1. Trang chủ
  2. » Toán

Tải Giáo án môn Sinh học lớp 7 bài 23 - Tôm sông

4 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 12,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Giải thích được các đặc điểm cấu tạo ngoài của tôm thích nghi với đời sống ở nước.. - Trình bày được các đặc điểm cấu tạo ngoài, dinh dưỡng, sinh sản của tôm.[r]

Trang 1

CHƯƠNG V:

NGÀNH CHÂN KHỚP LỚP GIÁP XÁC QUAN SÁT CẤU TẠO NGOÀI VÀ HOẠT ĐỘNG SỐNG: TÔM SÔNG

I Mục tiêu bài học

1 Kiến thức, kỹ năng, thái độ và nội dung tích hợp

a.Kiến thức:

- Biết được vì sao tôm được xếp vào ngành chân khớp, lớp giáp xác

- Giải thích được các đặc điểm cấu tạo ngoài của tôm thích nghi với đời sống ở nước

- Trình bày được các đặc điểm cấu tạo ngoài, dinh dưỡng, sinh sản của tôm

b.Kỹ năng

- Rèn kỹ năng q/sát tranh và mẫu

- Kỹ năng hoạt động nhóm

c.Thái độ

- Giáo dục lòng yêu thích bộ môn

d Tích hợp: Giáo dục tình yêu thiên nhiên, ý thức bảo vệ môi trường và

bảo vệ động thực vật

2 Các kĩ năng sống cơ bản.

- Kĩ năng tự nhận thức.

- Kĩ năng giao tiếp.

- Kĩ năng lắng nghe tích cực.

- Kĩ năng hợp tác.

- Kĩ năng tư duy sáng tạo.

- Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thông

- Kĩ năng kiên định.

- Kĩ năng giải quyết vấn đề.

- Kĩ năng quản lí thời gian.

- Kĩ năng đảm nhận trách nhiệm.

II Tổ chức hoạt động dạy học

1.Chuẩn bị đồ dùng dạy học

GV: Tranh phóng to cấu tạo ngoài của tôm sông

+ Mẫu vật tôm sống: con đực, con cái

+ Bảng phụ ghi nội dung bảng 1, các mảnh giấy…

HS: Mỗi nhóm mang 1 con tôm sống, một con tôm chín

2 Phương án dạy học:

+ Cấu tạo ngoài và di chuyển

+ Dinh dưỡng

+ Sinh sản

III Hoạt động dạy và học

1.Ổn định lớp

2 Bài cũ

Trang 2

- Nêu đặc điểm chung của ngành thân mềm?

- Thân mềm có vai trò gì đối với đời sống con người?

3.Khám phá

Gv giới thiệu đặc điểm chung của ngành chân khớp & đặc điểm lớp giáp xác

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

*

Hoạt động 1: Tìm hiểu đặc điểm cấu

tạo ngoài và di chuyển.

♦ Mục tiêu: Xác định được vị trí, chức

năng của các phần phụ

♦Tiến hành:

Gv ktra mẫu vật của Hs, y/cầu Hs đọc

thông tin sgk & q/sát mẫu vật đối chiếu

với hình 22.1

- Cơ thể tôm gồm mấy phần?

- Nhận xét màu sắc của vỏ tôm?

- Khi nào vỏ tôm có màu hồng?

- Tôm có màu sắc khác nhau có ý nghĩa

gì?

- Bóc 1 vài khoanh vỏ nhận xét?

- Có tác dụng gì?

Gv y/cầu Hs q/sát mẫu đối chiếu với hình

22.1→xác định tên & vị trí phần phụ trên

con tôm

Quan sát hoạt động tôm để tìm hiểu chức

năng phần phụ

Gv y/cầu Hs hoàn thành bảng 1 sgk trang

75

Gv treo bảng phụ gọi Hs dán các mảnh

giấy rời

HS cho tôm vào chậu nước vá quan sát di

chuyển của tôm.

- Tôm có những hình thức di chuyển nào?

- Hình thức nào thể hiện bản năng tự vệ

của tôm?

