1. Trang chủ
  2. » Hóa học

Download Đề kiểm tra 45 phút chương II sinh học 10

4 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 13,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nước tham gia vào các phản ứng trong quá trình chuyển hoá vật chất.. Lipit cung cấp nhiều năng lượng hơn so với cacbonhiđrat.[r]

Trang 1

Phần1 :Chọn câu trả lời đúng ( 5 điẻm )

Câu 1 :Sinh vật gồm những giới nào ?

A.Giới khởi sinh, giới nguyên sinh, giới Nấm, giới Thực vật và giới Động vật

B.Giới Vi khuẩn, giới Khới sinh, giới Nguyên sinh, giới Nấm, giới Động vật, giới Thực vật

C.Giới Khởi sinh, giới Nguyên sinh, giới Tảo, giới Thực vật và giới Động vật

D.Giới Vi khuẩn, giới Đơn bào, giới Đa bào, giới Thực vật và giới Động vật

Câu 2: Tập hợp sinh vật nào sau đây thuộc nhóm vi sinh vật ?

A Vi khuẩn, động vật nguyên sinh, vi tảo, nấm men

B Vi khuẩn, động vật nguyên sinh, thực vật nguyên sinh, nấm rơm

C Vi sinh vật cổ, vi tảo, nấm mũ, nấm mốc

D Vi sinh vật cổ, vi tảo, động vật nguyên sinh, địa y

Câu 3 : Đặc điểm chung của giới động vật là:

A Sinh vật nhân thực, vận động tích cực

B Có khả năng phản ứng nhanh và sống dị dưỡng

C Sinh vật tích cực ,vận động tích cực, dị dưỡng và tự dưỡng

D Cả A và B

Câu 4 : Các nguyên tố chủ yếu trong hợp chất hữu cơ xây dựng nên tế bào là:

A Cacbon, Hiđrô, Ôxi, Nitơ B Cacbon, Hiđrô, Ôxi, Canxi

C Cacbon, Hiđrô, Ôxi, photpho D Cacbon, canxi, Ôxi, photpho

Câu 5 :Vai trò sinh học của nước :

A Nước là dung môi hoà tn các chất và là dung môi của các phản ứng hoá học

B Nước có vai trò điều hoà nhiệt độ cơ thể

C Nước tham gia vào các phản ứng trong quá trình chuyển hoá vật chất

D Cả A ,B và C

Câu 6 : Cacbonhiđrat gồm những loại hợp chất nào ?

A Đường đơn, đường đôi, đường đa

B Đường đơn, đường đôi và axit béo

C Đường đơn, đường đa và axit béo

D Đường đa, đường đôi và axit béo

Câu 7: Tính chất của Lipit ?

A.Lipit không tan trong nước mà tan trong dung môi hữu cơ

B Khi bị thuỷ phân cho ra axit béo và glixêrol

C Lipit cung cấp nhiều năng lượng hơn so với cacbonhiđrat

D Cả A , B và C

Câu 8 : Yếu tố nào sau đây quy định cấu trúc bậc 1 của Prôtêin ?

A Độ bền của các liên kết peptit

B Số lượng của các axit amin

C Trình tự sắp xếp của các axit amin trong chuỗi polipeptit

D Cả A và B

Câu 9 : Thành phần của một Nuclêotit gồm :

A Axit photphoric B Bazơ nitơ C Đường D Cả A, B và C

Câu 10: Trong ADN các đơn phân liên kết với nhau nhờ liên kết nào?

A.Phôtphođieste B Hiđrô

C Peptit D Cả A và B

Phần 2: Trả lời câu hỏi :( 5 điểm )

Thế nào là đường đơn , đường đa , đường đôi ? Nêu chức năng của một số loại đường đơn , đường đa, đường đôi phổ biến

Trang 2

Phần 1;Chọn câu trả lời đúng (5 điểm )

Câu 1 : Đặc điểm chung của giới động vật là:

E Sinh vật nhân thực, vận động tích cực

F Có khả năng phản ứng nhanh và sống dị dưỡng

G Sinh vật tích cực ,vận động tích cực, dị dưỡng và tự dưỡng

H Cả E và F

Câu 2 :Sinh vật gồm những giới nào ?

