Trong hệ sinh thái năng lượng được truyền một chiều tờ VSV qua các bậc dinh dưỡng tới sinh vật sản xuất rồi trở lại môi trường?. Sinh vật đóng vai trò quan trọng nhất trong việc chuyển [r]
Trang 1Đề ôn thi đại học số 1
Câu1: Số cặp nu chứa trong một gen cấu trúc bình thường là
Câu2: Một trong những xu hướng biến đổi trong quá trình diễn thế nguyên sinh trên cạn là
A sinh khối ngày càng giảm B tính ổn định của quần xã ngày càng giảm
C độ đa dạng của quần xã ngày càng giảm ,lưới thức ăn ngày càng đơn giản
D độ đa dạng của quần xã ngày càng cao,lưới thức ăn ngày càng phức tạp
Câu3: Loại đột biến nào sau đây làm tăng các loại alen của 1 gen nào đó trong vốn gen của quần thể
Câu4: Một QT sinh vật ngẫu phối đang chịu tác đông của CLTN có cấu trúc di truyền ở các thế hệ như sau:
Fo: 0.5AA : 0.3Aa : 0.2 aa F1: 0.6AA : 0.25Aa : 0.15 aa F2: 0.7AA : 0.2Aa : 0.1 aa F3: 0.8AA : 0.15A a : 0.05 aa F4: 0.85AA : 0.1A a : 0.05 aa F5: 0.9AA : 0.075A a : 0.025 aa
Nhận xét nào sau đây đúng khi nói về tác động của CLTN lên quần thể trên?
A CLTN đang loại bỏ dần gen dị hợp và gen đồng hợp lặn B CLTN đang loại bỏ dần kiểu hình trội
C CLTN đang loại bỏ dần kiểu hình lặn D CLTN đang loại bỏ dần gen đồng hợp ,giữ lại gen dị hợp
Câu5: Đặc điển nào sau đây là đúng khi nói về dòng năng lượng trong hệ sinh thái?
A ở mỗi bặc dinh dưỡng năng lượng phần lớn bị tiêu hao qua hô hấp,tạo nhiệt,chất thải, chỉ có khoãng 10% năng lượng được chuyển lên bậc dinh dưỡng cao hơn
B Trong hệ sinh thái năng lượng được truyền một chiều tờ VSV qua các bậc dinh dưỡng tới sinh vật sản xuất rồi trở lại môi trường
C Sinh vật đóng vai trò quan trọng nhất trong việc chuyển năng lượng tờ môi btrường vô sinh vào chu trình dinh dưỡng là các sinh vật phân giải như vi khuẩn ,nấm
D Năng lượng được truyền trong hệ sinh thái theo chu trình tuần hoàn và được sử dụng trở lại
Câu6: Trong mối quan hệ giữa một loài ong hút mật và loài hoa nó hút mật thì
A Cả 2 loài đều có lợi B Loài ong có lợi còn loài hoa không lợi cũng không hại gì
C loài ong có lợi còn lào hoa bị hại D Cả 2 loài đều khôngcó lợi cũng không bị hại
Câu7: Giống ngô X trồng ở đồng bằng Bắc Bộ cho 8tấn/1ha,ở vùng Trung Bộ cho 10 tấn /1ha,Vùng Đồng bằng sông
Cửu Long năng suất 9tấn /1ha.Nhận xét nào sau đây là đúng?
A Năng suất của giống ngô X hoàn toàn do môi trường sống qui định
B Giống ngô X có nhiều mức phản ứng khác nhauvề tính trạng năng suất
C Điều kiện khí hậu,thổ nhưỡng thay đổi đã làm cho giống ngo X bị biến đổi vật chất di truyền
D Tập hợp tất cả các kiểu kình thu được về năng suất trên được gọi là mức phản ứng của kiểu gen qui định tính trạng năn suất của giống ngô X
Câu8: Cho gà trống có lông màu xám giao phối với gà mái có cùng kiểu hình thu được 6 gà tróng lông xám:2gà trống
lôngvàng: 3 gà mái lông xám: 5 gà mái long vàng QLDT chi phối phép lai là:
A Trội lặn hoàn toàn B Tương tác bổ trợ 2gen trên NST thường
C DT ĐL D Tương tác bổ trợ 1gen trên NST thường và một gen trên NST X không có alen trên Y
Câu9: Khi có hiện tượng trao đổi chéo không cân giữa 2 trong 4 crômatit trong cặp NST tương đồng thì có thể tạo ra
biến đổi nào sau đây?
