- Học sinh đựơc ôn tập đẻ hiểu kỹ về tính chất của các loại hợp chất vô cơ và mối quan hệ giữa chúng.. Viết các PTHH thực hiện sự chuyển hóa giữa các loại hợp chất vô cơ đó2[r]
Trang 1LUYỆN TẬP CHƯƠNG I CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Học sinh đựơc ôn tập đẻ hiểu kỹ về tính chất của các loại hợp chất
vô cơ và mối quan hệ giữa chúng Viết các PTHH thực hiện sự
chuyển hóa giữa các loại hợp chất vô cơ đó
2 Kỹ năng:
- Tiếp tục rèn luyện kỹ năng viết các PTHH kỹ năng phân biệt các
loại hợp chất
- Rèn luyện các kỹ năng tính toán các bài tập hóa học
3 Thái độ: Nghiêm túc, có tinh thần học tập cao, hăng say xây dựng bài,
có tinh thần tập thể cao
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Bảng phụ, bảng nhóm, bút dạ Phiếu học tập
2 Học sinh: Nghiên cứu trước bài.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: Làm BT 1a, 1b
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Kiến thức cần nhớ
GV: Đưa ra sơ đồ trống Phát phiếu học
tập cho các nhóm
? Hãy điền các chất vô cơ vào ô trống cho
phù hợp? Lấy VD một số chất cụ thể?
GV: Đưa thông tin phản hồi phiếu học tập:
GV: Đưa ra sơ đồ:
? Qua sơ đồ hãy nhắc lại những tính chất
hóa học của các hợp chất vô cơ
1 Phân loại các hợp chất vô cơ:
- HS thảo luận nhóm hoàn thiện sơ đồ
- Đại diện báo cáo nhóm khác nhận xét bổ sung
2, Tính chất hóa học của các loại hợp chất vô cơ
1 Phân loại các hợp chất vô cơ:
a Sơ đồ câm
Các loại hợp chất vô
Trang 2b Sơ đồ chuẩn
2, Tính chất hóa học của các loại hợp chất vô cơ:
1 2
3 4 5
6 7
8
Hoạt động 2: Bài tập
GV: Yêu cầu HS làm BT 1
HS làm việc cá nhân
GV: Gọi HS lên bảng làm bài tập, sửa sai
nếu có
Bài tập 1
1 Oxit:
CaO + CO2 CaCO3
CaO + H2O Ca(OH)2
SO2 + H2O H2SO3
CuO + HCl CuCl2 + H2O
SO2 + 2NaOH Na2SO3 + H2O
2 Bazơ:
2NaOH + CO2 Na2CO3 + H2O Cu(OH)2 + H2SO4 CuSO4 + 2 H2O 2NaOH + CuSO4 Na2SO4+ Cu(OH)2
Mg(OH)2 t MgO + H2O
3 Axit:
Fe + 2HCl FeCl2 + H2
FeO + H2SO4 FeSO4 + H2O NaOH + HNO3 NaNO3 + H2O
Các loại hợp chất vô
Oxit
bazơ Oxit axit Axit có oxi
Axit Không
có oxi
Bazơ tan
Bazơ không tan
Muối trung hòa
Muối axit
Muối
Trang 3Bài tập 2: Trình bày phương pháp hóa
học để nhận biết 5 lọ hóa chất bị mất
nhãn mà chỉ dùng quì tím: KOH; HCl;
H2SO4; KCl; Ba(OH)2
GV: Gợi ý cách làm: Đưa sơ đồ nhận biết
KC
l
KO H
Ba(OH )2
HCl H2S
O4
Quì Tí
m
Xan h
Xanh Đỏ Đỏ
Nhó
m1
Ba(
OH
)2
0
Bài tập 3:
Biết 5g hh 2 muối CaCO3 và CaSO4 tác
dụng vừa đủ với 200ml dd HCl sinh ra
448 ml khí ở ĐKTC
a Tính nồng độ mol của dd HCl đã dùng
b Tính % theo khối lượng của mỗi muối
trong hh ban đầu
BaCl2 + H2SO4 BaSO4 + 2HCl
4 Muối CaCO3 + HCl CaCl2 + H2O + CO2
CuSO4 + 2NaOH Cu(OH)2 + Na2SO4
BaCl2 + Na2SO4 BaSO4 + 2NaCl Cu+ AgNO3 Cu(NO3)2 + Ag 2KClO3 t 2 KClO2 + O2
Giải: Lấy quì tím cho vào 5 lọ: lọ nào quí tím giữ nguyên màu là lọ đựng KC
Lọ nào quì tím chuyển thành xanh là lọ đựng KOH và Ba(OH)2(Nhóm 1)
Lọ nào quì tím chuyển thành đỏ là lọ đựng HCl và H2SO4 (Nhóm 2)
Lấy lần lượt từng lọ nhóm 1 cho vào lọ nhóm 2 Phản ứng nào có kết tủa lọ nhóm
1 đựng Ba(OH)2 lọ nhóm 2 đựng H2SO4
Lọ còn lại nhóm 1 đựng KOH
Lọ còn lại nhóm 2 đựng HCl
Giải:
a n khí = 0,448 : 22,4 = 0,02 mol Chỉ có CaCO3 tham gia phản ứng CaCO3 + 2HCl CaCl2 + H2O + CO2
nHCl = 2nCO2 = 0,02 2 = 0,04 mol
CM HCl = 1 0,04 : 0,2 = 0,2 M
b nCaCO3 = nCO2 = 0,02 mol mCaCO3 = 100.0,02 = 2g mCaSO4 = 5 – 2 = 3g
2 100%
%m CaCO3 = = 40%
5
3 100%
%m CaSO4 = = 60%
5
Trang 44 Củng cố:
- Giáo viên khái quát lại bài
- Làm BT 1, 2 , 3 SGK
5 Hướng dẫn về nhà:
- Học sinh học bài ,làm bài tập sgk
- Chuẩn bị cho tiết sau luyện tập tiếp