1. Trang chủ
  2. » Địa lí lớp 10

Download Đề cương ôn tập HKI sinh học 9 cơ bản

6 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 16,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

17) Theo NTBS thì về mặt số lượng đơn phân trường hợp nào sau đây là không đúng? a.. Sự tổ hợp bộ NST của giao tử đực và giao tử cái. Sự tạo thành hợp tử. Sự kết hợp nhân của 2 giao tử đ[r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP SINH HỌC 9 - KÌ I A/ Trắc nghiệm: ( 4đ) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu câu mà em cho là đúng:

Câu 1: Ở chó,lông ngắn trội hoàn toàn so với lông dài

P : lông ngắn thuần chủng lông dài , kết quả ở F1 như thế nào các trường hợp sau đây:

a / Toàn lông ngắn c / 1 lông ngắn : 1 lông dài

b / Toàn lông dài d / 3 lông ngắn : 1 lông dài

Câu 2: Loại ARN có chức năng truyền đạt thông tin di truyền :

a/ mARN c/ rARN b/ t ARN

Câu 3: Khi cho cà chua quả đỏ thuần chủng lai phân tích thì thu được:

a/ Toàn quả đỏ b/ Tỉ lệ 1 quả đỏ : 1quả vàng

c/ Toàn quả vàng d/ Tỉ lệ 3 quả đỏ : 1quả vàng

Câu 4:Trong di truyền trội hoàn toàn, nếu bố mẹ đem lai khác nhau về 1 cặp tính trạng tương

phản thuần chủng thì tính trạng biểu hiện ở F1 :

a/ Trội b/ Lặn c/ Trung gian d/ Đồng tính với tính trạng của bố

Câu 5: Một tế bào ruồi giấm (2n=8) đang ở kì sau của nguyên phân , TB đó có số lượng NST là

bao nhiêu? a/ 16 b/ 8 c/ 4 d/ 32

Câu 6: Cho 2 giống cá kiếm mắt đen thuần chủng lai với mắt đỏ thuần chủng thu được toàn cá

kiếm mắt đen, cho F1 lai với nhau thì tỉ lệ kiểu hình F2 sẽ thế nào ?

a/ 3 mắt đen :1 mắt đỏ b/ 1 mắt đỏ : 3 mắt đen

c/ 1 mắt đen : 1 mắt đỏ d/ 1 mắt đen : 2 mắt đỏ

Câu 7: Phép lai phân tích là phép lai giữa những cá thể có kiểu hình nào với nhau ?

a/ Trội với lặn b/ Trội với trội c/ Lặn với lặn

Câu 8: Yếu tố nào xác định sự đa dạng của Protein?

a/ Do sự sắp xếp của 20 loại axit amin b/ Do sự sắp xếp các nucleotit c/ Do thành phần các nucleotit d/ Do cấu trúc ADN

Câu 9: Ở người, cặp NST số 21 có 3 NST gây bệnh:

a/ Bạch tạng b/ Tơcnơ c/ Bệnh đao d/ Câm điếc bẩm sinh

10) Cặp nhiễm sắc thể tương đồng là cặp nhiễm sắc thể:

a.Giống nhau về hình thái kích thước b.Giống nhau về nguồn gốc

c.Giống nhau về kích thước d.Giống nhau về màu sắc

Câu 11: Protein thực hiện được chức năng chủ yếu ờ những bậc cấu trúc nào sau đây?

a/ Cấu trúc bậc 1 b/ Cấu trúc bậc 2 và bậc 1

c/Cấu trúc bậc 2 và bậc 3 d/ Cấu trúc bậc 3 và bậc 4

Câu 12: Có thể nhận biết cây đa bội qua những dấu hiệu nào?

a/ Số lượng NST b/ Tăng kích thước tế bào, cơ quan c/ Số lượng ADN d/ Chất lượng quả và hạt

