-GV yêu cầu lần lượt từng HS đã lên bảng, trình bày cách tính của phép tính mà mình đã thực hiện.. -GV nhận xét và cho điểm HS.[r]
Trang 1Tiết 49: NHÂN VỚI SỐ CĨ MỘT CHỮ SỐ
I.Mục tiêu :
-Giúp HS: Biết thực hiện phép nhân số cĩ sáu chữ số với số cĩ một chữ số
(khơng nhớ và cĩ nhớ)
-Aùp dụng phép nhân số cĩ sáu chữ số với số cĩ một chữ số để giải các bài
tốn cĩ liên quan
II Đồ dùng dạy học:
III.Hoạt động trên lớp :
1.Ổn định:
2.KTBC:
-GV gọi 3 HS lên bảng yêu cầu HS làm bài
1b,2b của tiết 48, đồng thới kiểm tra VBT về
nhà của một số HS khác
1b) 528 946 + 73 529
435 260 - 92 753
2b) 5 798 + (322 + 4 678)
-GV chữa bài, nhận xét và cho điểm HS
3.Bài mới :
a.Giới thiệu bài:
-GV: Bài học hơm nay sẽ giúp các em biết
cách thực hiện phép nhân số cĩ sáu chữ số với
số cĩ một chữ số
b.Hướng dẫn thực hiện phép nhân số cĩ sáu
chữ số với số cĩ một chữ số:
* Phép nhân 241 324 x 2 (phép nhân khơng
nhớ)
-GV viết lên bảng phép nhân: 241324 x 2
-GV: Dựa vào cách đặt tính phép nhân số cĩ
sáu chữ số với số cĩ một chữ số, hãy đặt tính để
thực hiện phép nhân 241 324 x 2
-GV hỏi: Khi thực hiện phép nhân này, ta phải
thực hiện tính bắt đầu từ đâu?
-GV yêu cầu HS suy nghĩ để thực hiện phép
tính trên Nếu trong lớp cĩ HS tính đúng thì GV
yêu cầu HS đĩ nêu cách tính của mình, sau đĩ
GV nhắc lại cho HS cả lớp ghi nhớ Nếu trong
lớp khơng cĩ HS nào tính đúng thì GV hướng
dẫn HS tính theo từng bước như SGK
* Phép nhân 136 204 x 4 (phép nhân cĩ nhớ)
-GV viết lên bảng phép nhân: 136 204 x 4
-GV yêu cầu HS đặt tính và thực hiện phép
tính, nhắc HS chú ý đây là phép nhân cĩ nhớ
-3 HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp theo dõi để nhận xét bài làm của bạn
* Kết quả đúng (theo thứ tự) sau:
602 475; 342 507
10 798.
-HS nghe GV giới thiệu bài
-HS đọc: 241 324 x 2
-2 HS lên bảng đặt tính, HS cả lớp đặt tính vào bảng con, sau đĩ nhận xét cách đặt tính trên bảng của bạn
-Ta bắt đầu tính từ hàng đơn vị, sau đĩ đến hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn (tính từ phải sang trái)
241 324 * 2 nhân 4 bằng 8, viết 8
x 2 * 2 nhân 2 bằng 4, viết 4
482 648 * 2 nhân 3 bằng 6, viết 6
* 2 nhân 1 bằng 2, viết 2
* 2 nhân 4 bằng 8, viết 8
* 2 nhân 2 bằng 4, viết 4
Vậy 241 324 x 2 = 482 648 -HS đọc: 136 204 x 4
-1 HS thực hiện trên bảng lớp, HS cả lớp làm bài vào bảng con
Trang 2Khi thực hiện các phép nhân có nhớ chúng ta
cần thêm số nhớ vào kết quả của lần nhân liền
sau
-GV nêu kết quả nhân đúng, sau đó yêu cầu
HS nêu lại từng bước thực hiện phép nhân của
mình
c.Luyện tập, thực hành :
Bài 1a
-GV yêu cầu HS tự làm bài
-GV yêu cầu lần lượt từng HS đã lên bảng, trình
bày cách tính của phép tính mà mình đã thực
hiện
-GV nhận xét và cho điểm HS
Bài 3a
-GV nêu yêu cầu bài tập và cho HS tự làm bài
-GV nhắc HS nhớ thực hiện các phép tính theo
đúng thứ tự
Bài 4
-GV gọi một HS đọc đề bài toán
-GV yêu cầu HS tự làm bài
4.Củng cố- Dặn dò:
-GV tổng kết giờ học, dặn HS về nhà làm bài
tập 1b, 3b và chuẩn bị bài sau
-HS nêu các bước như trên
-2 HS lên bảng làm bài (mỗi HS thực hiện một con tính) HS cả lớp làm bài vào VBT
341 231 214 325
x 2 x 4
682 462 857 300
-HS trình bày cách thực hiện trước lớp
-1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào VBT
321 475 + 423 507 x 2
= 321 475 + 847 014 = 1 168 489
843 275 – 123 568 x 5
= 843 275 – 617 840
= 225 435
-HS đọc
-1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào VBT
Giải
Số truyện của 8 xã vùng thấp là:
850 x 8 = 6800 (quyển)
Số truyện của 9 xã vùng cao là:
980 x 9 = 8820 (quyển) Huyện đó được cấp là:
6800 + 8820 = 15 620 (quyển)
Đáp số: 15 620 quyển
-HS