a.Kiến thức: - Nắm được hoạt động của các cơ quan dinh dưỡng, thần kinh thích nghi với đời sống bay lượn và điểm sai khác trong cấu tạo của chim bồ câu so với thằn lằn.D. b.Kỹ năng: Rèn[r]
Trang 1CẤU TẠO TRONG CỦA CHIM BỒ CÂU
I Mục tiêu bài học
1 Kiến thức, kỹ năng, thái độ và nội dung tích hợp
a.Kiến thức: - Nắm được hoạt động của các cơ quan dinh dưỡng, thần kinh
thích nghi với đời sống bay lượn và điểm sai khác trong cấu tạo của chim bồ câu so với thằn lằn
b.Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng quan sát hình, rèn kỹ năng hoạt động nhóm.
c.Thái độ: Giáo dục lòng yêu thích bộ môn.
d Tích hợp: Giáo dục tình yêu thiên nhiên, ý thức bảo vệ môi trường và bảo
vệ động thực vật
2 Các kĩ năng sống cơ bản.
- Kĩ năng tự nhận thức
- Kĩ năng giao tiếp
- Kĩ năng lắng nghe tích cực
- Kĩ năng hợp tác
- Kĩ năng tư duy sáng tạo
- Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thông tin
3 Các phương pháp dạy học tích c ự c
- Phương pháp dạy học theo nhóm
- Phương pháp giải quyết vấn đề
- Phương pháp Trực quan
II Tổ chức hoạt động dạy học
1.Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
+ Giáo viên: + Tranh cấu tạo trong của chim bồ câu
+ Mô hình bộ não của chim bồ câu
+ Học sinh: học sinh đọc trước bài mới
2.Phương án dạy học:
+ Các cơ quan dinh dưỡng
+Thần kinh và giác quan
3.Hoạt động dạy và học
A Hoạt động khởi động
*Ổn định lớp
*Bài mới:
B Hoạt động hình thành kiến thức:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Hoạt động 1: Tìm hiểu về cơ quan
dinh dưỡng
♦ Mục tiêu: Nắm vững đặc điểm cấu tạo,
hệ hô hấp, tuần hoàn, tiêu hoá, bài tiết của
chim thích nghi đời sống bay So sánh đặc
điểm các cơ quan dinh dưỡng của chim với
bò sát và nêu được ý nghĩa sự khác nhau
đo
I Các cơ quan dinh dưỡng:
1) Hệ tiêu hoá:
HS qsát tranh +thông tin tìm hiểu đđ hệ tiêu hoá
Trang 2♦Tiến hành
GV treo tranh, yêu cầu HS đọc thông tin/
140 chỉ ra các cơ quan của hệ tiêu hoá, đặt
câu hỏi cho Hs thảo luận:
- Hệ tiêu hoá của chim hoàn chỉnh hơn BS
ở những điểm nào?
- Vì sao chim có tốc độ tiến hoá cao hơn
BS ?
GV chốt lại kiến thức đúng
Gv cho HS thảo luận
- Tim của chim có gì khác so với bò sát?
- Ý nghĩa sự khác nhau đó?
GV treo sơ đồ hệ tuần hoàn câm →gọi 1
HS lên xđ các ngăn tim
1 HS khác trình bày sự tuần hoàn máu
trong vòng tuần hoàn nhỏ và lớn
GV y/c HS đọc thông tin, qsát H43.2 →
thảo luận
- S/S hô hấp của chim với BS ?
- Vai trò của túi khí?
- Bề mặt TĐK rộng có ý nghĩa ntn đối với
đsống bay lượn của chim?
- Y/C HS rút kết luận
GV y/c HS suy nghĩ cá nhân trả lời:
- Nêu đđ hệ bài tiết CBC?
- Những đđ nào thể hiện sự t/nghi với
HS thảo luận nhóm trả lời
→ thực quản có diều
→ vì dạ dày có dạ dày tuyến, dạ dày cơ 1,2 HS phát biểu Lớp bổ sung
Tiểu kiết.
