Thế nào là hiện tượng tự phối : Là hiện tượng giao tử đực kết hợp với giao tử cái diễn ra trên cùng 1 cơ thể ( thực vật tụ thụ phấn , động vật tự thụ tinh).. - Tự phối liên tục qua nhiề[r]
Trang 1Sở Giáo dục và đào tạo thanh hoá Đề thi học kì 1 Năm học 2009-2010
Trường THPT Triệu sơn 4 Môn thi: Sinh học 12 Đề A
Thời gian: 45phút
I Phần chung dành cho tất cả các thí sinh (7,0 điểm)
Câu1: (3,0 điểm.) Chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau:( 0,5 điểm/1 câu )
a Không thuộc operon nhưng tham gia điều khiển hoạt động của operon:
A Vùng vận hành B Vùng khởi động C Gen cấu trúc D Gen điều hoà
b gen B có 390 guanin và có tổng số liên kết hiđro là 1670, bị đột biến thay thế một cặp
nucleotit này bằng một cặp nucleotit khác thành gen b, gen b nhiều hơn gen B một liên kết hiđro Số nucleotit mỗi loại của gen b là:
A A = T = 250; G = X = 390 B A = T= 251; G= X = 389
C A = T = 610; G = X = 390 D A = T = 249; G = X = 391
c có 8 phân tử ADN tự nhân đôi một số lần bằng nhau đã tổng hợp đươc 112 mạch
polinucleotit mới, lấy nguyên liệu hoàn toàn mới từ môi trường nội bào Số lần nhân đôi của phân tử AND trên là:
d.10 phân tử protein cùng loại có 4500 liên kết peptit Chiều dài của phân tử mARN trưởng
thành làm khuôn mẫu tổng hợp protein này là:
e.Lai hai cây cà tím có kiểu gen AaBB và Aabb với nhau Biết rằng cặp gen A, a nằm trên
cặp NST số 2,cặp gen B, b nằm trên cặp NST số 6 Do xảy ra đột biến trong giảm phân nên
đã tạo ra cây lai là thể 3 nhiễm ở cặp số 2 Các kiểu gen nào sau đây có thể là kiểu gen của thể 3 nhiễm được tạo ra từ phép lai trên
A AAaBb và AaaBb B Aaabb và AaaBB C AaaBb và AAAbb D AAaBb và AAAbb
f ở một loài thực vật , cho lai 2 cây lưỡng bội với nhau được các hợp tử F1 Một trong các
hợp tử này nguyên phân liên tiếp 4 đợt ở kì giữa của lần nguyên phân thứ 4 người ta đếm có trong tất cả các tế bào con là 336 crômatit Số NST có trong hợp tử này là
Câu2(2,5 điểm) Trình bày cơ chế phát sinh hhội chứng Đao ở người? Phân biệt giữa thể 4n
với thể 2n?
Câu3(1,5 điểm) Các chữ in hoa là alen trội và chữ thường là alen lặn Mỗi gen quy định
một tính trạng Thực hiện phép lai sau: P Mẹ AaBbCcDd X Bố AabbCcDd
a Xác định tỉ lệ phân li ở F1 của kiểu gen AaBbCcDd
b.Tỉ lệ phân li của kiểu hình aaB-C-dd
II Phần riêng dành cho các thí sinh(3,0 điểm)
A Ban khoa học tự nhiên.
Câu4.(1,0 điểm).
a Thế nào là hiện tượng tự phối , tự phối liên tục qua nhiều thế hệ sẽ ảnh hưởng đến kiểu gen
và kiểu hình như thế nào?
b Một quần thể thực vật có cấu trúc di truyền như sau: Po: 0,5 AA + 0,4 A a + 0,1 aa= 1 Xác định cấu trúc di truyền của quần thể sau1,2, 3 thế hệ tự thụ phấn
Trang 2Câu5(1.0 điểm) Gen quy định nhóm máu có 3 alen IA, IB , I0 Tần số tương đối các alen tương ứng p, q r
a Tần số tương đối của nhóm máu AB được tính như thế nào?
b Một cặp vợ chồng đều có nhóm máu A, sinh được 2 đứa con , xác suất để cả 2 đứa con đó
đều có nhóm máu 0 được tính như thế nào?
Câu6(1,0 điểm).
a Cho cơ thể dị hợp về 2 cặp gen nằm trên 1 cặp NST tương đồng lai với 1 cơ thể khác
mang kiểu hình lặn ở con lai xuất hiện kiểu hình mang 2 tính trạng lặn chiếm tỉ lệ 14% Tần
số HVG của cá thể đem lai là bao nhiêu?
b Tế bào mang kiểu gen aD Bb
Ad
giảm phân có f = 40%, Tỉ lệ loại giao AdB là bao nhiêu?
B Ban cơ bản.
Câu4(1,5 điểm) Một cặp vợ chồng bình thường sinh đứa con đầu lòng bị bệnh bạch tạng
a Xác suất để đứa thứ 2 sinh ra bình thường là bao nhiêu?
b Cặp vợ chồng này lo sợ nếu sinh đứa con tiếp theo có thể sẽ mắc bệnh , Nỗi lo sợ này có căn cứ không ? Nếu vậy xác suất mắc bệnh là bao nhiêu?