13) Người ta sử dụng phép lai phân tích nhằm:

a Để phân biệt thể đồng hợp với thể dị hợp b Để tìm ra cá thể đồng hợp trội

c Để nâng cao hiệu quả lai d Để tìm ra các cá thể đồng hợp lặn

14) Nguyên phân và giảm phân giống nhau ở đặc điểm nào sau đây?

a Kỳ giữa các NST tập trung thành NST kép

b Kỳ giữa các NST tập trung thành từng cặp NST kép tương đồng

c Kỳ giữa NST kép tập trung xếp thành một hàng ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào

d Kỳ đầu có hiện tượng tiếp hợp và bắt chéo của NST kép

15) Kết quả kỳ giữa của nguyên phân các NST với số lượng:

a 2n ( đơn) b n (đơn) c 2n ( kép) d n ( kép)

16) Ở ngô 2n = 20 Một tế bào của ngô đang ở kỳ sau của nguyên phân, số NST trong tế bào đó

bằng bao nhiêu trong các trường hợp sau?

a 20 b 40 c 80 d 10

17) Theo NTBS thì về mặt số lượng đơn phân trường hợp nào sau đây là không đúng?

a A+X = T+G b A=T ; G = X c T+G+X= A+X+G d A+X+T= G+X+T

Trang 2

18) Đậu Hà Lan vàng, trơn có kiểu gen AaBb cho mấy loại giao tử?

a 4 loại: AB, Ab, aB, ab b 4 loại: AB, Aa, c 2 loại: Aa, Bb d 2 loại: AB, ab

19) Một phân tử AND có nuclêôtít loại X= 200000 chiếm 20% trong tổng số nuclêôtít của phân

tử, số nuclêôtít loại A của phân tử đó là:

a 300000 b 400000 c 200000 d 100000

20) Vì sao từ F2 trở đi, ưu thế lai giảm dần?

a Tỉ lệ đồng hợp lặn có hại tăng lên b Tỉ lệ dị hợp giảm

c Xuất hiện cả đồng hợp lẫn dị hợp d Tỉ lệ đồng hợp giảm, tỉ lệ dị hợp tăng

21) Ở gà, lông vàng là trội hoàn toàn so với lông trắng.

P: Lông vàng không thuần chủng X Lông trắng, F1 kết quả như thế nào?

a Toàn lông vàng b Toàn lông trắng c 1 vàng : 1 trắng d 3 vàng: 1 trắng

22) Sự kiện quan trọng nhất trong quá trình thụ tinh là:

a Sự tổ hợp bộ NST của giao tử đực và giao tử cái c Sự tạo thành hợp tử

b Sự kết hợp 1 giao tử đực và 1 giao tử cái d Sự kết hợp nhân của 2 giao tử đơn bội

23) Chức năng của AND là:

a Bảo vệ nhân tế bào b Nhân đôi tế bào

c Lưu giữ và truyền đạt thông tin di truyền d Sự tạo thành hợp tử

24) Phép lai dưới đây tạo con lai F1 có kiểu gen nhiều nhất là :

A P : AA x Aa B P : Aa x Aa C P : Aa x aa D P : aa x aa

25) Ở người gen A quy định mắt đen trội hoàn toàn so với gen a quy định mắt xanh , mẹ và bố

phải có kiểu gen nào trong các trường hợp sau để sinh con hoàn toàn mắt đen :

A Mẹ aa x aa Bố B Mẹ aa x Aa Bố C Mẹ Aa x AA Bố D Mẹ Aa x Aa Bố

26) Những loại đột biến nào không làm mất và thêm vật liệu di truyền ?

A Mất đoạn B.Lặp đoạn C Đảo đoạn D Thêm đoạn

27) Kết quả một phép lai có tỉ lệ kiểu hình là 9:3:3:1 Hãy xác định kiểu gen của phép lai trên

trong các trường hợp sau :

A AABB x aabb B AaBb x AaBb C Aabb x aaBb D Aabb x aaBB

28) Đột biến đa bội là dạng đột biến nào ?

