-Nêu đặc điểm của một số giun tròn ký sinh?. Biện pháp phòng trừ?[r]
Trang 1NGÀNH GIUN ĐỐT QUAN SÁT VÀ TÌM HIỂU MẪU VẬT: GIUN ĐẤT
I Mục tiêu bài học
1.Kiến thức:
- Hs nhận biết được loài giun khoang, chỉ rõ được cấu tạo ngoài (đốt, vòng tơ, đai sinh dục)
- Hs nêu được đặc điểm cơ bản về cấu tạo, di chuyển, dinh dưỡng và sinh sản của giun đất đại diện cho ngành giun đốt
- Chỉ rõ đặc điểm tiến hoá hơn của giun đất so với ngành giun tròn
2.Kỹ năng : - Rèn kỹ năng thực hành quan sát, so sánh, phân tích.
- Rèn kỹ năng hoạt động nhóm
3.Thái độ: - Giáo dục ý thức bảo vệ động vật có ích.
II Các kĩ năng sống cơ bản.
- Kĩ năng tự nhận thức - Kĩ năng giao tiếp
- Kĩ năng lắng nghe tích cực - Kĩ năng hợp tác
- Kĩ năng tư duy sáng tạo - Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thông
- Kĩ năng kiên định - Kĩ năng giải quyết vấn đề
- Kĩ năng quản lí thời gian - Kĩ năng đảm nhận trách nhiệm
III Các phương pháp dạy học tích cưc.
- Phương pháp dạy học theo nhóm
- Phương pháp giải quyết vấn đề
- Phương pháp trò chơi
- Phương pháp đóng vai
- Phương pháp nghiên cứu trường hợp điển hình
IV.Đồ dùng dạy học
GV: Tranh một số giun tròn trong sgk
Hs : kẻ bảng “ đặc điểm của ngành giun tròn vào vở”
V.Thông tin bổ sung :(Tr 67 /sgv)
VI.Hoạt động dạy và học
1.Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
-Nêu đặc điểm của một số giun tròn ký sinh? Biện pháp phòng trừ?
-Ngành giun tròn có đặc điểm gì chung?
3.Khám phá
Đacuyn đã từng nói: Giun đất là”chiếc cày sống” Vậy tại sao ông lại nói như vậy? Giun đất có cấu tạo như thế nào? Có đặc điểm gì khác giun tròn?
Trang 24 Kết nối:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
*
Hoạt động 1 : Quan sát đặc điểm cấu
tạo ngoài và di chuyển của giun đất.
♦ Mục tiêu: Biết được hình dạng ngoài,
đai sinh dục, vòng tơ, cách di chuyển
Làm thế nào để q/sát được vòng tơ?
- Dựa vào đặc điểm nào để xác định mặt
lưng và mặt bụng?
- Tìm đai sinh dục, lỗ sinh dục dựa vào đặc
điểm nào?
Gv cho Hs làm bài tập: chú thích vào hình
16.1(ghi vào vở)
Gv thông báo đáp án: 1 Lỗ miệng, 2 Đai
sinh dục, 3 Lỗ hậu môn
Hình B: 4 Đai sinh dục, 3 Lỗ cái, 5 Lỗ
đực
Hình C: 2 Vòng tơ quanh đốt
- Giun đất có cấu tạo ngoài phù hợp với lối
sống chui rúc trong đất ntn?
Gv mở rộng thêm: Thành cơ thể có lớp
mô bì tiết chất nhầy → da trơn
Gv treo tranh 15.3 sgk, n/cứu thông tin,
thảo luận nhóm
HS để giun đất trên khay và quan sát di
chuyển giun đất.
- Đánh số vào ô trống cho đúng thứ tự các
động tác di chuyển của giun đất?
Gv thông báo đáp án đúng 2,1,4,3 → giun
đất di chuyển từ trái qua phải
Gv lưu ý Hs: giun đất chun dãn được cơ
thể là do sự điều chỉnh sức ép của dịch
khoang trong các phần khác nhau của cơ
thể
Quan sát hình dạng ngoài và di chuyển của giun đất.
Hs q/sát tranh, kết hợp kiến thức cũ & mẫu vật thật, sử dụng kính lúp để q/sát → thống nhất đáp án
+ Quan sát vòng tơ → kéo giun trên giấy nghe thấy lạo xạo
+ Dựa vào màu sắc để xác định mặt lưng và mặt bụng
+ Tìm đai sinh dục: phía đầu, kích thước bằng 3 đốt, màu nhạt hơn
Các nhóm dựa vào đặc điểm mới q/sát thống nhất đáp án
Đại diện nhóm trính bày → nhóm khác nhận xét, bổ sung ý kiến
Hs tự q/sát hình sgk, kết hợp với thông tin ghi nhớ kiến thức:
Thảo luận nhóm thống nhất ý kiến:
Yêu cầu nêu được:
- Hình dạng cơ thể
- Vòng tơ ở mỗi đốt
Đại diện nhóm chỉ vào mẫu vật giun đất
→ nhóm khác bổ sung ý kiến
+ Cơ thể dài, thuôn 2 đầu.
+ Phân đốt, mỗi đốt có vòng tơ (chi bên) + Có chất nhầy → da trơn
+ Có đai sinh dục và lỗ sinh dục.