Câu5(1,5 điểm) Trong phép lai giữa 2 cá thể có kiểu gen như sau:
Bố AaBbCcDdEe X Mẹ aaBbccDdee
Các cặp gen quy định các cặp tính trạng khác nhau nằm trên các cặp NST tương đồng khác nhau Không lập bảng
a Xác định tỉ lệ đời con có kiểu hình giống mẹ
b Xác định tỉ lệ đời con có kiểu hình giống bố
hết
Trang 3Trường THPT Triệu Sơn I V Đáp án và thang điểm đề thi họckì I Năm học 2009-2010
Môn sinh học 12 Đề A ( Thời gian làm bài 45 phút )
I Phần chung dành cho tất cả các thí sinh (7,0 điểm)
Câu1: (3,0 điểm.) Chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau:( 0,5 điểm/1 câu )
a D b.D c.C d.A e.A f.B.
Câu2.
- Cơ chế phát sinh hội chứng Đao ở người (2n+1):
+ Rối loạn phân li của 1 cặp NST 21 trong giảm phân, tạo giao tử n-1 và giao tử n+1( thiếu NST 21 và thừa NST 21)
+ Giao tử n+1 kết hợp với giao tử n qua thụ tinh tạo hợp tử 2n+1 phát triển thành thể 3 nhiễm biểu hiện hội chứng Đao
- Phân biệt giữa thể đa bội với thể lưỡng bội: Hàm lượng ADN , khả năng tổng hợp các chất hữu cơ, kích thước tế bào, kích thước cơ quan sinh dưỡng , khả năng sinh trưởng phát triển , khả năng chống chịu, tốt hơn thể lưỡng bội
Câu3 a Xác định tỉ lệ phân li ở F1 của kiểu gen AaBbCcDd
2/4.1.2/4.2/4.= 1/8
b.Tỉ lệ phân li của kiểu hình aaB-C-dd
1/4.1/2 3/4 1/4= 3/128
II Phần riêng dành cho các thí sinh.
A Ban khoa học tự nhiên.
Câu4.(1,0 điểm).
a Thế nào là hiện tượng tự phối : Là hiện tượng giao tử đực kết hợp với giao tử cái diễn ra trên cùng 1 cơ thể ( thực vật tụ thụ phấn , động vật tự thụ tinh)
- Tự phối liên tục qua nhiều thế hệ sẽ ảnh hưởng đến kiểu gen và kiểu hình :
+ ảnh hưởng đến kiểu gen : Tăng thể đồng hợp , giảm thể dị hợp.(Đồng hợp trội , đồng hợp lặn)
+ ảnh hưởng đến kiểu hình : ưu th lai giảm dần , xuất hiện những thể đồng hợp lặn xấu không mong muốn , dẫn đến hiện tượng thoáI hoá giống
b Po: 0,5 AA + 0,4 A a + 0,1 aa= 1 Cấu trúc di truyền của quần thể sau 1,2,3 thế hệ tự thụ phấn
Trang 4- Sau 1 lần tự phối : P1: 0,5 + 0,4(1-(1/2) 1) /2 AA + 0,4.(1/2)1A a + 0,1+ 0,4(1-(1/2) 1) /2 aa
- Sau 2 lần tự phối: P2: 0,5 + 0,4(1-(1/2) 2) /2 AA + 0,4.(1/2)2A a + 0,1+ 0,4(1-(1/2) 2)/2 aa
- Sau 3 lần tự phối: P3: 0,5 + 0,4(1-(1/2) 3 ) /2 AA + 0,4.(1/2)3A a + 0,1+ 0,4(1-(1/2) 3) /2 aa
Câu5(1.0 điểm) Gen quy định nhóm máu có 3 alen IA, IB , I0 Tần số tương đối các alen tương ứng p, q r
a Tần số tương đối của nhóm máu AB được tính theo công thức: 2pq/ (p+q+r)2
b Một cặp vợ chồng đều có nhóm máu A, sinh được 2 đứa con , x- Để sinh ra con có nhóm máu o cặp vợ chồng có nhóm máu A phảI có kiểu gen dị hợp IA I 0
- Xác suất để vợ và chồng có kiểu gen dị hợp 2pr/ p2+2pr
- Xác suất sinh ra con có nhóm máu 0:1/4
- Xác suất để cả 2 đứa con đó đều có nhóm máu 0 được tính theo công thức (2pr/ p2+2pr.)2 (1/ 4 )2
Câu6(1,0 điểm).
a Cho cơ thể dị hợp về 2 cặp gen nằm trên 1 cặp NST tương đồng lai với 1 cơ thể khác
mang kiểu hình lặn ở con lai xuất hiện kiểu hình mang 2 tính trạng lặn chiếm tỉ lệ 14%
-Tần số HVG của cá thể đem lai f=28%
b Tế bào mang kiểu gen aD Bb
Ad
giảm phân có f = 40%,
- Tỉ lệ loại giao AdB 0,3Ad 0,5B= 0,15AdB
B Ban cơ bản.
Câu4(1,5 điểm) Bố mẹ bình thường sinh con bị bệnh bạch tạng Bạch tạng là tính trạng lăn
(a), bình thường A Bố và mẹ phải có kiểu gen dị hợp A a
a.Xác suất để đứa thứ 2 sinh ra bình thường: 3/4
b Có căn cứ vì cả bố và mẹ đều mang gen gây bệnh.Xác suất: 1/4
Câu5(1,5 điểm)
a.tỉ lệ đời con có kiểu hình giống mẹ.9/32
b tỉ lệ đời con có kiểu hình giống bố.9/32