A Hoán vị gen B ĐB lặp đoạn và mất đoạn
Câu10: Cây có kiểu gen nào sau đây tạo ra giao tử mang toàn alen trội bằng 50%?
Câu11: Trong một HST trên cạn ,sản lượng sinh vật thực tế giữa các bậc dinh dưỡng trông chuỗi thức ăn như sau:
Năng lượng ánh sáng 106 Kcal
Trang 2Tháp sinh thái này thuộc dạng nào? và hiệu suất giữa các bậc dinh dưỡng giữa bậc1 với 2và bậc 2với3là bao nhiêu?
A Tháp số lượng 1% và 10% B Tháp số lượng 10% và 1%
C Tháp năng lượng 1% và 10% D Tháp năng lượng 10% và 1%
Câu12: Cho một đoạn mạch đơn(mạch bổ sung) của gen A có trình tự các bộ ba mã hoá như sau:
Bộ ba: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
5, ATG TGX XXX XGA GTX GAG GAX XTG AGX XTG 3,
Một đột biến mất 1 nu số 22 thuộc bộ ba mã hoá số 8 ,vậy chuỗi pôlipeptít tổng hợp từ gen ĐB trên có
A số axitamin thay đổi từ vị trí đột biến cho đến hết B 7 axitamin
Câu13: Trong các thể dị bội ở ngừô ,thể nào xuất hiện với tần số cao nhất(1/700) ví sao?
A Hội chứng siêu nữ vì nó dễ xãy ra B Hội chứnh clai phen tơ vì nó ít ảnh hưởng đến sinh vật
C Hội chứng Đao vì NST số 21 có ít gen ,nêm mối QH giữa gen và MT ít thay đổi
D Hội chứnh siêu Nam vì NST Y ít chi phối đến sự hình thành tính trạng thường
Câu14: Luật hôn nhân gia đình cấm kết hôn gân trong bao nhiêu thế hệ ?vì sao?
A Trong 3thế hệ vì kết hôn gần sẽ sinh con bị dị tật và chết non nhiều
B Trong 4thế hệ vì kết hôn gần sẽ sinh con bị dị tật và chết non nhiều
C Trong 5thế hệ vì kết hôn gần sẽ sinh con bị dị tật và chết non nhiều
D Trong 3thế hệ vì kết hôn gần sẽ làm xã hội phân hoá nhanh
Câu15: Khi làm tiêu bản tễ bào thai nhi người ta đếm được 47 NST trông đó NST số 18 có 3 chiếc và cặp NST 23
không tương đồng vậy có thể kết luận
A Thai nhi là nam bị hội chứng Etuốt B Thai nhi là nam bị hội chứng Patau
C Thai nhi là nam bị hội chứng Đao D Thai nhi là nam bị hội chứng tiếng khóc như mèo kêu
Câu16: Hiện tượng nào của người sau đây là hiện tượng lại giống?
1.Ruột thừa 2.Có đuôi dài 10 đến 15 cm 3.có nếp thịt màu hồng ở khe mắt
4.có vài đôi vú và lông rậm xung quanh mặt 5.Giao tử có hình dạng và kích thước gần giống với vượn người
Câu17: Trong QT ngô màu sác phôi được chi phối bởi một gen có 3 alen: A phôi vàng thẩn > A1 phôi vàng trung bình
>a phôi trắng trong QT ngô có 10 000 hạt ,có 900 hạt phôi trắng,2700 hạt phôi vàng trung bình, số hạt có phôi vàng thẩn mang gen đồng hợp là bao nhiêu biết QT đang ở trạng thái cân bằng di truyền
Câu18: Trong phép lai AAaa xAAaa ,ở đời con kiểu gen giống bố mẹ chiếm
Câu19: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về thuyết tiến hoá của Kimura?
