- Hướng HS vào những phân kiến thức trọng tâm của chương trình để cho HS có kiến thức vững chắc để bước vào kì thi HKI.. 3.Thái độ: Giúp các em hiểu biết thêm về thực tế B2[r]
Trang 1Bài 15: ÔN TẬP HỌC KÌ I.
A MỤC TIÊU:
1 Kiến thức
- Nhằm củng cố thêm phần kiến thức cơ bản cho HS
- Hướng HS vào những phân kiến thức trọng tâm của chương trình để
cho HS có kiến thức vững chắc để bước vào kì thi HKI
2 Kĩ năng
- Đọc biều đồ, lược đồ, tranh ảnh
- Sử dụng mô hình Trái Đất (Quả địa cầu)
3.Thái độ: Giúp các em hiểu biết thêm về thực tế
B Chuẩn bị:
1 GV: Quả địa cầu,bản đò tự nhiên thế giới
2 HS: SGK kiến thức các bài đã học
C Tiến trình dạy học
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
Em hãy phân biệt sự khác nhau giữa núi già và núi trẻ?
+Núi già: - Hình thành các đây hàng trăm triệu năm
- Có đỉnh tròn, sườn thoải, thung lũng nông
+ Núi trẻ: - Hình thành cách đây vài chuc triệu năm
- Có đỉnh nhọn, sườn dốc, thung lũng sâu
3 Bài mới:
Bài mới 1: Vị trí, hình dạng và kích
thước của trái đất
Bài 2: Bản đồ, cách vẽ bản đồ
Bài 3: Tỉ lệ bản đồ
Bài 4: Phương hướng trên bản đồ, kinh
độ, vĩ độ và toạ độ địa lý
- Trái Đất có hình cầu
- Có 9 hành tinh trong hệ Mặt Trời
- 360kinh tuyến
- 181 vĩ tuyến
- Vẽ bản đồ là biểu hiện mặt cong hình cầu của Trái Đất lên mặt phẳng của giấy
- Có nhiều phương pháp chiếu đồ
- Tỉ lệ thước: 1cm = 10 km
- Tỉ lệ số: 1:100 000 = 100.000 cm = 1km
- Đo khoảng cách
- Phương hướng: Tây, Bắc, Đông, Nam
- C 20o T
10o B
Trang 2Bài 5: Kí hiệu bản đồ Cách biểu hiện
địa hình trên bản đồ
Bài 6: Thực hành
Bài 7: Sự vận động tự quay quanh trục
của Trái Đất và các hệ quả
Bài 8: Sự chuyển động của Trái Đất
quanh mặt trời
Bài 9: Hiện tượng ngày đêm dài ngắn
theo mùa
Bài 10: Cấu tạo bên trong của Trái
Đất
Bài 11: Thực hành
Bài 12: Tác động của nội lực và ngoại
lực trong việc hình thành địa hình bề
mặt Trái Đất
- Phân loại kí hiệu:
A: Kí hiệu điểm
B: Kí hiệu đường
C: Kí hiệu diện tích
- Các dụng kí hiệu:
a Kí hiệu hình học
b Kí hiệu chũ
c Kí hiệu tượng hình
- Tập sử dụng địa bàn, thước đo
- Vẽ sơ đồ
- Trái Đất tự quanh trục từ T -> Đ
- Có 24 khu vực giờ
- Quay quanh trục mất 24h (1vòng)
- Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời theo 1 quỹ đạo có hình elíp gần tròn
- Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời 1 vòng là 365 ngày 6h
- Cấu tạo của Trái Đất + Vỏ
+ Trung Gian + Lõi
- Các lục địa
- Các châu lục
- Các đại dương
- Nội lục: Là những lực sinh ra từ bên trong
- Ngoại lực: là lực sinh ra từ bên ngoài
- Núi lửa: Nội lực
- Động đất: Nội lực
- Núi:
Trang 3Bài 13: Địa hình bề mặt Trái Đất
- Núi già: + Đỉnh tròn + Sườn thoải
+ Thung lũng nông
- Núi trẻ: + Đỉnh nhọn + Sườn dốc
+ thung lũng sâu
4 Củng cố: (2 phút)
- Giáo viên hệ thống lại kiên thức bài ôn tập
5 Hướng dẫn HS học: (1phút)
- Về nhà ôn tập
- Giờ sau thi học kì I