1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Tải Giáo án Toán lớp 4 bài 151: Ôn tập về số tự nhiên - Giáo án điện tử môn Toán lớp 4

2 62 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 8,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hàng và lớp, giá trị của chữ số phụ thuộc vào vị trí của nó trong 1 số cụ thể.. Dãy số tự nhiên có thể kéo dài mãi..[r]

Trang 1

Tiết 151: ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN

I Mục tiêu:

- Đọc, viết số tự nhiên trong hệ thập phân

- Hàng và lớp, giá trị của chữ số phụ thuộc vào vị trí của nó trong 1 số cụ thể

- Dãy số tự nhiên và 1 số đặc điểm của nó

- Rèn kĩ năng ôn tập về số tự nhiên

- Giáo dục HS tính chính xác, khoa học, cẩn thận

II Đồ dùng dạy học:

-Bảng phụ kẻ sẵn nội dung bài tập 1

III Hoạt động trên lớp:

1.Ổn định:

2.KTBC:

3.Bài mới:

a)Giới thiệu bài:

-Bắt đầu từ giờ học này chúng ta sẽ cùng ôn

tập về các kiến thức đã học trong chương trình

Toán 4 tiết đầu tiên của phần ôn tập chúng ta

cùng ôn về số tự nhiên

b) Hướng dẫn ôn tập

Bài 1

-Treo bảng phụ kẻ sẵn nội dung bài tập 1 và

gọi HS nêu yêu cầu của bài tập

-Yêu cầu HS làm bài

GV chữa bài, có thể đọc cho HS viết một số các

số khác và viết lên bảng một số các số khác yêu

cầu HS đọc, nêu cấu tạo của số

Bài 3

-Hỏi: Chúng ta đã học các lớp nào? Trong mỗi

lớp có những hàng nào?

-HS lắng nghe

-Bài tập yêu cầu chúng ta đọc, viết và nêu cấu tạo thập phân của một số các số tự nhiên

-1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào VBT Hoàn thành bảng như sau:

+Lớp đơn vị gồm: hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm

+Lớp nghìn gồm: hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn

+Lớp triệu gồm: hàng triệu, hàng chục triệu, hàng trăm triệu

-4 HS nối tiếp nhau thực hiện yêu cầu, mỗi

HS đọc và nêu về một số Ví dụ:

Hai mươi tư nghìn ba trăm linh tám 24308 2 chục nghìn, 4 nghìn, 3 trăm, 8 đơn vị

Một trăm sáu mươi nghìn hai trăm

1 trăm nghìn, 6 chục nghìn, 2 trăm, 7 chục, 4 đơn vị.

Một triệu hai trăm ba mươi bảy

nghìn không trăm linh năm 1237005

1 triệu, 2 trăm nghìn, 3 chục nghìn, 7 nghìn, 5 đơn vị.

Tám triệu không trăm linh bốn

nghìn không trăm chín mươi. 8004090

8 triệu, 4 nghìn, 9 chục

Trang 2

a).Yêu cầu HS đọc các số trong bài và nêu rõ

chữ số 5 thuộc hàng nào, lớp nào?

b) Yêu cầu HS đọc các số trong bài và nêu rõ

giá trị của chữ số 3 trong mỗi số

Bài 4

-Yêu cầu hai HS ngồi cạnh nhau cùng hỏi và

trả lời

-GV lần lượt hỏi trước lớp:

a).Trong dãy số tự nhiên, hai số liên tiếp hơn

(hoặc kém) nhau mấy đơn vị? Cho ví dụ minh

hoạ

b).Số tự nhiên bé nhất là số nào? Vì sao?

c).Có số tự nhiên lớn nhất không? Vì sao?

4.Củng cố:

-GV tổng kết giờ học.

5 Dặn dò:

-Dặn dò HS về nhà làm các bài tập hướng dẫn

luyện tập thêm và chuẩn bị bài sau

+67358: Sáu mươi bảy nghìn ba trăm năm mươi tám – Chữ số 5 thuộc hàng chục, lớp

đơn vị

-5 HS nối tiếp nhau thực hiện yêu cầu, mỗi

HS đọc và nêu về một số Ví dụ:

+1379 – Một nghìn ba trăm bẩy mươi chín – Giá trị của chữ số 3 là 300 vì nó ở hàng

trăm lớp đơn vị

-HS làm việc theo cặp

a) 1 đơn vị Ví dụ: số 231 kém 232 là 1 đơn vị và 232 hơn 231 là 1 đơn vị

b) Là số 0 vì không có số tự nhiên nào bé hơn số 0

c) Không có số tự nhiên nào lớn nhất vì thêm 1 vào bất kì số tự nhiên nào cũng được số đứng liền sau nó Dãy số tự nhiên

có thể kéo dài mãi

Ngày đăng: 19/02/2021, 20:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w