A NST bị thay đổi về cấu trúc B Bộ NST bị thừa hoặc thiếu một vài NST

C Bộ NST tăng theo bội số của n và lớn hơn 2n D Bộ NST tăng giảm theo bội số của n

29) Theo nguyên tắc bổ sung thì :

A A = T ; G = X B A + T = G + X C A + X + T = G + X + T D A + X = G + X

30) Sự tự nhân đôi của nhiễm sắc thể diễn ra ở kì nào của chu kì tế bào ?

A Kì trung gian B Kì đầu C Kì giữa D Kì sau

31) Loại tế bào nào có bộ NST đơn bội ?

A Hợp tử B Giao tử C Tế bào sinh dưỡng D Tế bào thần kinh

32) Sự phát triển của di truyền y học cho phép ta chẩn đoán chính xác một số bệnh tật từ giai

đoạn nào ?

A Trước khi sinh B Lúc mới sinh C Tuổi thiếu niên D Lúc trưởng thành

33) Trên phân tử ADN chiều dài của mỗi chu kì xoắn là bao nhiêu ?

A 3,4 Å B 34 Å C 340 Å D 20 Å

34) Trội không hoàn toàn là phép lai có kết quả F2 :

a Tỉ lệ kiểu hình 1: 2 : 1 b Tỉ lệ kiểu hình 3 trội : 1 lặn

c Kiểu hình của F2 biểu hiện tính trạng trung gian d Tỉ lệ kiểu hình : 9 : 3 : 3 : 1

35) Ở cà chua quả đỏ ( A ) trội so với quả vàng ( a ) Khi lai phân tích thu được tỉ lệ 1 quả đỏ :

1 quả vàng Cơ thể mang tính trạng trội có kểu gen:

a AA b Aa c aa d Aa và AA

37) AND có chức năng gì ?

a Tự nhân đôi để duy trì sự ổn đinh qua các thế hệ b Lưu giữ và truyền đạt thông tin DT

c Điều khiển sự hình thành các TT của cơ thể d Sự tự nhân đôi đúng mẫu ban đầu

38) Giảm phân xảy ra ở loại tế bào nào ?

a Tế bào sinh dưỡng b Tế bào sinh dục sơ khai

Trang 3

c Tế bào sinh dục chin d Tế bào trung gian

39) Sự tiếp hợp và bắt chéo giữa các NST trong các cặp NST tương đồng xảy ra ở kì nào ?

a Kì trung gian b Kì đầu giảm phân I

c Kì giữa của giảm phân I d Kì sau của giảm phân I

40) Đặc điểm nào sau đây là của đột biến ?

a Di truyền b Biến đổi đồng loạt do thay đổi điều kiện sống

c Rối loạn trong hoạt động sinh lí, sinh hoá của cơ thể

d Hình thành đặc điểm thích nghi với môi trường

41) Cơ thể 3n được tạo thành do dạng biến dị nào sau đây:

a Đột biến dị bội thể b Đột biến đa bội thể

c Đột biến gen d Thường biến

42) Tai sao pháp luật nước ta cấm kết hôn gần trong vòng 4 đời ?

a Do giao phối gần làm suy thoái nòi giống b Vì gen lặn gây bệnh tạo thể đồng hợp

c Vì có biểu hiện ra bệnh tật di truyền d Câu a, b, c đúng

43) Mức phản ứng là gì ?

