1. Trang chủ
  2. » Sinh học lớp 12

Download 25 câu trắc nghiệm thi 1 tiết sinh học 10

2 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 10,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 12: Trong điều kiện nuôi cấy không liên tục, số lượng tế bào của quần thể vi khuẩn tăng lên với tốc độ lớn nhất ở pha:?. vi khuẩn không chứa lưu huỳnh màu lục, nấm BA[r]

Trang 1

Họ và tên: ……….

Lớp: …………

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN: SINH HỌC 10 CB

Mã đề: 011

Lưu ý: Chọn và chéo vào ô tương ứng với phương án trả lời đúng nhất Không được sửa, xóa

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25

A

B

C

D

Câu 1: Các nguyên tố cần cho sự hoạt hoá các enzim là:

A Các nguyên tố vi lượng (Zn, Mn, Mo ) B C, H, O, N

Câu 2: Chu kì tế bào gồm:

A pha G1, S, G2 B kì trung gian và quá trình nguyên phân

C kì đầu, kì giữa, kì sau, kì cuối D kì trung gian, kì đầu, kì giữa.

Câu 3: Chất nào sau đây là một trong những sản phẩm của quá trình lên men lactic?

Câu 4: Kì cuối của giảm phân I, mỗi tế bào có:

Câu 5: Biểu hiện sinh trưởng của vi sinh vât ở pha suy vong là:

A Số lượng sinh ra ít hơn số lượng chết đi

B Số lượng chết đi ít hơn số lượng sinh ra

C Số lượng sinh ra cân bằng với số lượng chết đi

D Không có chết, chỉ có sinh.

Câu 6: Chất nào sau đây có tác dụng diệt khuẩn có tính chọn lọc?

Câu 7: Trong nguyên phân khi nằm trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào, các nhiễm sắc thể xếp thành:

Câu 8: Để thu hồi sinh khối vi sinh vật tối đa trong nuôi cấy không liên tục nên dừng lại ở thời điểm nào là tốt nhất?

A cuối pha tiềm phát, đầu pha lũy thừa B pha lũy thừa

C cuối pha lũy thừa, đầu pha cân bằng D pha suy vong

Câu 9: Để làm sữa chua ta sử dụng vi sinh vật nào?

C động vật nguyên sinh D vi khuẩn lactic

Câu 10: Sau khi kết thúc quá trình nguyên phân, từ một tế bào mẹ 2n tạo nên hai tế bào con có bộ NST là:

Câu 11: Hoá chất nào sau đây có tác dụng ức chế sự sinh trưởng của vi sinh vật?

Câu 12: Trong điều kiện nuôi cấy không liên tục, số lượng tế bào của quần thể vi khuẩn tăng lên với tốc độ lớn nhất ở pha:

Câu 13: Nhóm VSV quang tự dưỡng là:

A vi khuẩn không chứa lưu huỳnh màu lục, nấm B nấm, động vật nguyên sinh

C vi khuẩn nitrat hóa, oxi hóa lưu huỳnh D tảo đơn bào, vi khuẩn lam

Câu 14: Trong điều kiện nuôi cấy liên tục, một quần thể vi sinh vật gồm 120 tế bào, có thời gian thế hệ (g)

là 10 phút Sau 20 phút, số tế bào của quần thể vi sinh vật đó là:

Trang 2

Câu 15: Vi sinh vật nhân sơ sinh sản bằng những hình thức:

A phân đôi, nảy chồi B nảy chồi, bằng bào tử

C phân đôi, nảy chồi, bằng bào tử D phân đôi, bằng bào tử

Câu 16: Trong nguyên phân, phân chia tế bào chất được diễn ra ở đâu?

Câu 17: Một tế bào nguyên phân 3 lần liên tiếp, số tế bào con tạo ra sau nguyên phân là:

Câu 18: Nguồn năng lượng và nguồn cacbon của vi sinh vật hóa tự dưỡng là:

Câu 19: Các tiêu chí cơ bản để phân chia kiểu dinh dưỡng của vi sinh vật:

A nguồn năng lượng và nguồn nitơ

B nguồn cacbon và nguồn năng lượng

C nguồn cacbon và nguồn năng lượng trong các liên kết hóa học

D nguồn cacbon và nguồn năng lượng mặt trời

Câu 20: Sự sinh trưởng của quần thể vi sinh vật được hiểu là sự tăng:

A thời gian sống của tế bào trong quần thể B số lượng tế bào của quần thể

C kích thước, số lượng tế bào của quần thể D kích thước tế bào của quần thể

Câu 21: Trong gia đình, có thể ứng dụng hoạt động của vi khuẩn lactic để thực hiện quá trình nào sau đây?

Câu 22: Thời gian tính từ lúc vi khuẩn được nuôi cấy đến khi chúng bắt đầu sinh trưởng trong nuôi cấy không liên tục được gọi là:

Câu 23: Giảm phân là hình thức phân bào xảy ra ở loại tế bào:

Câu 24: Nguyên nhân khiến quần thể vi khuẩn chuyển từ pha cân bằng sang pha suy vong trong nuôi cấy không liên tục là:

A nồng độ oxi giảm, độ pH thay đổi

B các chất độc hại được tích lũy, chất dinh dưỡng bắt đầu cạn kiệt

C chất dinh dưỡng bắt đầu cạn kiệt, nồng độ oxi giảm, độ pH thay đổi, các chất độc hại được tích lũy

D chất dinh dưỡng bắt đầu cạn kiệt, nồng độ oxi giảm

Câu 25: Vi sinh vật không tự tổng hợp được các nhân tố sinh trưởng gọi là:

A VSV khuyết dưỡng B VSV nguyên dưỡng C VSV tự dưỡng D VSV dị dưỡng

- HẾT

Ngày đăng: 19/02/2021, 20:12

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w