A.Giới khởi sinh, giới nguyên sinh, giới Nấm, giới Thực vật và giới Động vật

B.Giới Vi khuẩn, giới Khới sinh, giới Nguyên sinh, giới Nấm, giới Động vật, giới Thực vật

C.Giới Khởi sinh, giới Nguyên sinh, giới Tảo, giới Thực vật và giới Động vật

D.Giới Vi khuẩn, giới Đơn bào, giới Đa bào, giới Thực vật và giới Động vật

Câu 3: Hợp chất nào sau đây không phải là đôn vị cấu trúc là glucôzơ?

A.Tinh bột B.Glicôgen C Saccazôzơ D.Phốt pholipit

Câu 4 : Các nguyên tố chủ yếu trong hợp chất hữu cơ xây dựng nên tế bào là:

A Cacbon, Hiđrô, Ôxi, Nitơ

B Cacbon, Hiđrô, Ôxi, Canxi

C Cacbon, Hiđrô, Ôxi, photpho

D Cacbon, canxi, Ôxi, photpho

Câu 5 :Vai trò sinh học của nước :

E Nước là dung môi hoà tan các chất và là dung môi của các phản ứng hoá học

F Nước có vai trò điều hoà nhiệt độ cơ thể

G Nước tham gia vào các phản ứng trong quá trình chuyển hoá vật chất

H Cả A ,B và C

Câu 6: Tính chất của Lipit ?

A.Lipit không tan trong nước mà tan trong dung môi hữu cơ

B Khi bị thuỷ phân cho ra axit béo và glixêrol

C Lipit cung cấp nhiều năng lượng hơn so với cacbonhiđrat

D Cả A , B và C

Câu 7 : Cacbonhiđrat gồm những loại hợp chất nào ?

E Đường đơn, đường đôi, đường đa

F Đường đơn, đường đôi và axit béo

G Đường đơn, đường đa và axit béo

H Đường đa, đường đôi và axit béo

Câu 8 : Yếu tố nào sau đây quy định cấu trúc bậc 1 của Prôtêin ?

E Độ bền của các liên kết peptit

F Số lượng của các axit amin

G Trình tự sắp xếp của các axit amin trong chuỗi polipeptit

H Cả E và F

Câu 9: Trong ADN các đơn phân liên kết với nhau nhờ liên kết nào?

A.Phôtphođieste C Hiđrô

B Peptit D Cả A và C

Câu 10 : Thành phần của một Nuclêotit gồm :

A Axit photphoric B Bazơ nitơ C Đường D Cả A, B và C

Phần 2: Trả lời câu hỏi (5 điểm)

Trình bày cấu tạo và chức năng của lipit đơn giản, phốt pholipit và sterôit ?

Trang 3

Phần 1: Chọn câu trả lời đúng (5 điểm )

Câu 1 :Sinh vật gồm những giới nào ?

A.Giới Vi khuẩn, giới Khới sinh, giới Nguyên sinh, giới Nấm, giới Động vật, giới Thực vật

B.Giới khởi sinh, giới nguyên sinh, giới Nấm, giới Thực vật và giới Động vật C.Giới Vi khuẩn, giới Đơn bào, giới Đa bào, giới Thực vật và giới Động vật

D.Giới Khởi sinh, giới Nguyên sinh, giới Tảo, giới Thực vật và giới Động vật

Câu 2: Chất nào sau đây là đơn phân của Prôtêin:

A.Nuclêotit B Axit amin C Glucôzơ D.Hêmôglôbin

Câu 3 : Đặc điểm chung của giới động vật là:

I Sinh vật nhân thực, vận động tích cực

J Có khả năng phản ứng nhanh và sống dị dưỡng

K Sinh vật tích cực ,vận động tích cực, dị dưỡng và tự dưỡng

L Cả I và J

Câu 4 : Các nguyên tố chủ yếu trong hợp chất hữu cơ xây dựng nên tế bào là:

A Cacbon, canxi, Ôxi, photpho

B Cacbon, Hiđrô, Ôxi, Canxi

C Cacbon, Hiđrô, Ôxi, Nitơ

D Cacbon, Hiđrô, Ôxi, photpho

Câu 5 :Vai trò sinh học của nước :

I Nước là dung môi hoà tan các chất và là dung môi của các phản ứng hoá học

J Nước có vai trò điều hoà nhiệt độ cơ thể

K Nước tham gia vào các phản ứng trong quá trình chuyển hoá vật chất

L Cả I ,J và K

Câu 6 : Cacbonhiđrat gồm những loại hợp chất nào ?