A Theo Kimura sự tiến hoá diễn ra bằnh sự củng cố ngẫu nhiên những đột biến trung tính không liên quan đén CLTN B Thuyết của KImura được đề xuất trên cơ sở ác nguyên cứu về nhừng biến đỗi trong cấu trúc của các phân
tử Prôtêin C Thuyết Kimura không pủ nhận mà chỉ bổ sung thuyết tiến hoá bằng con đườngCLTN đào thải các đột biến có hại
D Thuyết tiến hoá của Kimura phủ nhận vai trò của CLTN ,khẵng định sự cũng cố ngẫu nhiên các đột biến trung tính
là nguyên lí cơ bản của sự tiến hoá ở mọi cấp độ tổ chức sống
Câu20: Trong trường hợp các gen phân li độc lập,tác động riêng rẽ,trội lặn hoàn toàn Trong phép lai: AaBbCcDd x
AaBbCcDd Cho tỉ lệ kiểu hình A – bbC – dd ở đời con là
Câu21: Phép lai sau có kiểu liên kết và tần số hoán vị gen? P t/c : Hoa kép, màu trắng x Hoa đơn , màu đỏ ,F1 thu
được 100% Hoa kép ,màu hồng.Cho F1 giao phấn với nhau đượpc F2: 210 kép,hồng : 120 kép ,trắng : 80 đơn,đỏ : 45 kép,đỏ : 40 đơn , hồng : 5 đơn ,trắng ( Trắng có kiểu gen lặn)
A Liên kết thẳng ,f = 0,1 B Liên kết thẳng ,f = 0,2
C Liên kết đối ,f = 0,1 D Liên kết đối ,f = 0,2
*Thông tin sau dùng để trả lời câu 9,10,11
Trang 3Giá trị thích ứng của các gen ở tuổi sinh sản được xác định như sau: KG : AA : A a : aa.
Giá trị thích ứng: 0 : 1 : 1
Tỉ lệ KG ở Fo: 0,2 : 0,4 : 0,4
Câu22: Tần số các alen ở Fo là
A A = 0.4 ; a = 0.6 B A = 0.1 ; a = 0.9
C A = 0.25 ; a = 0.75 D A = 0.6 ; a = 0.4
Câu23: Fo giao phối tự do KG ở F1 khi mới sinh ra là
A 0.36AA : 0.48A a : 0.16 aa B 0.0625AA : 0.375A a : 0.5625 aa
C 0.16AA : 0.48A a : 0.36 aa D 0.01AA : 0.18A a : 0.81 aa
Câu24: Tần số các alen ở F1 là
A A = 0.4 ; a = 0.6 B A = 0.2 ; a = 0.8
C A = 0.98 ; a = 0.02 D A = 0.02 ; a = 0.98
Câu25: Tỉ lệ phân ly kiểu hình ở Fa của phép lai một cặp tính trạng di truyền theo tương tác át chế là:
5 15 : 1 6 1 : 1 : 1 : 1 7 1 : 2 : 1
Phương án trả lời đúng là:
Câu26: Noãn bình thường của một cây hạt kín có 18 NST đơn,Hợp tử chính ở noãn đã thụ tinh này,người ta đếm được
có 40NST đơn ở trạng thái chưa nhân đôi Bộ NST của loài đó thuộc dạng ĐB nào sau đây?
Câu27: Biến đổi nào sau đây không phải là thường biến?
A Hồng cầu tăng khi di chuyển lên vùng cao B Tắc kè hoa đổi màu theo nền môi trường
C Ruộng lúa trở nên xanh tốt sau khi chăm sóc đúng kĩ thuật D Lá lúa bị bạch tạng
Câu28: Giá trị thích nghi của đột biến thay đổi tuỳ thuộc vào
A tổ hợp gen và môi trường B loại đột biến và tổ hợp gen
C môi trường và loại đột biến D tổ hợp gen và các tác nhân đột biến
Câu29: Trong một quần thể thực vật lưỡng bội ,lôcut thứ nhất có 10 alen,lôcut thứ 2 có 2alen,lôcut thứ 3 có 5alen ,
mỗi lô cút thuộc 1 nhóm liên kết ,lôcut 1 thuộc nhóm gen LK giới tính.Qua quá trình ngẫu phối sẽ tạo ra số loại KG
Câu30: Phân tử mARN có tỉ lệ số nuclêôtit như sau : A = 50% , U = 20% , G = 20% , X= 150 tỉ lệ từng loại nu của
gen mã hóa cho phân tử mARN đó là
A A = T = 900; G = X = 450 B A = T = 1050; G = X = 450
C A = T = 900; G = X = 600 D A = T = 3150; G = X = 1350
Câu31: Phép lai sau tuân theo các quy luật di truyền nào? P t/c : Hoa kép, màu trắng x Hoa đơn , màu đỏ ,F1 thu được
100% Hoa kép ,màu hồng.Cho F1 giao phấn với nhau đượpc F2: 54 kép,hồng : 9 kép ,trắng : 27 đơn,đỏ : 81 kép,đỏ :
18 đơn , hồng : 3 đơn ,trắng
1 phân li trội ,lặn hoàn toàn 2 phân li trội lặn không hoàn toàn 3 tương tác bổ sung 4 tương tác át chế trội
5 tương tác át chế lặn 6 phân li độc lập 7 liên kết hoàn toàn 8 liên kết không hoàn toàn
Phương án trả lời đúng là:
Câu32: một quần thể người có tỉ lệ nhóm máu B = 45 % , O = 4% ,đang ở trạng thái cân bằng di truyền.Nhóm máu A
dị hợp chiếm A 0.12 B 0.30 C một đáp án khác D không xác định được
Câu33: Một khu rừng bị tảo tàn phá sau 50 năm ,khu rừng được khôi phục gần như cũ Quá trình phục hồi đó được
gọi là A diễn thế nguyên sinh B diễn thế thứ sinh
C diễn thế tái sinh D diễn thế trên cạn
Câu34: Các hệ sinh thái tự nhiên được phân loại thành
A Hệ sinh thái nước mặn;Hệ sinh thái nước ngọt B Hệ sinh thái sông suối;Hệ sinh thái Biển và Rừng
C Hệ sinh thảiừng,sậmc,savan,đồng cỏ và thảo nguyên D Hệ sinh thái trên cạn;hệ sinh thái dưới nước
Trang 4Câu35: Phát biểu nào sau đây là sai khio nói về chuyển hoá năng lượng trong hệ sinh thái?
A Trong một ao nuôi nhiều cá,sản lượng cá ăn cỏ thường cao hơn các loại cá ăn thịt B.Trong một ao nuôi cá nước ngọt,muốn có hiệu quả cao,không nên nuôi một lúc nhiều laọi cá vì nó sẽ cạnh tranh nhau gay gắt
C Trong chăn nuôi ,trồng trọt,cần có sự phân bố hợp lý để tận dụng nguồn năng lượng của môi trường
D Người ta thường phủ xanh đồi chọc bằng các loại cây ưa ánh sángđể cải tạo môi trường
Câu36: Nội dung nào sau đây sai khi nói đến lịch sử phát triển của sinh giới?
A Sinh giới phát triển chủ yếu do tác động của điệu kiện địa chất,khí hậu,không phụ thuộc vào CLTN
B Sự biến đổi về điệu kiện địa chất ,khí hậu thường dẫn đến biến đổi trước hếtở thực vật sau đó đến động vật C Sự phát triển của sinh giới diễn ra nhanh hơn sự thay đổi chậm chạp của điều kiện khí hậu,địa chất
D Các nhóm sinh vật thích nghi với môi trường sống sẽ phát triển nhanh hơn và chiến ưu thế
Câ
u37 : Chất phóng xạ có chu kì bán phan rã 4,5tỉ năm là
A Các bon 12 B Các bon 14 C Urani238 D Urani235
Câu38: Bướm trắng ở rừng bạch dương chuyển sang màu đen do hình thành khu công nghiệp lâu năm tại khu rừng này
,sự chuyển sang màu đen của bướm là kết quả của hình thứcCLTN kiểu
A vận động B ổn định C gián đoạn D kiên định
Câu39: Nguyên nhân xuất hiện biến động di truyền trong một quần thể là : 1 Do đột biến gen
2.Do ngẫu nhiên 3.Do phân cắt khu phân bố 4.Do thiên tai,dịch bệnh
5.Do phát tán hay di chuyển một nhóm cá thể đi lập quần thể mới
Câu40: Ký hiệu sau đây diễn tả
A Sinh một người con B Chưa biết giới tíng
Câu41: Trong QT 1 gen có thể tồn tai 45 KG có trạng thái các alen khác nhau ,gen này tồn tại ở mấy alen?
