- Cung cấp tri thức khách quan về sự vật, sự việc, giúp con người hiểu biết về sự vật, sự việc một cách chính xác,... khác ở điểm nào.[r]
Trang 1TÌM HIỂU CHUNG VỀ VĂN BẢN THUYẾT MINH
I MỤC TIÊU: Giúp HS:
1 Kiến thức: Hiểu vai trò, vị trí và đặc điểm của VB thuyết minh trong đời
sống con người
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng phân tích, nhận xét, rút ra kiến thức bài học.
3 Thái độ: HS có ý thức nghiên cứu, tìm hiểu những VB thuyết minh trong
đời sống
4 Hình thành năng lực: HS có khả năng nhận biết, tìm hiểu các loại VB TM.
II CHUẨN BỊ:
- GV: Soạn GA, bảng phụ; hướng dẫn HS chuẩn bị bài
- HS: Chuẩn bị bài theo hướng dẫn của GV
III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC CỦA HS:
*Hoạt động 1: Dẫn dắt vào bài (1’):
Mục tiêu: Tạo tâm thế học tập, giúp HS ý thức
được nhiệm vụ học tập, hứng thú học bài mới
Trong đời sống hằng ngày các em thường đọc báo, nghe đài, xem ti vi,…, các em đã được nghe rất nhiều bài viết dùng phương thức thuyết minh Bài học hôm nay các em sẽ được tìm hiểu
về kiểu VB này
*HĐ 2: Hình thành kiến thức cho HS:
* HDTH vai trò, đặc điểm chung của VB
thuyết minh:
- Tìm hiểu văn bản TM trong đời sống con
người (14’):
Mục tiêu: HS nắm được TM là kiểu VB thông
dụng trong đời sống nhằm cung cấp tri thức, giúp
con người mở mang hiểu biết
- HS đọc ban VB thuyết minh trong SGK đã cho
? Thảo luận nhóm Mỗi VB trình bày vấn đề gì?
- HS trình bày, GV nhận xét, cho ghi
? Các em thường gặp các VB kiểu này ở đâu?
Trong đời sống.
? Hãy kể thêm một số VB kiểu này mà em biết –
HS trả lời, GV nhận xét, bổ sung
? Vậy kiểu VB thuyết minh là kiểu VB xuất hiện
NTN trong đời sống?
? Các VB trên viết ra để làm gì?
- HS: VB thuyết minh cung cấp tri thức cho con
người.
- Tìm hiểu đặc điểm chung của VB thuyết minh
(15’):
Mục tiêu: HS nắm được đặc điểm của VB TM.
- GV? So với VB tự sự thì VB thuyết minh trên
I Vai trò và đặc điểm chung của văn bản thuyết minh:
1 Văn bản thuyết minh trong đời sống con người:
* Xét 3 VB thuyết minh SGK đã cho:
- VB “Cây dừa Bình Định” trình bày
lợi ích của cây dừa và các đặc điểm riêng của nó
- VB “Tại sao lá cây có màu xanh lục” giải thích tác dụng của chất diệp
lục làm cho lá cây có màu xanh
- VB “Huế” giới thiệu Huế là một
trung tâm văn hóa, nghệ thuật lớn của Việt Nam với những đặc điểm tiêu biểu riêng của Huế
=> Thuyết minh là kiểu VB thông dụng trong đời sống nhằm cung cấp tri thức, giúp con người mở mang hiểu biết
2 Đặc điểm chung của VB thuyết minh:
- Cung cấp tri thức khách quan về sự vật, sự việc, giúp con người hiểu biết
về sự vật, sự việc một cách chính xác,
Trang 2khác ở điểm nào?
- HS: Không trình bày diễn biến sự việc và nhân
vật như văn tự sự.
? VB thuyết minh khác với văn miêu tả NTN?
- HS: Không làm cho sự vật, sự việc như đang hiện
ra trước mắt người đọc mà làm cho người ta hiểu.
- GV? So sánh VB TM với văn nghị luận?
- HS: Không có luận điểm, luận cứs.
- GV? So sánh VB T minh với văn biểu cảm?
- HS: Không thể hiện tình cảm, cảm xúc rõ ràng
mà trình bày một cách khách quan, chính xác.
- GV? Vật các VB trên có những đặc điểm nào làm
cho chúng trở thành một kiểu riêng?
- GV? Các VB trên dùng phương thức biểu đạt nào
là chính?
- GV? Đặc điểm ngôn ngữ của các VB trên?
- HS: Được trình bày khách quan, chính xác, rõ
ràng, chặt chẽ
- GV? VB thuyết minh có cần bắt buộc người đọc
thưởng thức cái hay, cái đẹp của VB không?
- HS: Không, chỉ cần để người đọc hiểu biết về đối
tượng nói đến trong VB mà thôi.
- GV? Vậy khi làm VB thuyết minh, ngoài yết tố
chính xác, trung thực, cần viết NTN để tạo hứng
thú cho người đọc?
- HS: Cần lồng vào VB thuyết minh các yếu tố
miêu tả, biểu cảm.
- HS đọc ghi nhớ; GV chốt ý
đầy đủ
- VB thuyết minh dùng phương thức trình bày, giới thiệu, giải thích
- VB thuyết minh cần được trình bày chính xác, rõ ràng, chặt chẽm hấp dẫn
3 Kết luận: (Ghi nhớ - SGK trang
117 )
*Hoạt động 3: HD luyện tập (15’):
Mục tiêu: HS biết vận dụng kiến thức để làm
được BT,
1 BT 1: Cả 2 VB đều là VB thuyết minh:
VB a thuyết minh về cuộc khởi nghĩa Nông Văn
Vân
VB b thuyết minh về con giun đất
2 BT 2: VB Thông tin về ngày trái đất năm 2000
là một VB nghị luận có dùng nhiều yếu tố thuyết
minh nhằm làm rõ tác hại của việc dùng bao bì
ni-lông
II Luyện tập: