Câu 7: Các nguyên tố vi lượng thường cần một lượng rất nhỏ đối với thực vật:C. Vì chúng chỉ cần cho thực vật ở một vài giai đoạn nhất định.[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THPT NGUYỄN ĐÁNG ĐỀ THI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2007 - 2008
MÔN: Sinh 10 Cơ Bản
Thời gian làm bài: 60 phút
Họ, tên thí
sinh:
Lớp … Ngày thi …./ /……
Mã đề thi 356
I./ Phần trắc nhiệm (Thí sinh chọn câu trả lời đúng nhất và tô tròn vào đáp án) 6 điểm.
Câu 1: Bào quan có hai lớp màng bao bọc là:
Câu 2: Đơn phân của protein là:
Câu 3: Thuật ngữ dùng để chỉ tất cả các loại đường là:
A Cacbomhidrat B Đường đôi C Xenlulozơ D Tinh bột.
Câu 4: Thành phần cơ bản của enzim là:
A Lipit B Cacbohidrat C Axit nucleic D Protein.
Câu 5: Đơn vị tổ chức cơ bản của mọi sinh vật là:
Câu 6: Ba thành phần chính cấu tạo nên một tế bào là:
A Màng tế bào, tế bào chất, nhân B Thành tế bào, màng tế bào, tế bào chất.
C Màng tế bào, các bào quan, nhân D Màng tế bào, tế bào chất, các bào quan Câu 7: Các nguyên tố vi lượng thường cần một lượng rất nhỏ đối với thực vật:
A Vì chúng chỉ cần cho thực vật ở một vài giai đoạn nhất định.
B Nhưng chúng có vai trò vô cùng quan trọng.
C Nên chúng đóng vai trò thứ yếu đối với thực vật.
D Vì phần lớn chúng đã có trong các hợp chất của thực vật.
Câu 8: Nước là dung môi hòa tan nhiều chất trong cơ thể sống vì chúng có:
Câu 9: Tại tế bào, ATP chủ yếu được sinh ra trong:
C Chuỗi chuyền electron hô hấp, D Quá trình đường phân.
Câu 10: Vận chuyển thụ động:
A Không cần tiêu tốn năng lượng B Cần tiêu tốn năng lượng
C Cần các bơm đặc biệt trên màng D Không cần có sự chênh lệch nồng độ Câu 11: Loại bào quan cung cấp nguồn năng lượng chủ yếu của tế bào là:
Câu 12: ATP là một phân tử quan trọng trong trao đổi chất vì:
A Các liên kết photphat cao năng dễ hình thành nhưng không dễ phá hủy.
B Nó dễ dàng thu được từ môi trường ngoài cơ thể.
C Nó có liên kết photphat cao năng dễ bị phá vở để giải phóng năng lượng.
D Nó vô cùng bền vững và mang nhiều năng lượng.
Câu 13: Axit nucleic là axit nhân, gồm:
A ADN, ARN B ADN, protein C ADN, ARN, protein D ARN, protein Câu 14: Bốn nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống là:
A H, O, N, P B C, H, O, N C O, P, C, N D C, H, O, P.
Câu 15: Đơn phân của ADN và ARN là:
Câu 16: Bản chất của hô hấp tế bào là một chuỗi các phản ứng:
Trang 2A Thủy phân B Phân giải C Tổng hợp D Ôxi hóa - khử.
Câu 17: Bào quan không có màng bao bọc là:
A Lưới nội chất B Lục lạp C Ribôxom D Ti thể.
Câu 18: Loại bào quan nào sau đây chỉ có ở tế bào thực vật mà không có ở tế bào động vật?
Câu 19: Kiểu vận chuyển chất ra vào tế bào bằng sự biến dạng của màng sinh chất là:
A Khuếch tán trực tiếp B Vận chuyển chủ động.
C Vận chuyển thụ động D Xuất bào, nhập bào.
Câu 20: Một trong những cơ chế tự điều chỉnh quá trình chuyển hóa vật chất của tế bào là:
A Điều chỉnh nhiệt độ của tế bào B Xuất hiện triệu chứng bệnh lí trong tế bào.
C Điều chỉnh nồng độ các chất trong tế bào D Điều hòa bằng ức chế ngược.
Câu 21: Chức năng không có ở prôtein là:
A Điều hòa quá trình trao đổi chất B Xúc tác quá trình trao đổi chất.
Câu 22: Phần lớn các nguyên tố đa lượng tham gia cấu tạo nên:
C Prôtêin, vitamin D Glucôzơ, tinh bột, vitamin
Câu 23: Nước có vai trò quan trọng đặc biệt đối với sự sống vì:
A Cấu tạo từ 2 nguyên tố chiếm tỉ lệ đáng kể trong cơ thể sống.
B Chiếm tỉ lệ lớn trong mỗi tế bào và cơ thể sống.
C Có thể tồn tại ở nhiều dạng vật chất khác nhau.
D Chúng có tính phân cực.
Câu 24: Prôtein có thể bị mất chức năng sinh học khi:
A Cấu trúc không gian ba chiều của prôtein bị phá vỡ.
B Prôtein được thêm vào một axit amin.
C Mất hoạt tính.
D Prôtein bị mất một axit amin.
II./ Phần tự luận: (4 điểm)
1./ Những điểm khác nhau cơ bản về cấu trúc và chức năng của ADN và ARN là gì? (1,5 đ)
2./ Về mặt cấu tạo, tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực khác nhau cơ bản ở những điểm nào? (1,5) 3./ Trình bày nội dung nguyên tắc bổ sung Áp dụng: Hãy bổ sung trình tự nucleotit cho đầy đủ trong đoạn gen sau: (1 đ)
G T A T X
G T .
- HẾT