- Trình bày được vị trí của các đai nhiệt, các đới khí hậu và đặc điểm của các đới khí hậu theo vĩ độ trên bề mặt trái đất.. Kỹ năng: Phân tích hình vẽ, lược đồ, tranh ảnh2[r]
Trang 1BÀI 23: CÁC ĐỚI KHÍ HẬU TRÊN TRÁI ĐẤT
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Học sinh nắm được vị trí và ưu điểm của các chí tuyến và
vùng cực trên bề mặt trái đất
- Trình bày được vị trí của các đai nhiệt, các đới khí hậu và đặc điểm của
các đới khí hậu theo vĩ độ trên bề mặt trái đất
2 Kỹ năng: Phân tích hình vẽ, lược đồ, tranh ảnh
3 Thái độ: Giúp các em hiểu biết thêm về thực tế
II Chuẩn bị:
1.GV:
2.HS:SGK
III Tiến trình dạy học:
1.Ổn định tổ chức(1phút)
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
*Hoạt động 1(15 phút) Các chí tuyến
và các vòng cực trên trái đất:
- Nhắc lại những ngày mặt trời chiếu
thẳng góc vào đường XĐ và 2 đường
chí tuyến B.N? (Hạ chí và đông chí)
- Trên trái đất có mấy đường chí tuyến?
- Các vòng cực là giới hạn của khu vực
có đặc điểm gì? (Có ngày và đêm dài
24h)
- Trên trái đất có mấy vòng cực?
* Hoạt động 2 (25 phút) Sự phân chia
bề mặt trái đất ra các đới khí hậu theo vĩ
độ
- Dựa vào H58 cho biết có mấy vành đai
nhiệt trên trái đất? (Có 5 vành đai nhiệt)
+Hoạt động nhóm: 3nhóm
- B1GVgiao nhiệm vụ cho các nhóm
Xác định vị trí của đới khí hậu ở H58
(SGK) nêu đặc điểm của cácđới khí
1 Các chí tuyến và các vòng cực trên trái đất:
- Trên bề mặt trái đất có 2 đường chí tuyến + Chí tuyến Bắc
+ Chí tuyến Nam
- Có 2 vòng cực trên trái đất
+ Vòng cực Bắc + Vòng cực Nam
Các vòng cực l và chí tuyến là gianh giới phân chia các vành đai nhiệt
2 Sự phân chia bề mặt trái đất ra các đới khí hậu theo vĩ độ.
- Có 5 vành đai nhiệt
- Tương ứng với 5 đới khí hậu trên trái đất (1 đới nóng, 2 đới ôn hoà, 2 đới lanh)
a) Đới nóng: (Nhiệt đới)
- Quanh năm nóng
- Gió thổi thường xuyên: Tín phong
Trang 2Nhóm 1 N/C đặc điểm của đới nóng
Nhóm 2 N/C đặc điểm của đới ôn hòa?
Nhóm 3 N/C đặc điểm của đới lạnh
- B2 thảo luận thống nhất ghi vào phiếu
(5phút)
- B3 thảo luận trước toàn lớp
Treo phiếu học tập – GV đưa đáp án-các
nhóm nhận xét
a) Đới nóng: (Nhiệt đới)
- Quanh năm nóng
- Gió thổi thường xuyên: Tín phong
- Lượng mưa TB: 1000mm – 2000mm
b) Hai đới ôn hòa: (Ôn đới)
- Có nhiệt độ trung bình
- Gió thổi thường xuyên: Tây ôn đới
- Lượng mưa TB: 500 – 1000mm
c) Hai đới lạnh: (Hàn đới)
- Có nhiệt độ trung bình rất lạnh, băng
tuyết quanh năm
- Gió đông cực thổi thường xuyên
Lượng mưa 500mm
- Lượng mưa TB: 1000mm – 2000mm b) Hai đới ôn hòa: (Ôn đới)
- Có nhiệt độ trung bình
- Gió thổi thường xuyên: Tây ôn đới
- Lượng mưa TB: 500 – 1000mm c) Hai đới lạnh: (Hàn đới)
- Có nhiệt độ trung bình rất lạnh, băng tuyết quanh năm
- Gió đông cực thổi thường xuyên Lượng mưa 500mm
4 Củng cố (3 phút)
Vị trí các đới khí hậu và đặc điểm của các đới khí hậu
5 Hướng dẫn học sinh (1 phút)
- Học bài theo câu hỏi SGK