a Là giới hạn thường biến của kiểu hình b Là giới hạn thường biến của kiểu gen

c Là biểu hiện đồng loạt của kiểu hình d Là kết quả tương tác giữa k/gen và MT

44) Có mấy loại giao tử được tạo thành ở cơ thể mang kiểu gen XX

a Một loai giao tử b Hai loại giao tử c Ba loại giao tử d Bốn loai giao tử

45) Trong di truyền trội hoàn toàn, nếu lai 2 bố mẹ khác nhau về 1 cặp tính trạng thuần chủng

tương phản thì F2 có sự phân ly tính trạng theo tỷ lệ :

a 1 trội :1 lặn, b 3 trội : 1 lặn, c 1 trội : 3 lặn, d 2 trội : 1 lặn

46) Kiểu hình là:

a.Tổ hợp toàn bộ các tính trạng của cơ thể b.Tổ hợp một số tính trạng nào đó

47) : Dạng nào sau đây thuộc thể dị bội?

a 2n + 1 b 3n c 2n d Cả 3 dạng trên

48) : Đột biến NST gồm những dạng nào?

a Đột biến cấu trúc và đột biến số lượng b Mất đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn

c Đột biến dị bội và đột biến đa bội d Đột biến cấu trúc

49) Vì sao từ F2 trở đi, ưu thế lai giảm dần.

a Tỷ lệ đồng hợp lặn có hại tăng lên b Tỷ lệ dị hợp giảm

c Xuất hiện cả đồng hợp lẫn dị hợp d Tỷ lệ đồng hợp giảm, tỷ lệ dị hợp tăng

50) Sử dụng đột biến nhân tạo để chọn những loại giống nào?

a Chọn giống vi sinh vật b Chọn giống cây trồng

c Chọn giống đột biến ở vật nuôi d Cả 3 trường hợp trên

51) Để xác định kiểu gen của 1 cơ thể mang tíng trạng trội nào đó là thuần chủng hay không

người ta có thể sử dụng :

a) Phương pháp phân tích các thế hệ lai b) Tự thụ phấn

52) khi lai hai bố mẹ khác nhau về hai cập tính trạng thuần chủng tương phản di truyền độc lập

thì F2 phải :

A tỉ lệ phân li mỗi căp TT là 3 trội : 1lặn B tỉ lệ phân li mỗi căp TT là 1trội :1 lặn

C 4 kiểu hình khác nhau D tỉ lệ mỗi kiểu hình bằng tích tỉ lệ các tính trạng hợp thành nó

53) phép lai nào dưới đây đươc xem là phép lai phân tích

A P:A a x a a B P: A a x A a C P: A A x A a D P: a a x a a

54) Trong di truyền trội không hoàn toàn F1 biểu hiện kiểu hình nào dưới đây

A Trội B Lặn C Phân tính D Trung gian

55) Có mấy loại giao tử được taọ thành ở cá thể mang kiểu gen XY?

A 1 loaị giao tử B 2 loaị giao tử C 3 loaị giao tử D 4 loaị giao tử

56) Trong chu kì phân bào, NST có hình dạng kích thước đặc trưng ở kì

A Kì đầu B Kì giữa C Kì sau D Kì cuối

Trang 4

57) Ở đậu hà lan 2n= 14 Một tế bào đậu hà lan đang ở kì sau của nguyên phân có số lượng

NST bằng bao nhiêu ?

A 1 4 B 28 C 7 D 42

58) Gen là :

A 1 đoạn của ADN B 1chuỗi cặp nuclêôtit có số lượng xác định

C 1 đoạn cuả phân tử ADN mang thông tin qui định câú trúc cuả prôtêin

D 1 chuỗi cặp nuclêôtit có trình tự xác định

59) Ý nghĩa của di truyền liên kết là:

a Xuất hiện nhiều biến di tổ hợp có ý nghĩa trong chọn giống và tiến hóa

b Duy trì ổn định bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội đặc trưng cho loài

c Xác định được kiểu gen của cá thể lai

d Chọn được những nhóm tính trạng tốt luôn được di truyền cùng nhau

60) Theo NTBS thì về mặt số lượng đơn phân , trường hợp naò sau đây không đúng :