I Đường đơn, đường đôi, đường đa

J Đường đơn, đường đôi và axit béo

K Đường đơn, đường đa và axit béo

L Đường đa, đường đôi và axit béo

Câu 7: Tính chất của Lipit ?

A.Lipit không tan trong nước mà tan trong dung môi hữu cơ

B Khi bị thuỷ phân cho ra axit béo và glixêrol

C Lipit cung cấp nhiều năng lượng hơn so với cacbonhiđrat

D Cả A , B và C

Câu 8 : Yếu tố nào sau đây quy định cấu trúc bậc 1 của Prôtêin ?

I Độ bền của các liên kết peptit

J Số lượng của các axit amin

K Trình tự sắp xếp của các axit amin trong chuỗi polipeptit

L Cả J và K

Câu 9 : Thành phần của một Nuclêotit gồm :

A Axit photphoric B Bazơ nitơ C Đường D Cả A, B và C

Câu 10: Trong ADN các đơn phân liên kết với nhau nhờ liên kết nào?

A.Phôtphođieste B Hiđrô

C Peptit D Cả A và B

Phần 2: trả lời câu hỏi (5 điểm )

Trình bày cấu tạo hoá học của Prôtêin ? So sánh cấu trúc bậc 1, bậc2, bậc 3, bậc 4 của phân tử Prôtêin

Trang 4

Phần 1: Chọn câu trả lời đúng (5 điểm )

Câu 1 :Đại phân tử ADN được cấu tạo từ các loại đơn phân nào ?

A.Axit amin B.Nuclêotit C.Glucôzơ D cả A và B

Câu 2: Tập hợp sinh vật nào sau đây thuộc nhóm vi sinh vật ?

A Vi khuẩn, động vật nguyên sinh, vi tảo, nấm men

B Vi khuẩn, động vật nguyên sinh, thực vật nguyên sinh, nấm rơm

C Vi sinh vật cổ, vi tảo, nấm mũ, nấm mốc

D Vi sinh vật cổ, vi tảo, động vật nguyên sinh, địa y

Câu 3 : Đặc điểm chung của giới động vật là:

M Sinh vật nhân thực, vận động tích cực

N Có khả năng phản ứng nhanh và sống dị dưỡng

O Sinh vật tích cực ,vận động tích cực, dị dưỡng và tự dưỡng

P Cả M và N

Câu 4 : Cacbonhiđrat gồm những loại hợp chất nào ?

M Đường đơn, đường đôi và axit béo

N Đường đơn, đường đa và axit béo

K Đường đơn, đường đôi, đường đa

M Đường đa, đường đôi và axit béo

Câu 5 : Các nguyên tố chủ yếu trong hợp chất hữu cơ xây dựng nên tế bào là:

A Cacbon, Hiđrô, Ôxi, photpho

B Cacbon, Hiđrô, Ôxi, Nitơ.

C Cacbon, Hiđrô, Ôxi, Canxi

D Cacbon, canxi, Ôxi, photpho

Câu 6 :Vai trò sinh học của nước :

N Nước là dung môi hoà tn các chất và là dung môi của các phản ứng hoá học

O Nước có vai trò điều hoà nhiệt độ cơ thể

P Nước tham gia vào các phản ứng trong quá trình chuyển hoá vật chất

Q Cả N ,O và P

Câu 7: Tính chất của Lipit ?

A Lipit cung cấp nhiều năng lượng hơn so với cacbonhiđrat

B.Lipit không tan trong nước mà tan trong dung môi hữu cơ

C Khi bị thuỷ phân cho ra axit béo và glixêrol

D Cả A , B và C

.Câu 8 : Yếu tố nào sau đây quy định cấu trúc bậc 1 của Prôtêin ?

M Số lượng của các axit amin

N Độ bền của các liên kết peptit

K Trình tự sắp xếp của các axit amin trong chuỗi polipeptit

L Cả M và K

Câu 9: Trong ADN các đơn phân liên kết với nhau nhờ liên kết nào?

A.Phôtphođieste C Hiđrô B Peptit D Cả A và C

Câu 10 : Thành phần của một Nuclêotit gồm :

A Axit photphoric B Bazơ nitơ C Đường D Cả A, B và C

Phần 2 : Trả lời câu hỏi ( 5 điểm ).

Trình bày cấu trúc và chức năng của ADN Nêu sự khác nhau cơ bản giữa cấu trúc hoá học của ADN với cấu trúc hoá học của ARN ?

Ngày đăng: 19/02/2021, 20:19

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w