Hs q/sát tranh, đọc thông tin thảo luận → hoàn thành bài tập
Đại diện nhóm trình bày → nhóm khác nhận xét, bổ sung ý kiến
HS thấy được cách di chuyển giun đất:
cơ thể phình duỗi, xen kẽ và vòng tơ làm chỗ tựa → kéo cơ thể về một phía.
Trang 3Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Rút kinh nghiệm:………
………
………
GV hướng dẫn HS đọc thêm
*Hướng dẫn HS đọc thêm: Đặc điểm cấu
tạo trong của giun đất.
♦ Mục tiêu:Phát hiện được cơ quan mới
xuất hiện ở giun đất và đặc điểm tiến hoá
của các cơ quan
♦Tiến hành:
Gv treo tranh 15.4, 15.5 sgk và y/cầu Hs
quan sát, n/cứu thông tin
- So sánh với giun tròn, tìm ra cơ quan và
hệ cơ quan mới xuất hiện ở giun đất?
- Hệ cơ quan mới ở giun đất có cấu tạo
ntn?
Gv ghi ý kiến của các nhóm lên bảng và
phần bổ sung
Gv giảng thêm
- Khoang cơ thể chứa dịch → cơ thể căng
- Dạ dày có thành cơ dày có khả năng co
bóp nghiền thức ăn
- Hệ thần kinh: tập trung, chuỗi hạch (hạch
là nơi tập trung TB thần kinh)
- Hệ tuần hoàn: mạch kín
*HS đọc thêm: Tìm hiểu hoạt động dinh
dưỡng của giun đất
♦ Mục tiêu: Hs biết được quá q/tr tiêu
hoá t/ăn của giun đất
♦Tiến hành:
Gv treo tranh 15.4 sgk trao đổi nhóm, trả
lời câu hỏi, n/cứu thông tin
- Quá trình tiêu hoá của giun đất diễn ra
ntn?
Rút kinh nghiệm:………
………
………
HS đọc thêm
*HS đọc thêm: Cấu tạo trong của giun đất
Hs q/sát tranh, trao đổi nhóm → trả lời câu hỏi
Đại diện nhóm trình bày, nhóm khác nhận xét bổ sung
HS cần nhớ thêm:
- Có khoang cơ thể chính thức, chứa dịch.
- Hệ tiêu hoá: phân hoá rõ gồm lỗ miệng
→ hầu → thực quản→diều→dạ dày cơ→ ruột tịt → hậu môn.
- Hệ tuần hoàn: mạch lưng, mạch bụng, vòng hầu (tim đơn giản), tuần hoàn kín.
- Hệ thần kinh: chuỗi hạch thần kinh, dây TK.
* HS đọc thêm dinh dưỡng của giun đất.
Hs đọc thông tin, q/sát tranh → ghi nhớ kiến thức
Trao đổi nhóm hoàn thành câu hỏi:
Yêu cầu:
+ Q/tr tiêu hoá: sự hoạt động của dạ dày và vai trò của enzim
+ nước ngập giun đất không hô hấp đc + Chất lỏng đó là máu do sắc tố sắt
Đại diện nhóm trình bày đáp án → nhóm khác bổ sung
HS cần nhớ thêm:
- Hô hấp qua da.
- T/ăn của giun đất→ lỗ miệng→hầu→
Trang 4Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Vì sao khi trời mưa nhiều, nước ngập úng
giun đất chui lên mặt đất?
- Cuốc phải giun thấy có chất lỏng màu đỏ
chảy ra, đó là chất gì? Tại sao có màu đỏ?
*GV hướng dẫn HS đọc thêm: đặc điểm
sinh sản của giun đất.
♦ Mục tiêu: Nêu được đặc điểm sinh sản
ghép đôi, tạo kén chứa trứng của giun đất
♦Tiến hành:
Gv treo tranh 15.6, y/c Hs n/cứu thông tin
- Giun đất sinh sản ntn?
Gv y/cầu Hs tự rút ra kết luận :
- Tại sao giun đất lưỡng tính, khi sinh
sản lại ghép đôi?
5.Luyện tập- Kiểm tra ,Đánh giá
Câu 1: Trình bày cấu tạo giun đất phù hợp
với đ/sống chui rúc trong đất?
Câu 2: Cơ thể giun đất có đặc điểm nào
tiến hoá so với ngành ĐV trước
thực quản→diều(chứa thức ăn)→dạ dày (nghiền nhỏ)→enzim biến đổi→ruột tịt→bã đưa ra ngoài
- Dinh dưỡng qua thành ruột vào máu.
*HS đọc thêm: Sinh sản của giun đất
Hs tự thu thập thông tin qua n/cứu sgk
&q/sát tranh
Yêu cầu
- Miêu tả hiện tượng ghép đôi
- Tạo kén
Đại diện nhóm trình bày đáp án → nhóm khác bổ sung
HS nhớ thêm:
- Giun đất lưỡng tính.
- Ghép đôi trao đổi tinh dịch tại đai sinh dục.
- Đai sinh dục tuột khỏi cơ thể tạo kén chứa trứng
HS trả lời dựa theo các hoạt động Câu 1 Hoạt động 1
Câu 2: Dựa theo hoạt động 2
6.Hướng dẫn - Dặn dò HS về nhà
- Học bài, làm bt 2,3/55 sgk
- Đọc mục “em có biết”
- Mỗi nhóm chuẩn bị 1 con giun đất to, kính lúp cầm tay, khăn tay, đọc trước bài thực hành