Xúc tác chuy n hóa Lipít th nh Glixêrin v axít béo.. Sát trùng đườ ng ru t.[r]
Trang 1đề thi h c sinh gi i l p 8 ọ ỏ ớ
N m h c 2011-2012 ă ọ
Môn : sinh học ( Th i gian l m b i 120 phút ) ờ à à
Câu 1: (2 i m) đ ể
a) S p x p các d ki n sau ây sao cho phù h p v i ắ ế ữ ệ đ ợ ớ đường i c a ch t dinh dđ ủ ấ ưỡng:
A T nh m ch ch dĩ ạ ủ ưới B Mao m ch ru t.ạ ộ
C T nh m ch c a gan ĩ ạ ử D Tâm nh ph i.ĩ ả
b) S p x p các d ki n sau ây sao cho phù h p v i ắ ế ữ ệ đ ợ ớ đường i c a nđ ủ ước ti u:ể
C Bóng ái đ D ống d n nẫ ước ti u.ể
Câu 2: (2 i m) đ ể
Hãy ghép cho phù h p gi a c u t o v ch c ph n t các d ki n cho dợ ữ ấ ạ à ứ ậ ừ ữ ệ ưới ây:
đ
1 M ng c ng.à ứ A Đ ềi u ti t ế để nhìn rõ
2 Th th y tinh.ể ủ B T o bu ng t i ạ ồ ố
3 M ng là ưới C B o v c u m t.ả ệ ầ ắ
4 M ng m ch à ạ D Nh n kích thích ánh sáng m u s c.ậ à ắ
Câu 3: (1 i m) đ ể
Nh ng i m nêu sau ây, i m n o l ch c n ng c a enzim amilaza:ữ đ ể đ đ ể à à ứ ă ủ
A Xúc tác chuy n hóa Lipít th nh Glixêrin v axít béo.ể à à
B Sát trùng đường ru t.ộ
C Xúc tác quá trình chuy n hóa tinh b t th nh ể ộ à đường
D Xúc tác quá trình chuy n hóa Prôtêin th nh axít amin.ể à
Câu 4: (3 i m) đ ể
a) M t ngộ ười kéo m t v t n ng 10 kg t n i th p lên ộ ậ ặ ừ ơ ấ độ cao 8m thì công c a củ ơ sinh ra l bao nhiêu ?à
A 50 J; B 500J C 1000J; D 800J
b) Gi i thích ý em cho l úng?ả à đ
Câu 5: (4 i m) đ ể
a) C u t o v ch c n ng c a h ng c u?ấ ạ à ứ ă ủ ồ ầ b) C ch c a hi n tơ ế ủ ệ ượng ông máu ?đ
Câu 6: (4 i m) đ ể
M t ngộ ười hô h p bình thấ ường l 18 nh p/ 1 phút, m i nh p hít v o v i m t à ị ỗ ị à ớ ộ
lượng khí l 420 ml Khi ngà ườ ấ ậi y t p luy n hô h p sâu 12 nh p/ 1 phút, m i nh p ệ ấ ị ỗ ị hít v o l 620 ml không khí.à à
a) Tính l u lư ượng khí l u thông, khí vô ích kho ng ch t, khí h u ích ph ư ở ả ế ữ ở ế nang c a ngủ ười hô h p thấ ường v hô h p sâu?à ấ
b) So sánh lượng khí h u ích gi a hô h p thữ ữ ấ ường v hô h p sâu?à ấ
c) ý ngh a c a vi c c a hô h p sâu?ĩ ủ ệ ủ ấ
( Bi t r ng lế ằ ượng khí vô ích kho ng ch t c a m i nh p hô h p l 150 ml ).ở ả ế ủ ỗ ị ấ à
Câu 7: (4 i m) đ ể
a) Nêu ch c n ng c a các b o quan: Lứ ă ủ à ướ ội n i ch t, Ribôxôm, Ti th , Trung th ?ấ ể ể b) i m khác nhau c b n gi a t b o th c v t v t b o Đ ể ơ ả ữ ế à ự ậ à ế à động v t ?ậ
Trong t b o ế à động v t: b ph n quan tr ng nh t c a t b o l b ph n n o ? Vì ậ ộ ậ ọ ấ ủ ế à à ộ ậ à sao?