Câu42: Phôi nhủ của một hạt có KG Aaa BBb ,kiếu gen của noãn là
Câu43: Những đặc điểm nào sau của loài người ,chủ yếu được quyết định bởi kiểu gen ,ít phụ thuộc vào môi trường
sống? 1.Đặc điểm tâm lí ,ngôn ngữ 2.Hình dạng tóc,nhóm máu 3.Tuỏi thọ
4.Màu mắt,màu da,màu tóc 5.Khã năng thuận tay phải,tay trái
A 1,2 và 5 B 3,4 và 5 C 2,4 và 5 D 2 và 4
Câu44: Phương hướng tạo giống lúa mới ở nước ta ,là cho lai giữa
A hai giống địa phương cao sản có tính chống chịu tốt
B giống nhập nội có tính chống chịu tốt và giống cao sản địa phương
C giống địa phương có tính chống chịu tốt với giống nhập nội cao sản
D giống địa phương cao sản với giống nhập nội cao sản
Câu45: nội dung nào sau đây nói về ADN plasmid tái tổ hợp là đúng?
1.Có khoãng 150 loại E cắt restrictaza khác nhau ,mỗi loại cắt ADN tại một vị trí xác định,các loại E này đều được tìm thấy ở vi khuẩn
2 Plasmid của tế bào nhận ,nối với đoạn ADN của tế bào cho ,nhờ E nối Ligaza
3.ADN plasmid tái tổ hợp được hình thành khi đầu dính của ADN cho và nhận ,khớp với nhau theo nguyên tắc
bổ sung của định luật Sacgap
4.Các ADN được sử dụng để tạo ra ADN tái tổ hợp có thể có nguần gốc rất khác xa nhau trong hệ thống phân loại
5.Các ADN dùng để tạo ra ADN plasmid tái tổ hợp có trong tế bào sống hay được tổng hợp invitro
A 2,3 và 5 B 1,3,4 và 5 C 1,2,3,4 và 5 D 2,3,4 và 5
Câu46: Được mệnh danh là tác nhân siêu đột biến gồm:
Trang 5A Cônsixin B Các tia phóng xạ
C Các tia tử ngoại D Nitrozô mêtyl urê Êtyl mêtan sunfomat
Câu47: Thành phần kiểu gen của quần thể có tính chất:
A Đa dạng và thích nghi B Đặc trưng và ổn định
C Đặc trưng nhưng không ổn định D Đa dạng ,thích nghi và ổn định
Câu48: Nội dung nào sau đây không phải là điều kiện nghiệm đúng của định luật Hacđi – Vanbec?
A Số lương cá thể lớn,các cá thể giao phối tự do với nhau B Có sự di nhập gen
C Các loại giao tử,hợp tử đều có sức sống như nhau D Không chịu áp lực của chọn lọc
Câu49: Đem lai phân tích F1 dị hợp về 2 cặp gen thu được Fa 3 cây quả dài,ngọt : 3 cây ngắn ,chua : 1 cây dài ,chua :
1 cây ngắn ,ngọt ( ngắn ,chua là 2 trạng thái lặn).Kiểu gen và tần số hoán vị gen của cây F1 là
Câu50: Vận dụng qui luật phân li con người đã:
1Xác định kiểu gen đồng hựp trội hay dị hợp nhờ phương pháp tự thụ phấn
2.Dự đoán tỉ lệ phân li KH ở đời F2 3.Duy trì được ưu thế lai ở đời F1 sang đời F2
4.Không cho F1 nhân giống trừ trường hợp sinh sản sinh dưỡng
5.Giải thích hiện tượng thoái hoá giống do giao phối gần
A 1 và 2 B 1,2,4 và 5 C 2,3 và4 D 1,2,3,4 và 5