Phân chia thùy phổi trướcThùy trên Thùy giữa Thùy dưới Thùy trên Thùy dưới... Đánh giá rốn phổi• Hai rốn phổi bị lõm vào, do nhánh trên TM phổi bắt chéo nhánh đi xuống của ĐM phổi, Điểm
Trang 1NHỮNG VẤN ĐỀ CHÍNH YẾU KHI ĐỌC X QUANG
NGỰC THẲNG
Trang 3– 20-30% XQ phổi được xem là bình thường
nhưng lại là bệnh lý (ÂM GIẢ)
– 1-20% XQ phổi được xem là bệnh lý lại là bình
Nguồn từ: Prof Charle Hugo Marquette, Prof Bernard Padovani
ĐH Nice Sophia Antipolis Thụy Sỹ
Trang 4Phần 1:
CÁC NGUYÊN LÝ CƠ BẢN
-Phân chia thùy phổi
-Tiêu chuẩn chất lượng PIER
Trang 6Nguyên lý 2
Bốn đậm độ
Trang 8Hình ảnh phim phổi= giải phẫu
TT TP
NT ĐMP Quai ĐMC
Trang 9Phân chia thùy phổi (trước)
Thùy trên
Thùy giữa Thùy dưới
Thùy trên
Thùy dưới
Trang 10Phân chia thùy phổi (bên)
Trang 11Vị trí thùy phổi phải
Thùy
trên
Thùy giữa
Thùy dưới
Trang 12Vị trí thùy phổi trái
Thùy
trên
Thùy dưới
Trang 13XQ phổi: 4 tiêu chuẩn chất lượng
• E : cường độ tia
• R: xoay người
Trang 141-Position: Tư thế (đường đi tia)
TIA SAU-TRƯỚC TIA TRƯỚC -SAU
Trang 152-Inspiration: hít vào đủ không?
• Cách nhớ: trước 6-sau 10
• Cách đếm xương sườn
XƯƠNG SƯỜN 1 (hình ảnh đặc biệt)
Trang 162-Inspiration: hít vào đủ không?
Tim to? Trung thất bất thường?
Chụp lại sau 1h, hít vào đầy đủ,
xq bình thường
Trang 172-Inspiration: hít vào đủ không?
Hít vào không tốt: mờ 2 đáy phổi, bóng tim to, cung động mạch chủ phồng?
Trang 183-Exposure: cường độ tia
Trang 194-Rotation: xoay người
Trang 20Nghiêng sang trái: phổi (T) đen hơn, cột sống gần bờ ngoài xương đòn (P) hơn
Trang 21Phần 2:
• CÁC LƯU Ý VỀ MỐC GIẢI PHẪU
Trang 22Các mốc giải phẫu
Trang 24Các đường trung thất
Trang 25Đánh giá bóng tim
• Chỉ số tim ngực<0,5
• Nếu > 0,5 tim to
Trang 26Đánh giá rốn phổi
• Hai rốn phổi bị lõm vào,
do nhánh trên TM phổi bắt chéo nhánh đi xuống của ĐM phổi, Điểm
giao giao = RỐN PHỔI
(HP)
• Cả 2 rốn cùng mật độ
• Rốn trái thường cao hơn rốn phải 1 cm (97%), 3% bằng nhưng không bao giờ thấp hơn
CUNG SAU XS 7
Trang 27Đánh giá cơ hoành
Cơ hoành phải cao hơn trái, các góc
sườn hoành nhọn Vòm hoành bình thường nhìn rõ
Vòm hoành phải cao hơn trái 1,5-2 cm, 1/10 trường hợp P=T nhưng không bao
giờ thấp hơn trái
Trang 28Đánh giá cơ hoành
Đánh giá độ dẹt cơ hoành: cơ hoành
khoảng cách AB ít nhất 2.5cm
Các vùng “ẩn: không thấy trên xq phổi thông thường
Trang 29Phần 3:
MỘT SỐ DẤU HIỆU CƠ BẢN
Dấu hiệu bóng chồng Dấu hiệu cổ-ngực
Dấu hiệu ngực-bụng Rốn phổi: dh bắt chéo-hội tụ, phủ trước-sau Dấu hiệu mức nước hơi
Dấu hiệu phế quản hơi Dấu hiệu cơ hoành liên tục
Trang 311-Dấu hiệu bóng chồng
Silhouette sign
Trang 322-Dấu hiệu cổ-ngực
Trang 33U giáp sau
U giáp trước
Trang 343-Dấu hiệu ngực-bụng
Trang 353-Dấu hiệu ngực-bụng
Trang 364-Dấu hiệu bắt chéo và hội tụ
• Áp dụng cho bóng mờ vùng rốn phổi
– Dấu hiệu bắt chéo: nếu mạch máu xuyên qua bóng mờ tổn thương
ở trước (thymome) hay sau rốn (S6)
– Dấu hiệu hội tụ: nếu mạch máu dừng lại quanh bờ tổn thương tổn thương tại rốn: mạch máu
Trang 374.1 Dấu hiệu bắt chéo
Trang 384.2.Dấu hiệu hội tụ
Trang 394.3.Dấu hiệu phủ trước-phủ sau
• Nhằm xác định vị trí trước rốn hay sau rốn của tổn thương
– Nếu tổn thương xóa bỏ
bờ tim cùng mặt phẳng tim tổn thương trước rốn
– Nếu tổn thương không xóa bỏ bờ tim tổn thương sau tim thùy dưới
Trang 405.Dấu hiệu mức nước hơi
Nhằm xác định tổn thương màng phổi hay của nhu mô (X quang phổi thắng và nghiêng) Kết quả A=A’ nhu mô, P khác P’ mằng phổi
Trang 415.Dấu hiệu mức nước hơi
Trang 426-Dấu hiệu phế quản hơi
Trang 447-Dấu hiệu cơ hoành liên tục
• Bóng tim tách khỏi cơ hoành là do chung
quanh nó có khí gặp trong tràn khí trung thất
Trang 47• 1-Xương đòn : sự cân xứng
• 2-Xương ức : không thấy được
• 3-Xương vai: không được chắn phế trường
• 4-Vú: 2 bên.
Trang 483-Le contenu: 2 phế trường
Trang 50A: Airway
– Trung tâm – Chia nhánh
Trang 51B: Bones (1)
• Bones
• -Xương đòn
• -Xương vai
Trang 53B: Bones (3)
• Xem các đốt
sống,
Trang 57E: Everthing else (1)
• E: Mọi thứ còn lại: phế trường- các ống đặt
trong ngực
Trang 58E: Everthing else (2)
• Xem xét 2 phế trường
Trang 59E: Everthing else (3)
• 1- Ống NKQ
• 2-Ống sonde dạ dày
• 3-TMTT
1
2 3
Trang 60Tiêu chuẩn xq kỹ thuật số
Theo J.GIRON; phim kỹ thuật số cần:
• 1-Thấy rõ hệ thống mạch máu
• 2-Thấy mạch máu sau thất trái và trong
các góc sườn hoành, mạch máu sau gan
• 3-Thấy được 2 nhánh phế quản và carena
• 4-Thấy đươc các đường trung thất chính
• 5-Các xương sườn
Nguồn: Images Respiratoires- J.GIRON 2004
Trang 62Le syndrome de New York
1 thanh niên bị
đau ngực phải và
khó thở đột ngột
Trang 63Bạn phát hiện TKMP lượng nhiều bên phải
Trang 64Bạn có phát hiện bệnh nhân cũng
bị TKMP bên trái không?
Trang 66Đông đặc phổi (Consolidated Lung)
Đông đặc thùy trên phổi phải + phế quản hơi
Trang 67Đông đặc phổi (Consolidated Lung)
Đông đặc thùy giữa: khối nằm dưới rãnh liên thùy bé + xóa bờ tim trái
Trang 68Đông đặc phổi (Consolidated Lung)
Đông đặc thùy dưới phải , xóa cơ hoành phải phim trái:
Trang 69Đông đặc thùy trên phổi trái ( còn thấy cơ hoành trái) phim nghiêng
Đông đặc phổi (Consolidated Lung)
Trang 70Đông đặc phổi (Consolidated Lung)
Đông đặc Lingular : xóa bỏ bờ tim trái
Trang 71Xẹp phổi Collapsed Lung, Atelectasis
• Nguyên nhân: TẮC hay KHÔNG TẮC
Trang 72Xẹp thùy trên phổi phải
Trang 74Xẹp thùy giữa
Trang 76Xẹp thùy dưới phải
Trang 77Xẹp thùy trên trái
Trang 79Xẹp thùy dưới trái
Trang 81Tài liệu tham khảo
• 1-R.Misra Fundamentals of CXR interpretation –
‘the basics” in “A-Z of Chest Radiology”Cambridge
• 4-J.M Dubois de Montreynaud: Lecture accélérée
de la radiographie thoracique 1996, Maloine