Để giải tốt các bài tập về kính lúp, kính hiễn vi và kính thiên văn, phải nắm chắc tính chất ảnh của vật qua từng thấu kính và các công thức về thấu kính từ đó xác định nhanh chống các[r]
Trang 1BÀI TẬP
I MỤC TIÊU
+ Hệ thống kiến thức và phương pháp giải bài tập về các loại quang cụ bổ trợ cho
mắt
+ Rèn luyện kĩ năng giải các bài tập định tính về hệ quang cụ bổ trợ cho mắt
II CHUẨN BỊ
Giáo viên:
- Phương pháp giải bài tập
- Lựa chọn các bài tập đặc trưng
Học sinh:
- Giải các câu hỏi trắc nghiệm và bài tập thầy cô đã ra về nhà
- Chuẩn bị sẵn các vấn đề mà mình còn vướng mắc cần phải hỏi thầy cô
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Hoạt động 1 (10 phút): Một số lưu ý khi giải bài tập
Để giải tốt các bài tập về kính lúp, kính hiễn vi và kính thiên văn, phải nắm chắc
tính chất ảnh của vật qua từng thấu kính và các công thức về thấu kính từ đó xác định
nhanh chống các đại lượng theo yêu cầu của bài toán
Các bước giải bài tâp:
+ Phân tích các điều kiện của đề ra
+ Viết sơ đồ tạo ảnh qua quang cụ
+ Ap dụng các công thức của thấu kính để xác định các đại lượng theo yêu cầu
bài toán
+ Biện luận kết quả (nếu có) và chọn đáp án đúng
Hoạt động 2 (30 phút): Các dạng bài tập cụ thể.
Bài toán về kính lúp
+ Ngắm chừng ở cực cận: d’ = - OCC + l ; Gc = |k| = | C
C
d
d '
|
+ Ngắm chừng ở vô cực: d’ = - ; G = f
OC C
Gọi học sinh lên bảng và hướng dẫn giải bài tập
6 trang 208 sách giáo khoa
Hướng dẫn học sinh vẽ sơ đồ tạo ảnh
Hướng dẫn học sinh xác định các thông số mà
bài toán cho, chú ý dấu
Hướng dẫn học sinh dựa vào yêu cầu của bài
toán để xác định công thức tìm các đại lượng
chưa biết
Làm bài tập 6 trang 208 theo sự hướng dẫn của thầy cô
Vẽ sơ đồ tạo ảnh cho từng trường hợp
Xác định các thông số mà bài toán cho trong từng trường hợp
Tìm các đại lượng theo yêu cầu bài toán
Bài toán về kính hiển vi
+ Ngắm chừng ở cực cận: d2’ = - OCC + l2 ; GC = 1 2
2
1 ' '
d d
d d
+ Ngắm chừng ở vô cực: d2’ = - ; G = 1 2
f f
OC C
; với = O1O2 – f1 – f2
Gọi học sinh lên bảng và hướng dẫn giải bài
tập 9 trang 212 sách giáo khoa
Hướng dẫn học sinh vẽ sơ đồ tạo ảnh
Làm bài tập 9 trang 212 theo sự hướng dẫn của thầy cô
Trang 2Hướng dẫn học sinh xác định các thông số mà
bài toán cho, chú ý dấu
Hướng dẫn học sinh xác định công thức tìm
các đại lượng chưa biết
Hướng dẫn học sinh tìm số bội giác
Hướng dẫn học sinh tính khoảng cách ngắn
nhất giữa hai điểm của vật mà mắt người quan
sát còn phân biệt được
Vẽ sơ đồ tạo ảnh
Xác định các thông số mà bài toán cho
Tìm các đại lượng
Tìm số bội giác
Tính khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm của vật mà mắt người quan sát còn phân biệt được Bài toán về kính thiên văn
Ngắm chừng ở vô cực: O1O2 = f1 + f2 ; G = 2
1
f f
Gọi học sinh lên bảng và hướng dẫn giải bài tập
7 trang 216 sách giáo khoa
Hướng dẫn học sinh vẽ sơ đồ tạo ảnh
Hướng dẫn học sinh xác định các thông số mà
bài toán cho, chú ý dấu
Hướng dẫn học sinh xác định công thức tìm các
đại lượng chưa biết
Hướng dẫn học sinh tìm số bội giác
Làm bài tập 7 trang 216 theo sự hướng dẫn của thầy cô
Vẽ sơ đồ tạo ảnh
Xác định các thông số mà bài toán cho
Tìm các đại lượng
Tìm số bội giác
Hoạt động 3 (5 phút) : Cũng cố bài học
+ Nắm, hiểu và vẽ được ảnh của một vật sáng qua các quang cụ bổ trợ cho mắt
+ Ghi nhớ các công thức tính số bội giác của mỗi loại kính Phương pháp giải các
loại bài tập
+ So sánh điểm giống nhau và khác nhau về cấu tạo, sự tạo ảnh, cách quan sát của
các loại quang cụ