A A+ G = T +X B A= T ; G = X C.A + T +G = A + X +T D A +X +T = G +X + T

61) Đột biến là những biến đổi xãy ra ở :

A NST và ADN B Tế bào chất C Nhân tế bào D Phân tử ADN

62) Phép lai nào dưới đây làm xuất hiện tỉ lệ đồng hợp lặn ở F1:

63) Trường hợp nào là kiểu gen đồng hợp trội ?

a) Aa b)aa c) AA d) Bbcc

64) Nguyên phân là hình thức phân bào từ một tế bào mẹ có bộ NST 2n đã tạo ra :

a Hai tế bào con có bộ NST là 1n b Hai tế bào con có bộ NST là 2n

c Bốn tế bào con có bộ NST là 2n d Bốn tế bào con có bộ NST là 1n

65) : Trong giảm phân 1 các NST kép xếp thành hai hàng dọc ở mặt phẳng xích đạo thoi phân

bào vào kì nào :

66) Ở cà chua , màu quả đỏ trội hoàn toàn so với quả vàng Khi lai cây quả đỏ thuần chủng với

cây quả vàng , thế hệ F1 có kiểu hình thế nào ?

a) Toàn quả đỏ b) Toàn quả vàng

c) 50% quả vàng , 50% quả đỏ d) 75% quả đỏ , 25% quả vàng

67) Một đoạn phân tử ADN có mạch đơn 1 là -A-G-T-X-X- , mạch đơn thứ hai của nó sẽ là :

a -A-G-T-X-X- b.-T-X-T-G-G- c -X-X-A-G-G- d.-T-X-A-G-G-

68) Quá trình tự nhân đôi của AND diễn ra trên mâý mạch :

69) Loại ARN nàosau đây có chức năng vận chuyển axítamin?

70) khi lai hai bố mẹ khác nhau về hai cập tính trạng thuần chủng tương phản di truyền độc lập

thì F2 phải :

A tỉ lệ phân li mỗi căp tính trạng là 3 trội : 1lặn B tỉ lệ phân li mỗi căp tính trạng là 1trội :1

lặn

C 4 kiểu hình khác nhau D tỉ lệ mỗi kiểu hình bằng tích tỉ lệ các tính trạng hợp thành nó

71) phép lai nào dưới đây đươc xem là phép lai phân tích

A P:A a x a a C.P: A a x A a B P: A A x A a D.P: a a x a a

72) Ở người thuận tay phải ( A ) là trội so với thuận tay trái ( a ) Bố và mẹ phải có

kiểu gen như thế nào để con sinh ra toàn thuận tay phải.

A Mẹ thuận tay phải Aa x Bố thuận tay phải AA B Bố thuận tay phải Aa x Mẹ tay trái aa

C Mẹ thuận tay phải AA x Bố thuận tay trái aa D Bố thuận tay trái aa x Mẹ tay phải Aa

73) Nơi tổng hợp Prôtêin là:

74) Ở thỏ, bộ NST 2n = 44 Một tế bào của thỏ đang ở kì sau của nguyên phân.Số NST trong tế

bào đó bằng

A 11 B 22 C 44 D 88

Trang 5

75) Một phân tử ADN có tổng số N là 12000, biết số N loại X= 4000 Vậy số N loại A là bao

nhiêu ?

A A = 2000 B A = 3000 C A = 4000 D A = 5000

76) Cơ chế phát sinh thể dị bội là do sự không phân ly bình thường của 1 cặp NST

trong giảm phân tạo nên

A Giao tử có 3 NST hoặc không có NST nào của cặp tương đồng

B Giao tử có 2 NST hoặc không có NST nào của cặp tương đồng

C Hai giao tử đều có 1 NST của cặp tương đồng

D Hai giao tử đều không có NST nào của cặp tương đồng

77) Bộ NST của một loài có 2n = 8 Số lượng NST ở thể 3n là

A 4 B 8 C 12 D 24

78) Kí hiệu nào dưới đây thuộc bộ nhiễm sắc thể lương bội :

