỏt triển
ngành GTVT:
a Vị trớ địa lớ cỏc điều kiện tự nhiờn (địa hỡnh, thời tiết và khớ hậu, mạng lưới sụng
ngũi
- Quy định sự cú mặt và vai trũ một số loại hỡnh vận tải
Vớ dụ: Miền nỳi sụng ngắn dốc thỡ khú phỏt triển ngành vận tải đướng sụng hoặc như Lào khụng cú ngành vận tải đường biển trỏi lại những nước như Hoa kỡ, Anh… vận tải đường biển cú vai trũ quan trọng (0,5)
- ảnh hưởng cụng tỏc thiết kế và khai thỏc cỏc cụng trỡnh giao TVT và chi phớ xõy
dựng Vớ dụ: Địa hỡnh nỳi cao phải làm cỏc đường hầm xuyờn nỳi hoặc địa hỡnh cắt xẻ phải xõy dựng cầu… (0,5)
- Khớ hậu ,thời tiết ảnh hưởng sõu sắc tới hoạt động của cỏc phương tiện vận tải
Vớ dụ : Những nước ở xứ lạnh về mựa đụng nước sụng đúng băng tàu thuyền khụng thể qua lại được hoặc do sương mự dày đặc mỏy bay khụng thể cất cỏnh…(0,5)
Trang 3b Nhõn tố kinh tế ,xó hội:
- Sự phỏt triển và phõn bố cỏc ngành kinh tế quốc dõn cú y nghĩa quyết định đối với sự phỏt triển ,phõn bố và hoạt động của ngành gtvt (0,5 đ)
+ Tỡnh hỡnh phõn bố cỏc cơ sở cụng nghiệp ,trỡnh độ phỏt triển kinh tế của cỏc
vựng quy định mật độ mạng lưới ,cỏc loại hỡnh vận tải…(0,5)
+ Sự phỏt triển cỏc ngành cụng nghiệp cơ khớ , xõy dựng… cho phộp duy trỡ và tăng cướng cơ sở vật chất kt cho ngành (0,5)
- sự phõn bố dõn cư ,cỏc thành phố ảnh hưởng sõu sắc đến vận tải hành khỏch đặc biệt vận tải bằng ụ tụ (0,5)
(khụng lấy được vớ dụ trừ 1/2 điểm)