H tên thí sinh ọ : ……… ……… SBD
( Đề thi g m 1 trang) ồ
phòng giáo d c bá th ụ ư c ớ h ướ ng d n ch m ẫ ấ
K thi h c sinh gi i l p 8 c p huy n ỳ ọ ỏ ớ ấ ệ môn : sinh h c 8 ọ
Ng y 18 tháng 4 n m 2007 à ă
Câu 1: (2 i m) đ ể
Trang 2Câu 2: (2 i m) đ ể
1 (C); 2 (A); 3 (D); 4 (B)
(M i ý ghép úng cho 0,5 i m.) ỗ đ đ ể
Câu 3: (1 i m) đ ể
Câu 4: (3 i m) đ ể
b) Gi i thích:ả
G i công sinh ra c a c ọ ủ ơ để kéo v t l A Ta có: A = F.s ậ à (1,0 i m) đ ể
Theo b i ra ta có: 10 kg thì tr ng là ọ ượng F = 100N thay v o ta có :à
Câu 5: (4 i m) đ ể
a, C u t o, ch c n ng c a h ng c u ấ ạ ứ ă ủ ồ ầ (2,0 i m) đ ể
+ C u t o ấ ạ : L t b o không nhân à ế à đường kính 7-8 μ m độ à d y 1-2 μ m
- Hình d ng: L t b o hình ạ à ế à đĩa lõm 2 m t ( t ng di n tích ti p xúc) ặ ă ệ ế (0,25
i m)
đ ể
- Th nh ph n ch y u l Hb + S c à ầ ủ ế à ắ đỏ có ch a s t không có nhân ứ ắ (0,25 i m) đ ể
+ Ch c n ng ứ ă : V n chuy n Ôxi t ph i ậ ể ừ ổ đến các t b o ( liên k t lõng l o ) ế à ế ẽ (0,5
i m)
đ ể
- V n chuy n COậ ể 2 t t b o v tim ừ ế à ề lên ph i th i ra ngo i ổ ả à (0,5 i m) đ ể
- H ng c u k t h p ch t ch v i CO.ồ ầ ế ợ ặ ẽ ớ
- Môi trường b CO l m c n tr vi c t o khí gi a c th v i môi trị à ả ở ệ ạ ữ ơ ể ớ ường c th b ơ ể ị
ng ộ độc
(0,5 i m) đ ể
b, C ch ông máu ơ ế đ : (2,0 i m) đ ể
H ng c uồ ầ
T b o máu: ế à B ch c uạ ầ
- Th nh ph n máu: à ầ Ti u c uể ầ
Huy t tế ương: 90%, H2O 10% g m các ch t khác ; Naồ ấ +, Ca+
* Quá trình: Các y u t trên ế ố đều tham gia v o quá trình ông máu t o nên s i à đ ạ ợ huy t v c c máu, b t kín l i v t thế à ụ ị ạ ế ương
- C ch : ơ ế
+ Khi m ch máu v dạ ỡ ưới tác d ng c a enzim do ti u c u gi i phóng ho c ụ ủ ể ầ ả ặ được cung c p t gan v Caấ ừ à ++ Chuy n Fibrinozen hòa tan ể S i Fibrin không ho n to n ợ à à tan được chéo th nh m ng là ạ ưới gi ch t các y u t ữ ặ ế ố đặc tr ng t o ư ạ
th nh c c máu ông.à ụ đ
(1,5 i m) đ ể
- N u HS v ế ẽ đượ ơ đồc s sau c ng t tà ố (0,5
i m)
đ ể
H/C
T b o B ch c u ế à ạ ầ
Ti u c uể ầ
Huy t tế ương Pr ( hòa tan) Pr không tan c c máu ôngụ đ
Câu 6: (4 i m) đ ể
Trang 3a/ Theo đề à b i ra, khi người ta hô h p bình thấ ường khí l u thông trong 1 phút ư
l :à
- L u lư ượng khí kho ng ch t m ngở ả ế à ườ đi ó hô h p thấ ường l ( vô ích ):à
- Lượng khí h u ích 1 phút hô h p thữ ấ ường l : à
b/ Khi ngườ đi ó hô h p sâu:ấ
- L u lư ượng khí l u thông l : ư à
- L u lư ượng khí vô ích kho ng ch t l :ở ả ế à
- 1 phút ngườ đi ó hô h p sâu v i l u lấ ớ ư ượng khí l :à
d/ Lượng khí hô h p sâu h n hô h p thấ ơ ấ ường l : à
Câu 7: (4 i m) đ ể
rõ r ng c u t o c a m ng g m 4 l p.à ấ ạ ủ à ồ ớ
+ 2 l p Pr ngo i, 2 l p l lipit trên m ng có khe h ớ ở à ớ à à ở (1,0 i m) đ ể
Khác nhau:
T b o th c v t ế à ự ậ T b o ế à động v tậ
- M ng xenlulô v phân ngà à ứ - M ng Li, Pr à
L c l p, S c l p v vô s c l p,ụ ạ ắ ạ à ắ ạ
HS ghi l l p th (cho i m)à ạ ể đ ể
- Có không b o l n quy t à ớ ế định - Không có khong b o.à
th m th u c a t b oẩ ấ ủ ế à
(Trung t v i trung c u)ử ớ ầ (0,5 i m) đ ể
- Ch t d tr l Hydratcacbonấ ự ữ à - Ch t d tr l Glucôzen.ấ ự ữ à (0,5
i m)
đ ể
+ Trong t b o b ph n quan tr ng nh t l nhân, óng vai trò di truy nế à ộ ậ ọ ấ à đ ề … ( n u ế
HS trình b y nhân có ch a AND v A RN c ng cho i m t i a )à ứ à ũ đ ể ố đ
H ướ ng d n ch m n y g m 2 trang ẫ ấ à ồ
i m c a to n b i l t ng i m th nh ph n, không l m tròn s