- Ống tiêu hoá phân hoá, chuyên hoá với chức năng.
- Tốc độ tiêu hoá cao.
2) Hệ tuần hoàn:
HS đọc thông tin/141, qsát H43.1 Nêu đđ khác nhau so với bò sát
Tim 1 ngăn chia 2 nửa: nửa trái màu
đỏ tươi, nửa trái màu đỏ thẫm
Máu nuôi cơ thể giàu Oxi→ sự TĐC mạnh
HS trình bày, lớp nhận xét bổ sung
Tiểu kết:
- Tim 4 ngăn
- Máu đỏ tươi đi nuôi cơ thể.
3) Hệ hô hấp:
HS thảo luận nêu được đáp án đúng
→ Phổi chim có nhiều ống khí thông với
hệ thống túi khí
- Sự thông khí do:
+ sự co dãn túi khí (khi bay) + sự thay đổi thể tích lồng ngực (khi đậu)
→ túi khí giảm khối lượng riêng, giảm
ma sát giữa các nội quan khi bay
→ đảm bảo lượng khí OXI để chim hô hấp khi bay
- đại diện nhóm trình bày, nhóm khác nhận xét bsung
Tiểu kết:
- Phổi có mạng ống khí
- 1 số ống khí thông với túi khí→ bề mặt trao đổi khí rộng.
- Trao đổi khí:
+ Khi bay – do túi khí (hiện tượng thở kép)
+ Khi đậu, đi lại trên mặt đất- do phổi (sự tăng, giảm thể tích lồng ngực)
4) Hệ bài tiết:
Trang 3đsống bay?
GV chốt lại kiến thức
- Y/C HS thảo luận
- ĐĐ của hệ sinh dục?
- Những đđ nào thể hiện sự thích nghi với
đsống bay?
- GV chốt lại kiến thức
* Hoạt động 2: Tìm hiểu đặc điểm hệ
thần kinh, giác quan
♦ Mục tiêu: Biết được hệ thần kinh của
chim phát triển liên quan đến đời sống
phức tạp
♦Tiến hành:
GV yêu cầu HS q/sát mô hình não chim
đối chiếu H43.4→ nhận biết các bộ phận
của não trên mô hình, GV đặt câu hỏi:
- S/s với bộ não BS?
- GV chốt lại kiến thức
HS đọc thông tin →thảo luận nêu được đđ t/nghi với đsống bay
Đại diện nhóm trình bày →không bóng đái→nước tiểu đặc, thải cùng phân
Tiểu kết:
- 2 thận sau
- Không có bóng đái.
- Nước tiểu thải ra ngoài cùng phân.
5) Hệ sinh dục:
- HS đọc thông tin → thảo luận, trả lời câu hỏi
→ Chim mái: buồng trứng, ống dẫn trứng phải tiêu giảm
- Đại diện nhóm trình bày, lớp nhận xét
Tiểu kết:
- Chim đực: 1 đôi tinh hoàn,1 đôi ống dẫn tinh.
- Chim cái: buồng trứng ống dẫn trứng trái phát triển.
- Thụ tinh trong.
II Hệ thần kinh và giác quan:
HS qsát mô hình, đọc chú thích H43.4
→xđ các bộ phận của não
1 HS chỉ trên mô hình →lớp nhậ xét b/sung
Tiểu kết:
- Bộ não phát triển: não trước lớn, tiểu não có nhiều nếp nhăn, não giữa có 2 thuỳ thị giác.
- Giác quan: mắt tinh có mí thứ 3 mỏng, tai có ống tai ngoài.
C Hoạt động luyện tập
1) Trình bày đđ hô hấp của chim bồ câu thích nghi với đsống bay?
2) Hình thành bảng s/s cấu tạo trong của CBC so với TLBĐD
- GV nhận xét, cho điểm
D Hoạt động vận dụng:
Giải thích được tại sao chim bồ câu mái thiếu buồng trứng bên phải
E Hoạt động tìm tỏi , mở rộng:
- Học bài
- Sưa tầm tranh ảnh 1 số đd lớp chim