* Hoạt động 2: Tìm hiểu hoạt động dinh

dưỡng

♦Mục tiêu: Trình bày được các đặc điểm

về hoạt động dinh dưỡng

♦Tiến hành:

I Quan sát cấu tạo ngoài và di chuyển

1 Vỏ cơ thể

Hs các nhóm q/sát mẫu theo hướng dẫn,

đọc thông tin kết hợp →trao đổi nhóm,

thống nhất ý kiến

Đại diện nhóm phát biểu, nhóm khác nhận

xét, bổ sung→rút ra đặc điểm cấu tạo vỏ

cơ thể

Tiểu kết

- Cơ thể gồm 2 phần: + Phần đầu –ngực + Phần bụng.

- Vỏ + Vỏ kitin ngấm canxi → cứng che chở

và là chỗ bám cho cơ thể.

+ Vỏ có sắc tố→ màu sắc của môi trường.

2.Quan sát các phần phụ và chức năng.

Hs các nhóm q/sát mẫu theo hướng dẫn→

trao đổi và ghi ra giấy

Các nhóm thảo luận điền vào bảng 1 Đại diện nhóm lên điền vào bảng phụ Lớp nhận xét, bổ sung

Tiểu kết

Cơ thể tôm gồm:

- Phần đầu – ngực:

+ Mắt, râu: định hướng, phát hiện mồi + Chân hàm: giữ & xử lý mồi.

+ Chân ngực: bò & bắt mồi.

- Phần bụng:

+ Chân bụng: bơi, giữ thăng bằng, ôm trứng(con cái).

+ Tấm lái: lái, giúp tôm nhảy.

3 Di chuyển

- Bò

- Bơi: tiến, lùi.

- Nhảy.

Trang 3

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

GV y/cầu Hs thảo luận nhóm

- Tôm kiếm ăn vào thời gian nào trong

ngày? Thức ăn của tôm là gì?

- Vì sao người ta dùng thính thơm để làm

mồi cất vó tôm?

Gv y/cầu Hs đọc lại thông tin, chốt lại

kiến thức

Rút kinh nghiệm…………

………

………

* Hoạt động 3 : Tìm hiểu hoạt động sinh

sản của tôm

♦Mục tiêu: Hs nắm được hoạt động sinh

sản của tôm

♦Tiến hành:

Gv cho Hs q/sát tôm:

- Phân biệt đâu là tôm cái, đâu là tôm

đực?

Gv y/cầu Hs thảo luận:

- Tôm mẹ ôm trứng có ý nghĩa gì?

- Vì sao ấu trùng tôm phải lột xác nhiều

lần để lớn lên?

II Dinh dưỡng

Hs đọc thông tin, ghi nhớ kiến thức

Thảo luận nhóm, thống nhất câu trả lời

Tiểu kết

- Tiêu hoá:

+ Tôm ăn tạp, hoạt động về đêm.

+ Thức ăn được tiêu hoa ở dạ dày, hấp thụ ở ruột.

- Hô hấp: thở bằng mang.

- Bài tiết: qua tuyến bài tiết.

Rút kinh nghiệm…………

………

………

III Sinh sản

Hs các nhóm thảo luận, thống nhất ý kiến Đại diện nhóm phát biểu & các nhóm khác

bổ sung

Tiểu kết

- Tôm phân tính:

+ Con đực: càng to.

+ Con cái: ôm trứng(bảo vệ).

- Lớn lên qua lột xác nhiều lần.

C Hoạt động luyện tập

1 Ý nghĩa của lớp vỏ kitin giàu canxi và sắc tố của tôm?

2 Địa phương em đang nuôi & xuất khẩu loại tôm nào?

HS làm theo câu hỏi:

Câu 1: Giúp tôm có bộ xương ngoài rắn chắc, làm cơ sở cho cử động Màu sắc của tôm giúp tôm thích nghi với môi trường tránh được sự phát hiện kẻ thù

Câu 2: Tôm sú , tôm hùm , tôm càng xanh,…

D Hoạt động vận dụng:

E Hoạt động tìm tỏi , mở rộng:

- Học bài và làm bài tập 1,2,3/73

- Đọc mục “em có biết”

Trang 4

- Mỗi nhóm chuẩn bị: 2 con tôm còn sống, tôm chín.

Ngày đăng: 19/02/2021, 21:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w