79) Nguyên tắc bổ sung trên phân tử ADN là :

a) A liên kết T b) G liên kết A c) G liên kết T d) A liên kết U

80) Trên 1 đoạn mạch ADN có trật tự là A-T-G-X-A, trật tự đoạn mạch còn lại là :

81) : Loại ARN có chức năng truyền đạt thông tin là :

82) Ở đậu Hà Lan, thân cao là trội hoàn toàn so với thân lùn Khi lai cây thân cao thuần chủng

với cây thân lùn, thì thế hệ con lai F1 có kiểu hình là :

c) 50% thân cao : 50% thân lùn d) 25% cao : 50% trung bình : 25% lùn

83) Theo nguyên tắc BS thì về mặt số lượng đơn phân trường hợp nào là đúng :

84) : Biến dị di truyền được là những biến đổi nào sau đây :

a) Biến dị tổ hợp, đột biến gen b) Thường biến, biến dị tổ hợp

c) Đột biến NST, thường biến d) Đột biến gen, thường biến

85) : Phép lai nào cho tỉ lệ kiểu hình ở con lai là 9 : 3 : 3 : 1 ?

a) AaBb x AaBB b) AaBb x AaBb c) AABb x AaBb d) aaBB x AAbb

86) : Khả năng của NST đóng vai trò quan trọng trong di truyền là :

a) Biến đổi hình b) Trao đổi chất c) Tự nhân đôi d) Co xoắn

87) Cơ thể 3n NST được tạo thành do dạng biến dị nào sau đây :

88) Tính trạng được biểu hiện ở F1 của trội không hoàn toàn là :

a) Tính trạng trội b) Tính trạng lặn c ) TT trung gian d) TT tương phản

89) Trong nguyên phân, cấu trúc điển hình của NST biểu hiện rõ nhất ở kì:

90) Cho P : Aa x Aa thì F 1 có kiểu gen nào dưới đây ?

a.1AA : 1Aa b.1AA : 2Aa :1aa c.1Aa : 1aa d.1AA : 1aa

91) Nguyên tắc bổ sung trong cấu trúc của ADN dẫn đến kết quả:

a.A = X , G = T b.A = G T = X c.A + T = G + X d.A + G = T + X

92) Trong các dạng đột biến NST, số lượng ADN ở tế bào tăng nhiều nhất là :

a.Dạng lặp đoạn b.Dạng đảo đoạn c.Dạng đa bội d.Dạng ( 2n + 1 )

93) Cấu trúc không gian nào của phân tử prôtêin có dạng là các vòng xoắn lò xo ?

94) Kết thúc kì cuối của giảm phân I, số NST trong tế bào là:

95) Trong DT liên kết ruồi giấm thân xám, cánh dài có kiểu gen BV/bv cho mấy loại giao tử:

a.2 loại : BV; bv b.4 loại : BV, Bv, bV, bv c.2 loại : Bb, Vv d.2 loại : Bv, bV

Trang 6

II ) TỰ LUẬN : ( 6 điểm )

Câu1Ghi sơ đồ biểu diễn mối quan hệ giữa gen với tính trạng? Giải thích bản chất mối quan hệ

đó?

Câu 2 : Ở Cà chua, tính trạng quả đỏ do gen D qui định là trội hoàn toàn, tính trạng quả vàng do

gen d qui định

a) Xác định kết quả F1 và F2, khi cho lai hai giống Cà chua quả đỏ và quả vàng thuần chủng ? b) Khi cho cây lai F1 giao phấn với cây lai F2 quả đỏ thuần chủng thì kết quả ra sao ?

Câu 3 : Cho cây cà chua quả đỏ giao phấn với cây cà chua quả vàng , thu được F1

đồng loạt có quả đỏ Tiếp tục cho F1 thụ phấn với nhau thu được F2

a Xác định tính trạng trội và tính trạng lặn (1đ )

b Qui ước gen và viết sơ đồ lai từ P đến F2 ( 2đ )

Câu 4 : Những người có quan hệ huyết thống trong vòng 4 đời không được kết hôn với nhau

dựa trên cơ sở khoa học nào

Câu 5 : Ở người , màu mắt nâu là tính trạng trội hoàn toàn so với mắt màu xanh Trong gia

đình bố và mẹ đều có mắt màu nâu, sinh ra một người con có mắt màu xanh

a) Xác định kiểu gen cuả bố mẹ b) Viết sơ đồ lai

7) Hiện tượng di truyền liên kết là gì ? (1điểm )

8) Ở Đậu Hà Lan , tính trạng hoa màu đỏ là trội so với tính trạng hoa màu trắng xác định kết

quả ở F2 khi đem lai hai giống đậu thuần chủng hoa màu đỏ và hoa trắng.( 2điểm )

9) Thường biến là hiện tượng như thế nào ? (1điểm )

11) Viết sơ đồ trình bày mối quan hệ giữa gen và tính trạng ?

12) : Giải thích vì sao 2 AND con được tạo ra qua cơ chế nhân đôi lai giống AND mẹ ?

13) : Ở người gen A quy định tóc xoăn, gen a quy định tóc thẳng , gen B quy định mắt đen, gen

b quy định mắt xanh Các gen này phân li độc lập với nhau

Bố tóc thẳng , mắt xanh Hãy chọn người mẹ có kiểu gen phù hợp trong các trường hợp sau để con sinh ra đều có mắt đen, tóc xoăn?

a AaBb b AaBB c AABb d AABB

Hãy viết sơ đồ lai kiểm nghiệm

14) Ở một loài thực vật cho biết hạt tròn là tính trạng trôi so với hạt dài

a Hãy xác định kết quả của cây lai F1 nếu cho cây hạt tròn giao phấn với cây hạt dài

b Nếu cho hai cây hạt vàng giao phấn với nhau thì kết quả sẽ như thế nào ?

15) Câu 2 :Nêu bản chất của mối quan hệ giữa gen và tính trạng qua sơ đồ :

Gen (một đoạn ADN ) 1 mARN 2 prôtêin 3 tính trạng

17) Một gen có 1200 Nuclêôtit Loại Timin chiếm 20% Tính số nuclêôtit mỗi loại?

18) Ở giống cá kiếm, tính trạng mắt đen do gen D qui định là trội hoàn toàn so với tính trạng mắt

đỏ do gen d qui định

1 Đem lai 2 giống cá kiếm thuần chủng mắt đen và mắt đỏ với nhau Xác định kiểu gen và kiểu hình F1

2 Cho F1 lai phân tích thì kết quả kiểu gen và kiểu hình của phép lai như thế nào ?

19) Đột biến gen là gì ? Đột biến gen có những dạng nào ? Hãy nêu nguyên nhân phát sinh đột biến gen

20) Nêu các nguyên nhân phát sinh các tật, bệnh di truyền ở người và một số biện pháp hạn chế

phát sinh các tật, bệnh đó?

21) Ở ngô, hạt vàng trội hoàn toàn so với hạt trắng Khi lai hai giống ngô thuần chủng hạt vàng

với hạt trắng , đời F2 thu được 6000 hạt các loại

Hãy tính số lượng hạt mỗi loại thu được ở F2

22) Ở lúa thân cao trội hoàn toàn so với thân thấp Cho lúa thân cao lai với lúa thân thấp

a) Viết kiểu gen của bố mẹ?

b) Trình bày kết quả và viết sơ đồ phép lai?

23) ADN tự nhân đôi theo những nguyên tắc nào?

24) Tai sao kết hôn gần làm suy thoái nòi giống?

Ngày đăng: 19/02/2021, 20:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w