1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Tải Giáo án môn Ngữ văn lớp 7 bài 48 - Ôn tập Tiếng Việt

4 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 14,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

_ Thành ngữ có thể làm vị ngữ, chủ ngữ trong câu hay làm phụ ngữ trong cụm danh từ, cụm động từ. _ Thành ngữ thuần việt đồng nghĩa:[r]

Trang 1

ÔN TẬP TIẾNG VIỆT

I Mục đích yêu cầu:

Giúp HS:

_ Ôn lại từ ghép, từ láy, đại từ quan hệ từ, yếu tố Hán Việt

_ Giải các bài tập

II Phương pháp và phương tiện dạy học

- Đàm thoại, diễn giảng

- SGK + SGV + giáo án

III Nội dung và phương pháp lên lớp

1 Ổn định lớp: 1 phút

2 Kiểm tra bài cũ:

3.Giới thiệu bài mới.

Ôn luyện

Vẽ lại sơ đồ SGK trang 183 vào bài tập và cho ví dụ?

1 Vẽ lại sơ đồ, cho ví dụ

Từ phức

Toàn bộ Bộ phận

Chính phụ Đẳng lập Phụ âm đầu Láy vần

Nhà máy Quần áo Xinh xinh Róc rách Thiêng liêng

Đại từ

Đại từ để trỏ Đại từ để hỏi

Trỏ

người,

sự vật

Trỏ tính chất, sự vật

Trỏ số lượng

Hỏi về người,

sự vật

Hỏi về

số lượng

Hỏi về họat động, tính chất

Trang 2

Lập bảng so sánh quan hệ từ với danh từ, động từ, tính từ về ý nghĩa và chức

năng?

2 Bảng so sánh.

Từ loại

Ý nghĩa chức

năng

hiện tượng, khái niệm

Chỉ hoạt động Chỉ trạng thái,

tính chất

Biểu thị ý nghĩa quan hệ

Chức năng Làm thành phần

cụm từ, chủ ngữ

Làm thành phần cụm từ, vị ngữ

Làm thành phần cụm từ, vị ngữ

Liên kết các thành phần của cụm từ, câu

3 Giải thích nghĩa của yếu tố Hán Việt đã học:

_ Bạch (bạch cầu): trắng, sáng

_ Bán (bức tượng bán thân ): một nữa

_ Cô (cô độc): lẻ loi

_ Cư (cư trú): chở ở

_ Cửu (cửu chương): chín

_ Dạ (dạ hương, dạ hội) đêm

_ Đại (đại lộ đại thắng): to lớn

_ Điền (địền chủ,công điền): ruộng

_ Hà (sơn hà): sông

_ hậu (hậu vệ): sau

_ Hồi (hồi hương, thu hồi): trở về

_ Hữu (hữu ích): có

_ Lực (nhân lực): sức mạnh

_ Mộc (thảo mộc, mộc nhĩ) thân cây gỗ

_ Nguyệt (nguyệt thực): trăng

_ Nhật (nhật kí): ngùy

_ Quốc (quốc ca): nước

_ Tam (tam giác): ba

_ Tâm (yên tâm): lòng

_ Thảo (thảo nguyên): cỏ

_ Thiên (thiên niên kỉ): nghìn

_ Thiết (thiết giáp): sắt, thép

_ Thiếu (thiếu niên, thiếu thời): trẻ

_ Thôn (thôn xã, thôn nữ): làng

_ Thư (thư viện): sách

_ Tiền (tiền đạo): trước

_ Tiểu (tiểu đội): nhỏ, bé

_ Tiếu (tiếu Lâm): cười

_ Vấn (Vấn đáp): hỏi

4 Từ đồng nghĩa:

_ Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau

_ Một từ nhiều nghĩa có thể thuộc vào nhiều nhóm từ đồng nghĩa khác

_Từ đồng nghĩa có hai loại:

Trang 3

+ Từ đồng nghĩa hoàn toàn (không phân biệt về sắc thái ý nghĩa).

+ Từ đồng nghĩa không hoàn toàn (có sắc thái ý nghĩa khác nhau)

5 Từ trái nghĩa

_ Từ trái nghĩa là từ có nghĩa trái ngược nhau

*Tìm từ trái nghĩa và từ đồng nghĩa với các từ sau: bé, thắng, chăm chỉ

Đồng nghĩa Trái nghĩa

Nhỏ  Bé  to , lớn

Được (được cuộc)  Thắng  thua

Siêng năng  Chăm chỉ  lười biếng

6 Từ đồng âm.

Từ đồng âm là những từ giống nhau về mặt âm thanh nhưng nghĩa khác xa nhau, không liên quan gì nhau

7 Thành ngữ.

_ Thành ngữ là cụm từ có cấu tạo cố định, biểu thị một ý nghĩa hoàn chỉnh _ Thành ngữ có thể làm vị ngữ, chủ ngữ trong câu hay làm phụ ngữ trong cụm danh từ, cụm động từ

_ Thành ngữ thuần việt đồng nghĩa:

+ Bách chiến bách thắng: trăm trận trăm thắng

+ Bán tín bán nghi: nửa nghi nửa ngờ

+ Kim chi ngọc diệp: cành vàng lá ngọc

+ Khẩu phật tâm xà: miệng nam mô bụng bồ hòn dao gâm

** Thay từ im đậm bằng thành ngữ:

+ Đồng ruộng mênh mông và vắng lặng thay bằng đồng không mông quạnh + Phải cố gắng đến cùng thay bằng còn nước còn tác.

+ Làm cha làm mẹ phải chịu trách nhiệm về hành động sai trái của con cái

thay bằng con dại cái mang.

+Giàu có nhiều tiền bạc tron g nhà không thiều thứ gì thay bằng giàu nứt đố

đổ vách

8 Điệp ngữ

_ Điệp ngữ là cách lặp lại từ ngữ nhằm làm nổi bật ý, gây cảm xúc mạnh

_ Điệp ngữ có niều dạng:

+ Điệp ngữ nối tiếp

+ Điệp ngữ cách quãng

+ Điệp ngữ chuyển tiếp (điệp ngữ vòng)

9 Chơi chữ

_ Chơi chữ là lợi dụng đặc sắc về âm thanh về nghĩa của từ ngữ để tạo sắc thái dí dỏm hài hước….làm câu văn hấp dẫn thú vị

_ Ví dụ về các lối chơi chữ:

+ Dùng từ ngữ đồng âm

Bà già đi chợ cầu Đông

Xem một vẻ bói lấy chồng lợi chăng

Thầy bói xem vẻ nói rằng

Lợi thì có lợi nhưng răng không còn

+ Dùng lối nói trại âm (gần âm)

Sánh với Na Va “ranh tướng” Pháp

Tiếng tăm nồng nặc ở Đông Dương

+ Dùng cách điệp âm

Mênh mông muôn mẫu một màu mây

Mỏi mắt miêm man mãi mịt mờ

+ Dùng lối nói láy

Trang 4

Con mèo cái nằm tên mái kèo

+ Dùng từ trái nghĩa, đồng nghĩa, gần nghĩa

mưa đất thịt trơn như mỡ, dò đến hàng nem chả muốn ăn

4 Củng cố:

5 Dặn dò:1 phút

Học thuộc bài cũ, chuẩn bị thi học kì I

Ngày đăng: 19/02/2021, 21:12

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w